Danh sách học phần Đại học được mở học kỳ 2 năm học 2014-2015

Cập nhật lúc: 17:31 ngày 13/11/2013 | Lượt xem: 1737

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN MÔN HỌC K47 HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014- 2015

 

XÂY DỰNG & MÔI TRƯỜNG

 

 

KINH TẾ CN

KXC1-89

KXC2-68

KTM-32

 

 

80

80

70

KTN-61

QLC-67

FIM421-Động lực học công trình -2

FIM421-Động lực học công trình -2

FIM480-ĐAMH KT xử lý nước thải-1

FIM487-TT tốt nghiệp chuyên ngành KTDNCN-3

FIM495-TT tốt nghiệp chuyên ngành QT DNCN-3

FIM423-KC bê tông cốt thép 2-3

FIM423-KC bê tông cốt thép 2-3

FIM404-QL chất thải rắn và chất thải nguy hại-4

FIM488-Khóa luận chuyên ngành KTDNCN-6

FIM496-Khóa luận chuyên ngành QTDNCN-6

FIM427-Nền và móng-3

FIM427-Nền và móng-3

FIM481-TK hệ thống xử lý chất thải-4

 

 

FIM474-Đồ án Nền và móng-1

FIM409-Quản lý môi trường-3

 

 

FIM418-Đồ án KC bê tông cốt thép -1

FIM413-Cấp thoát nước-2

 

 

FIM426-KT thi công-4

FIM426-KT thi công-4

WSH424-TTCS ngành KT môi trường-2

 

 

LAB304-Thí nghiệm CS (Vật liệu và đất)-1

FIM407-Nguyên lý SX sạch hơn-2

 

 

FIM424-Kết cấu thép 1-3

FIM424-Kết cấu thép 1-3

 

 

 

47A

47A1

47A2

47K

47Q

 

 

ĐIỆN TỬ

 

136

 

 

DVT-41

KTD-95

DDK-95

KMT-30

TEE412-KT truyền dẫn -3

TEE430-TK mạch tích hợp tương tự-4

TEE408-VXL-VĐK-3

TEE408-VXL-VĐK-3

TEE426-Thông tin Viba số-2

TEE428-TK mạch tích hợp số-3

ELE409-Cung cấp điện 2-2

TEE431-Công nghệ.NET-3

TEE410-KT chuyển mạch và TĐS-3

TEE429-ĐA thiết kế mạch tích hợp số-1

TEE436-Nhận dạng và QS hệ thống-3

TEE552-Công nghệ phần mềm-3

TEE409-ĐAMH KT chuyển mạch và tổng đài số-1

TEE403-Hệ thống nhúng-3

TEE437-Hệ thống đk số-3

TEE433-QT mạng-3

TEE515-KT truyền hình-2

TEE402-ĐA hệ thống nhúng-1

TEE403-Hệ thống nhúng-3

TEE502-KT ghép nối MT-2

TEE517-Thông tin quang-3

TEE545-Giới thiệu về TK VLSI-3

TEE402-ĐA hệ thống nhúng

TEE403-Hệ thống nhúng-3

TEE502-KT ghép nối máy tính-2

TEE408-VXL-VĐK-3

TEE533-ĐK tự động các QTCN-3

TEE402-ĐA hệ thống nhúng

 

 

WSH416- TT công nhân Điện ĐT-3

 

47B

47B1

47B2

47B3

 

 

ĐIỆN

TĐH-252, SP ĐIỆN-19

 

 

TDH-67

TDH-63

TDH3-63

TDH4-59, SPĐ-19

ELE413-ĐK logic và PLC-3

ELE413-ĐK logic và PLC-3

ELE413-ĐK logic và PLC-3

ELE413-ĐK logic và PLC-3

PED502-QL NN và QL GDDT-2

ELE420-ĐAMH ĐK logic và PLC-1

ELE420-ĐAMH ĐK logic và PLC-1

ELE420-ĐAMH ĐK logic và PLC-1

ELE420-ĐAMH ĐK logic và PLC-1

PED403-Giao tiếp sư phạm-2

TEE424-ĐL và TT Công nghiệp-4

TEE424-ĐL và TT Công nghiệp-4

TEE424-ĐL và TT Công nghiệp-4

TEE424-ĐL và TT Công nghiệp-4

ELE530-Điều chỉnh tự động TDD-3-47T

TEE408-VXL-VĐK-3

TEE408-VXL-VĐK-3

TEE408-VXL-VĐK-3

TEE408-VXL-VĐK-3

PED404-PP dạy học-3

ELE550-Điều khiển số TDD-2

ELE550-Điều khiển số TDD-2

ELE550-Điều khiển số TDD-2

ELE550-Điều khiển số TDD-2

PED407-Tiểu luận về PPDH-1

WSH416-TTCN điện -ĐT-3

PED501-PP NCKH GD-2

FIM501-QT doanh nghiệp CN-2

FIM501-QT doanh nghiệp CN-2

 

