TRUNG TÂM HỢP TÁC ĐÀO TẠO QUỐC TẾ

(Danh sách CBVC của Đơn vị xếp thứ tự theo thông báo số 114/TB - ĐHKTCN ngày 13/6/2014)
 

I. Cán bộ viên chức

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đại học: năm, trường, nước Thạc sỹ: năm, trường, nước Tiến sỹ: năm, trường, nước Ngoại ngữ: Thành thạo hoặc Toefl - ITP Chứng chỉ IC3
1 TS. Nguyễn Tuấn Minh Giám đốc 2001, ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội, Việt Nam 2007, Học viện kỹ thuật quân sự, Việt Nam 2016, Đại học bang Oklahoma, USA Thành thạo tiếng Anh
2 TS. Ngô Minh Đức Phó Giám đốc 2005, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2009, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam Trường Đại học Chonnam, Hàn Quốc TOEFL-ITP 500
3 CN. Đinh Hồng Phượng 2011, ĐH Sư phạm Thái Nguyên, Việt Nam
4 KS. Trần Xuân Dũng 2014, Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam NCS tại trường Đại học Công nghệ Hoa Nam, Trung Quốc TOEFL-ITP 480
5 ThS. Trần Thị Bích Thảo 2008, Trường Đại học Nông nghiệp 1 Hà Nội, Việt Nam 2008, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 530
6 ThS. Nguyễn Thị Nguyên 2010,  ĐH KT&QTKD Thái Nguyên, Việt Nam 2018, Trường Đại học Khoa học Ứng dụng Quốc gia Cao Hùng, Đài Loan TOEFL-ITP 440
7 ThS. Trần Hoàng Việt Vân 2010, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam NCS tại Đài Loan TOEFL ITP 483 IC3
8 CN. Lê Thanh Huyền 2007, ĐH Sư phạm Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 410 IC3
9 KS. Vũ Thị Tuyên 2006, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 410 IC3

II. Giảng viên kiêm nhiệm của đơn vị đã xếp thứ tự ở Bộ môn nên không xếp thứ tự ở đơn vị

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đã xếp thứ tự tại Bộ môn, Khoa