PHÒNG KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

(Danh sách CBVC của Đơn vị xếp thứ tự theo thông báo số 114/TB - ĐHKTCN ngày 13/6/2014)
 

I. Cán bộ viên chức

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đại học: năm, trường, nước Thạc sỹ: năm, trường, nước Tiến sỹ: năm, trường, nước Ngoại ngữ: Thành thạo hoặc Toefl - ITP Chứng chỉ IC3
1 ThS. Phạm Khánh Luyện Trưởng phòng, KTT 2005, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2013, Trường ĐH KT&QTKD, Việt Nam, 2013 TOEFL-ITP 413
2 CN. Nghiêm Văn Tiền 2001, ĐH Nông nghiệp I Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 410 IC3
3 CN. Đặng Huy Bình Phó trưởng phòng 2009, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam IC3
4 CN. Bùi Thị Trang 2010, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 417 IC3
5 CN. Bạch Thị Thu Trang 2008, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 480 IC3
6 CN. Nguyễn Thị Kim Dung 2000, ĐH Thương Mại Hà Nội, Việt Nam IC3
7 CN. Nguyễn Thị Huyền 2010, ĐH Công Đoàn Hà Nội, Việt Nam IC3
8 ThS. Đào Thị Tuyết Nhung 2006, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam 2013, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 430
9 CN. Hồ Thị Huyền Trang 2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 413
10 CN. Huỳnh Thị Đức Hạnh 2006, ĐH Nông Lâm Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 413 IC3

II. Giảng viên kiêm nhiệm của đơn vị đã xếp thứ tự ở Bộ môn nên không xếp thứ tự ở đơn vị

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đã xếp thứ tự tại Bộ môn, Khoa