 

 

 

 

 

47C1

47C2

47C3

47C4

47S

 

 

ĐIỆN

HTĐ-82

KTĐ-55

TBĐ-41

Cơ khí chế tạo máy

90SV

 

80

80SV

TEE408-VXL-VĐK-3

TEE408-VXL-VĐK-3

TEE408-VXL-VĐK-3

MEC443-Máy công cụ-4

TEE424-ĐL và TT Công nghiệp-4

TEE424-ĐL và TT Công nghiệp-4

ELE530-Điều chỉnh tự động TDD-3

MEC423-CAD/CAM/CNC-3

ELE435-KT điện cao áp-3

ELE429-Điện dân dụng-3

ELE418-Thiết kế máy điện-3

MEC444-ĐA Máy và dụng cụ-1

ELE424-Nhà máy điện-3

ELE430-ĐA điện dân dụng-1

ELE417-ĐA máy điện-1

MEC421-Thiết kế sp với CAD-3

ELE425-ĐAMH Nhà máy điện-1

 

ELE538-Thiết kế khí cụ điện-2

MEC571-TĐH truyền động TK-3

FIM501-QT doanh nghiệp CN-2

FIM501-QT doanh nghiệp CN-2

WSH412-TT công nhân-3

 

 

ELE522-Thiết bị chiếu sáng-2

 

WSH416-TTCN điện -ĐT-3

 

 

 

Cơ khí chế tạo máy

 

 

80SV

80SV

80SV

80SV

MEC443-Máy công cụ-4

MEC443-Máy công cụ-4

MEC443-Máy công cụ-4

MEC443-Máy công cụ-4

MEC423-CAD/CAM/CNC-3

MEC423-CAD/CAM/CNC-3

MEC423-CAD/CAM/CNC-3

MEC423-CAD/CAM/CNC-3

MEC444-ĐA Máy và dụng cụ-1

MEC444-ĐA Máy và dụng cụ-1

MEC444-ĐA Máy và dụng cụ-1

MEC444-ĐA Máy và dụng cụ-1

MEC421-Thiết kế sp với CAD-3

MEC421-Thiết kế sp với CAD-3

MEC421-Thiết kế sp với CAD-3

MEC421-Thiết kế sp với CAD-3

MEC571-TĐH truyền động TK-3

MEC571-TĐH truyền động TK-3

MEC571-TĐH truyền động TK-3

MEC571-TĐH truyền động TK-3

WSH412-TT công nhân-3

47D1

47D2

47D3

47D4

 

Cơ Khí chế tạo máy

KTCK-75

CĐT-88

CĐL-74

90

90

80

MEC421-Thiết kế sp với CAD-3

TEE408-VXL-VĐK-3

MEC450-LT động cơ đốt trong-2

MEC408-Cơ điện tử-3

MEC412-ĐA hệ thống đo cơ ĐT-1

MEC451-Cấu tạo ô tô MK-3

MEC317-ĐA chi tiết máy-1

MEC411-Các HT đo cơ điện tử-2

MEC502-ĐA động cơ-1

FIM501-QT doanh nghiệp CN-2

MEC453-Tính toán TK ĐC đốt trong-2

MEC580-Lựa chọn  vật liệu trong thiết kế-3

ELE401-CS truyền động điện-3

MEC513-Trang bị thủy khí trên Ô tô MK-2-

WSH412-TT công nhân-3

 

MEC585-HTĐ và ĐK TD trên ô tô MK-3

MEC577-Thiết kế thí nghiệm-3

WSH415-TTCN cơ điện tử-3

WSH413-TTCN CKĐL-3

MEC584-Đề án thiết kế-1

 

 

47D6

47D8

47D7

 

 

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN LỚP HỌC PHẦN CỦA K48

ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 - 2015

 

