Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Quản lý Công nghiệp

Cập nhật lúc: 08:54 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 1388

Kế hoạch đào tạo ngành Quản Công nghiệp

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP1)

2

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

5

 

Tự chọn 1 (Chọn 1 trong 2 học phần)

3

 

5.1

FIM342

Lịch sử các học thuyết kinh tế

(3)

 

5.2

BAS119

hội học

(3)

 

6

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

Tổng 

14

 


HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP2)

3

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

FIM330

Luật kinh doanh

2

 

4

FIM204

Kinh tế học vi mô

3

 

5

MEC201

Đại cương về kỹ thuật

3

 

6

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

Tổng 

14

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

FIM208

Quản trị học

3

 

3

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

4

BAS210

Xác suất thống

3

 

5

FIM205

Kinh tế học

3

 

6

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

7

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

8

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM213

Nguyên thống

2

 

2

FIM216

thuyết tài chính tiền tệ

3

 

3

FIM214

Toán Kinh tế

3

 

4

FIM331

Marketing căn bản

3

 

5

FIM362

Quản trị nguồn nhân lực

3

 

6

FIM206

Nguyên kế toán

3

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM325

Kế toán quản trị 2

2

 

2

FIM334

Tài chính doanh nghiệp

3

 

3

FIM371

Thống doanh nghiệp

3

 

4

FIM324

Quản sản xuất CN

3

 

5

FIM367

Kinh tế công nghiệp

3

 

6

FIM368

Định mức các yếu tố sản xuất

2

 

7

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

19

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM358

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

2

FIM361

Quản dự án

4

 

3

FIM489

Quản trị chiến lược

3

 

4

FIM369

ĐA Quản sản xuất công nghiệp

1

 

5

FIM363

Quản trị chuỗi cung ứng

3

 

6

FIM364

Quản trị chất lượng

3

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

FIM323

ĐA quản dự án

1

 

3

FIM451

Quản công nghệ

2

 

4

WSH307

Thực tập sở ngành Quản công nghiệp

1

 

5

FIM497

Giao tiếp kinh doanh

3

 

6

FIM498

Tin học ứng dụng

2

 

7

 

Tự chọn 2 (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

7.1

FIM499

Đấu thầu

2

 

7.2

FIM4100

Tin học trong quản dự án

2

 

8

 

Tự chọn 3 (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

8.1

FIM4101

Quản trị thương mại trong DNCN

2

 

8.2

FIM4102

Kinh doanh quốc tế

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM4103

Thực tập tốt nghiệp ngành Quản công nghiệp

3

 

2

FIM4104

Khóa luận tốt nghiệp ngành Quản công nghiệp

6

 

 

 

Tổng

9