PHÒNG HÀNH CHÍNH - TỔ CHỨC

 
STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đại học: năm, trường, nước Thạc sỹ: năm, trường, nước Tiến sỹ: năm, trường, nước Ngoại ngữ: Thành thạo hoặc Toefl - ITP Thực tập nước ngoài
1 PGS.TS. Ngô Như Khoa Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng trường 1994, ĐH KTCN, VN,  2000, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam 1998, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam 2001, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 457 Thực tập tại Thái Lan năm 2004 (1 tháng); Thiết kế khuôn đúc tại Ấn Độ 2006 (3 tháng); Tập huấn PPGD Đại học Bang New York UB-USA, 3 tháng, 2013
2 TS. Nguyễn Khắc Tuân Trưởng phòng, Giám đốc 2000, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2003, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam 2011, ĐH Tổng hợp Kĩ thuật Matxcova- Liên Bang Nga TOEFL-ITP 490; Thành thạo tiếng Nga Tập huấn PPGD Đại học Bang New York UB-USA, 2 tháng, 2012
3 PGS.GVC.TS. Hoàng Vị Thư ký Hội đồng trường 1985, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, Thái Nguyên, Việt Nam 2003, Viện nghiên cứu Điện tử - Tin học và Tự động hóa Hà Nội, Việt Nam Tập huấn PPGD Đại học Bang New York UB-USA, 2 tháng, 2009
4 GVC.ThS. Phùng Thị Thu Hiền Phó trưởng phòng 2005, Trường ĐH Kỹ  thuật Công Nghiệp, ĐH Thái Nguyên, Việt Nam 2009, ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông, ĐH Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 510 Viện NAIST, Nhật Bản
5 GVC.TS. Trương Tuấn Anh Phó trưởng phòng HCTC 2000, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2007, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2014, ĐH Bách Khoa Hà Nội TOEFL-ITP 453
6 ThS. Đinh Quang Ninh Phó trưởng phòng 1996, Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2003, Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL ITP 423
7 CN. Nguyễn Kim Dung 2007, Đại học Nông lâm Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 437
8 CN. Nguyễn Thị Minh Phượng 2014, Trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên – ĐHTN, Việt Nam TOEFL ITP 393
9 KS. Ngô Thị Ánh Tuyết 2008, Đại học kỹ thuật Công nghiệp, Việt Nam TOEFL-ITP 407
10 PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn 1986, ĐH Tổng hợp, Hà Nội, Việt Nam 2003, Viện Cơ học, Hà Nội,  Việt Nam Học tiếng Anh tại Đại học bang Oklahoma OSU-USA, 2 tháng, 2014
11 CN. Văn Thị Lý 2010, Đại học sư phạm Huế, Việt Nam TOEFL-ITP 407
12 KS. Nguyễn Thị Hải Huyền 2011,  Học viện Kỹ thuật Quân sự, Việt Nam TOEFL-ITP 410
13 KS. Nguyễn Hồng Minh 2007, Đại học kỹ thuật Công nghiệp, Việt Nam
14 CN. Phạm Thu Trang 2008, Đại học kỹ thuật Công nghiệp, Việt Nam TOEFL-ITP 417
15 KS. Nguyễn Văn Anh 2002, ĐH Giao thông Vận tải Hà Nội, Việt Nam
16 Trần Thị Vân 2007, Cao Đẳng Kinh tế Kỹ thuật TOEFL-ITP 390
17 Tạ Minh Trường
18 Ngô Minh Toàn
19 KS. Trần Thị Thanh Mai 2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam
20 CN. Nguyễn Thị Hương 2005,  ĐHKTCN Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 397