Khối ngành Cơ khí

CCM1-72

CCM2-72

KTCK-80

CKLK-50

CKĐL-53

Cơ ĐT-74

MEC316-Chi tiết máy-4

MEC316-Chi tiết máy-4

MEC316-Chi tiết máy-4

MEC316-Chi tiết máy-4

MEC316-Chi tiết máy-4

MEC316-Chi tiết máy-4

MEC304-Vật liệu kỹ thuật-3

MEC304-Vật liệu kỹ thuật-3

MEC304-Vật liệu kỹ thuật-3

MEC304-Vật liệu kỹ thuật-3

MEC304-Vật liệu kỹ thuật-3

ELE308-LT DDK tự động-4

MEC318-Dung sai và đo lường-3

MEC318-Dung sai và đo lường-3

MEC318-Dung sai và đo lường-3

MEC318-Dung sai và đo lường-3

MEC318-Dung sai và đo lường-3

MEC318-Dung sai và đo lường-3

MEC319-Máy và dụng cụ-4

MEC319-Máy và dụng cụ-4

MEC319-Máy và dụng cụ-4

MEC319-Máy và dụng cụ-4

MEC319-Máy và dụng cụ-4

TEE303-KT ĐT tương tự-3

 

 

MEC446-ĐA thiết kế máy và cơ cấu-1

 

 

 

LAB306-Thí nghiệm CS cơ khí -2

LAB307-Thí nghiệm CS Cơ ĐT-1

48A

48A1

48A2

48B

48D

48C

 

 

Khối Ngành Điện

TĐH1-69

TĐH2-67

TĐH3-65

HTĐ-83

KTĐ-68

TBĐ-30

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

ELE304-Máy điện-4

ELE304-Máy điện-4

ELE304-Máy điện-4

ELE304-Máy điện-4

ELE304-Máy điện-4

ELE304-Máy điện-4

ELE303-CSLT trường điện từ-2

ELE303-CSLT trường điện từ-2

ELE303-CSLT trường điện từ-2

ELE303-CSLT trường điện từ-2

ELE303-CSLT trường điện từ-2

ELE303-CSLT trường điện từ-2

ELE551-CSHT ĐK quá trình-3

ELE551-CSHT ĐK quá trình-3

ELE551-CSHT ĐK quá trình-3

ELE421-Lưới điện-4

TEE311-KT điện tử số-3

TEE311-KT điện tử số-3

ELE402-ĐT công suất-3

ELE402-ĐT công suất-3

ELE402-ĐT công suất-3

ELE402-ĐT công suất-3

ELE402-ĐT công suất -3

ELE402-ĐT công suất -3

48H

48H1

48H2

48K

48M

48N

 

 

Khối ngành Điện tử

DTVT-38

KTDT-40

KTDK-31

KTMT-19

 

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

TEE317-Toán rời rạc-2

ELE308-LTĐK tự động-4

ELE303-CSLT trường điện từ-2

TEE318-An toàn và bảo mật thông tin-3

TEE304-CS thông tin số-3

MEC202-Các QT gia công-3

ELE309-Vật liệu điện-2

TEE306-Hệ điều hành-3

TEE313-LT thông tin và mã hóa-3

TEE314-Mạch vi điện tử-3

ELE308-LT ĐK tự động -4

TEE321-Xử lý ảnh -3

TEE316-Anten và truyền sóng-3

 

ELE304-Máy điện-4

TEE416-Mạng máy tính-3

ELE311-Thiết bị điện-3

 

TEE320-Lập trình trong MT Windows-3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48O

48P

48T

48Q

 

 

Khối ngành XDMT

Khối ngành Kinh tế

KXC1-89

KXC2-48

KXG-31

KMT-44

KTDN-64

QLCN-35

FIM311-Địa chất công trình-2

MEC322-Thủy văn-2

FIM350-Các QT và TB trong CNMT-4

FIM320-Kế toán TC 2-3

FIM331-Marketinh căn bản-3

FIM347-Cấp thoát nước XD-2

FIM347-Cấp thoát nước XD-2

FIM349-Bê tông cường độ cao-2

FIM405-KT xử lý nước cấp-3

FIM353-Kế toán thuế-3

FIM362-Quản trị nguồn nhân lực-3

FIM415-Cơ học kết cấu 1-3

FIM415-Cơ học kết cấu 1-3

FIM415-Cơ học kết cấu 1-3

FIM308-Vi sinh ứng dụng trong CNMT-3

FIM354-Kiểm toán tài chính-3

WSH307-TT CS ngành QLCN-1

FIM315-Trắc địa-2

FIM315-Trắc địa-2

FIM315-Trắc địa-2

FIM301-Các QT sx cơ bản-3

FIM334-Tài chính doanh nghiệp-3

FIM334-Tài chính doanh nghiệp-3

FIM314-TT trắc địa-1

FIM314-TT trắc địa-1

FIM307-Độc học môi trường-2

WSH305-TTCS kế toán DNCN-1

FIM451-Quản lý công nghệ-2

FIM312-Kiến trúc dân dụng-2

FIM312-Kiến trúc dân dụng-2

BAS404-CH môi trường lên tục-2

 

