Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Quản trị DNCN

Cập nhật lúc: 09:00 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 1564

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Quản trị DNCN

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP1)

2

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

5

 

Tự chọn 1 (Chọn 1 trong 2 học phần)

3

 

5.1

FIM342

Lịch sử các học thuyết kinh tế

(3)

 

5.2

BAS119

hội học

(3)

 

6

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

Tổng 

14

 

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP2)

3

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

FIM330

Luật kinh doanh

2

 

4

FIM208

Quản trị học

3

 

5

MEC201

Đại cương về kỹ thuật

3

 

6

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

Tổng 

14

 


HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

FIM204

Kinh tế học vi mô

3

 

3

BAS210

Xác suất thống

3

 

4

FIM213

Nguyên thống

2

 

5

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

6

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

7

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

8

 

Giáo dục quốc phòng 

 

5 tuần

 

 

Tổng 

17

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

FIM206

Nguyên kế toán

3

 

3

FIM216

thuyết tài chính tiền tệ

3

 

4

FIM214

Toán Kinh tế

3

 

5

FIM205

Kinh tế học

3

 

6

FIM331

Marketing căn bản

3

 

 

 

Tổng 

18

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM538

Kinh tế lượng

3

 

2

FIM358

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

3

FIM371

Thống doanh nghiệp

3

 

4

FIM325

Kế toán quản trị 2

2

 

5

FIM359

Quản trị tác nghiệp

3

 

6

FIM360

Quản trị tài chính

3

 

7

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

20

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM361

Quản dự án

4

 

2

FIM362

Quản trị nguồn nhân lực

3

 

3

 

Tự chọn 2 (Chọn 1 trong 3 học phần)

2

 

3.1

FIM439

Marketing công nghiệp

(2)

 

3.2

FIM443

Thương mại điện tử

(2)

 

3.3

FIM451

Quản công nghệ

(2)

 

4

FIM363

Quản trị chuỗi cung ứng

3

 

5

FIM364

Quản trị chất lượng

3

 

6

FIM365

Quản trị thương mại trong DNCN

2

 

7

FIM366

ĐA Quản trị tác nghiệp

1

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM323

ĐA quản dự án

1

 

2

FIM489

Quản trị chiến lược

3

 

3

FIM490

Kinh doanh quốc tế

2

 

4

 

Tự chọn 3 (Chọn 1 trong 3 học phần)

2

 

4.1

FIM442

Thương hiệu hàng hóa

(2)

 

4.2

FIM491

Chuyên đề

(2)

 

4.3

FIM492

Khởi sự kinh doanh

(2)

 

5

WSH306

Thực tập sở chuyên ngành Quản trị DNCN

1

 

6

FIM493

Văn hóa kinh doanh

2

 

7

FIM494

Kỹ năng quản trị doanh nghiệp

3

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM495

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành Quản trị DNCN

3

 

2

FIM496

Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành Quản trị DNCN

6

 

 

 

Tổng

9