PHÒNG QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ

(Danh sách CBVC của Đơn vị xếp thứ tự theo thông báo số 114/TB - ĐHKTCN ngày 13/6/2014)
 

I. Cán bộ viên chức

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đại học: năm, trường, nước Thạc sỹ: năm, trường, nước Tiến sỹ: năm, trường, nước Ngoại ngữ: Thành thạo hoặc Toefl - ITP Chứng chỉ IC3
Văn phòng
1 TS. Lê Xuân Hưng Trưởng phòng 2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2020, trường ĐH Kỹ thuật Công nghiệp TN, Việt Nam TOEFL-ITP 507
2 ThS. Nguyễn Trung Thành Phó trưởng phòng 2003, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2009, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 477
3 ThS. Nguyễn Thái Vĩnh Phó trưởng phòng 1999, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2006, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 407
4 CN. Trần Thị Hà ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam IC3
5 ThS. Nguyễn Xuân Nam 2010, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2014, ĐH Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam
6 KS. Nguyễn Thị Vân Anh 2006, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam
7 KS. Nguyễn Thanh Ngọc 2008, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 383
8 KS. Nguyễn Đình Thanh ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam
9 Hoàng Thị Ngọc 2014, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam
Tổ XDĐN và MT
1 KS. Đào Việt Hòa 2009, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam
2 KS. Nguyễn Văn Lân 2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam
3 KS. Nguyễn Tiến Dũng 2009, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 413
4 Phan Hữu Tâm
Y tế
1 Dương Thị Thúy Hà
2 CN. Nguyễn Thị Vững TOEFL-ITP 423

II. Giảng viên kiêm nhiệm của đơn vị đã xếp thứ tự ở Bộ môn nên không xếp thứ tự ở đơn vị

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đã xếp thứ tự tại Bộ môn, Khoa