FIM335- Thống kê DN-3

FIM324-Quản lý SXCN-3

MEC308-Máy XD-2

MEC308-Máy XD-2

MEC308-Máy XD-2

 

FIM215-Quản trị DN-3

FIM333-Quản lý dự án-3

FIM501-QT doanh nghiệp CN-2

FIM341- Nhập môn trụ cầu

 

 

 

 

16

 

 

19TC

19TC

48S

48S1

48X

48Y

48V

48V1

 

 

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN LỚP HỌC PHẦN CỦA K49

ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 – 2015

 

Nhóm ngành Cơ khí -568

 

 

 

 

 

 

 

KC1

KC2

KC3

KC4

KC5

KC6

CDT

BAS110-Tư tưởng HCM-2

BAS110-Tư tưởng HCM-2

BAS110-Tư tưởng HCM-2

BAS110-Tư tưởng HCM-2

ELE205-KT điện ĐC-4

ELE205-KT điện ĐC-4

ELE205-KT điện ĐC-4

ELE205-KT điện ĐC-4

ELE205-KT điện ĐC-4

ELE205-KT điện ĐC-4

ELE205-KT điện ĐC-4

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

TEE301-KT đo lường 1-2

TEE301-KT đo lường 1-2

TEE301-KT đo lường 1-2

TEE301-KT đo lường 1-2

TEE301-KT đo lường 1-2

TEE301-KT đo lường 1-2

TEE301-KT đo lường 1-2

49A

49A1

49A2

49A3

49A4

49A5

49A6

 

 

Nhóm ngành KT điện- điện tử-260

KT điện-192

TĐH-273

KTđiện1

KTđiện2

KTđiện3

TĐH1

TĐH2

TĐH3

TĐH4

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

FIM207-Pháp luật ĐC-2

FIM207-Pháp luật ĐC-2

FIM207-Pháp luật ĐC-2

FIM207-Pháp luật ĐC-2

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

ELE309-Vật liệu điện-2

ELE309-Vật liệu điện-2

ELE309-Vật liệu điện-2

ELE309-Vật liệu điện-2

ELE309-Vật liệu điện-2

ELE309-Vật liệu điện-2

ELE309-Vật liệu điện-2

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

49B

49B1

49B2

49C1

49C2

49C3

49C4

 

 

Nhóm ngành KT điện- điện tử-260

HTĐ-TBĐ

DLDK

 

HTĐ-85

TBĐ-52

KTĐK-58

KMT

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

BAS301-Nhiệt ĐL học-3

BAS301-Nhiệt ĐL học-3

BAS210-Xác suất thống kê-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

TEE317-Toán rời rạc-2

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3

TEE314-Xử lý tín hiệu số-3

FIM207-Pháp luật ĐC-2

TEE303-KT điện tử tương tự-3

TEE303-KT điện tử tương tự-3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3

TEE319-Lập trình hướng đối tượng-3

49C5

49C6

49C7

49M

 

 

DTVT-132

Nhóm ngành XDMT-191

 

 

 

 

 

DTT1

DTT2

KXC1

KXC2

KTM

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

BAS101-Đường lối CM của ĐCSVN-3

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

TEE301-KT đo lường 1-2

TEE301-KT đo lường 1-2

ELE205-KT điện ĐC-4

ELE205-KT điện ĐC-4

ELE205-KT điện ĐC-4

BAS210-Xác suất thống kê-3

BAS210-Xác suất thống kê-3

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

MEC205-Cơ kỹ thuật 2-2

FIM211-Hóa lý hóa keo-3

TEE302-KT ĐT tương tự-3

TEE302-KT ĐT tương tự-3

MEC201-ĐC về kỹ thuật-3

MEC201-ĐC về kỹ thuật-3

TEE203-Lập trình trong KT-3

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

FIM212-Hóa phân tích-2

MEC101-Vẽ kỹ thuật-3

MEC101-Vẽ kỹ thuật-3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

BAS301-Nhiệt ĐL học -3

BAS401-Cơ học chất lỏng-3

49X

49X1

49V

49V1

49I

 

 

SPKT-72

Nhóm ngành KT-111

 

 

 

SK

KT1

QT

BAS101-ĐL ĐCSVN-3

BAS101-Đường lối CM của ĐCSVN-3

BAS301-Nhiệt ĐL học-3

FIM206-Nguyên lý kế toán -3

FIM206-Nguyên lý kế toán -3

MEC202-Các QT gia công-3

FIM215-Quản trị DN-3

FIM208-Quản trị học -3

TEE301-KT đo lường 1-2

FIM352-Nghiệp vụ ngân hàng TM-2

FIM331-Marketing căn bản-3

PED406-Tâm lý học-3

FIM205-Kinh tế vĩ mô-3

FIM205-Kinh tế vĩ mô-3

 

FIM371-Thống kê doanh nghiệp-3

FIM371-Thống kê doanh nghiệp-3

 

 

WSH307-TT cơ sở QLCN-1

49I1

49Z

49Z1

 

 

ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 – 2015

Khối 1 (12 lớp tiếng anh, 4 lớp Mác lê, 12lớp GDTC)

 

K5.1

K5.2

K5.3

K5.4

K5.5

K5.6

BAS113- Những NL CNMLN 2-3-50A

BAS113- Những NL CNMLN 2-3-50B

BAS102-GDTC1-50A

BAS102-GDTC1-50A1

BAS102-GDTC1-50A2

BAS102-GDTC1-50B

BAS102-GDTC1-50B1

BAS102-GDTC1-50B2

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50A

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50A1

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50A2

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50B

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50B1

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50B2

 

 

K5.7

K5.8

K5.9

K5.10

K5.11

K5.12

K5.13

K5.14

 

BAS113- Những NL CNMLN 2-3- 50C

BAS113- Những NL CNMLN 2-3-50D

BAS113- Những NL CNMLN 2-3-50H

BAS102-GDTC1-50C

BAS102-GDTC1-50C1

BAS102-GDTC1-50C2

BAS102-GDTC1-50D

BAS102-GDTC1-50D1

BAS102-GDTC1-50D2

BAS102-GDTC1-50H

BAS102-GDTC1-50H 1

BAS102-GDTC1-50H2

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50C

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50C1

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50C2

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50D

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50D1

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50D2

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50H

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50H1

ENG1A-Tiếng anh -20TC-50H2

 

 

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN LỚP HỌC PHẦN CỦA K50

ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 – 2015

Khối 2 học các môn cơ sở

 

Khối Cơ khí -281

50K

50K1

50K2

50K3

BAS113- Những NL CNMLN 2-3

BAS113- Những NL CNMLN 2-3

BAS108-Đại số tuyến tính -3

BAS108-Đại số tuyến tính -3

BAS108-Đại số tuyến tính -3

BAS108-Đại số tuyến tính-3

BAS111 Vật lý 1-3

BAS111 Vật lý 1-3

BAS111 Vật lý 1-3

BAS111 Vật lý 1-3

BAS103-Giáo dục thể chất 2

BAS103-Giáo dục thể chất 2

BAS103-Giáo dục thể chất 2

BAS103-Giáo dục thể chất 2

FIM101-MT và CN-2

FIM101-MT và CN-2

 

 

Khối điện ĐT, TĐH (264), MT,XD,SP (68)

50I

50I1

50I3

50I3

BAS113- Những NL CNMLN 2-3-

BAS113- Những NL CNMLN 2-3

BAS108-Đại số tuyến tính -3

BAS108-Đại số tuyến tính -3

BAS108-Đại số tuyến tính -3

BAS108-Đại số tuyến tính -3

BAS104-Hóa học đại cương-3

BAS104-Hóa học đại cương-3

BAS104-Hóa học đại cương-3

FIM207-PL đại cương-2

BAS103-Giáo dục thể chất 2

BAS103-Giáo dục thể chất 2

BAS103-Giáo dục thể chất 2

BAS103-Giáo dục thể chất 2

PED101-Logic-2

PED101-Logic-2

FIM342-Lịch sử các học thuyết kinh tế-3 (đanh cho sv ngành kế toán )

 

 

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3

 

 

 

BAS104-Hóa học đại cương-3 (đanh cho sv ngành XD,MT,SP)

 

 

Công nghệ-125

CN M,ĐL-57

CN điện -63

BAS113- Những NL CNMLN 2-3-

FIM207-Pháp luật đại cương-2

BAS108-Đại số tuyến tính -3-

BAS108-Đại số tuyến tính -3-

BAS103-Giáo dục thể chất 2

BAS103-Giáo dục thể chất 2

BAS111 Vật lý 1-3

BAS112-Vật lý 2-3

PED107-Văn hóa Việt-2

PED107-Văn hóa Việt-2

 

 

KẾ HOẠCH HỌC TẬP HỆ VLVH

HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2014 – 2015

 

TH11XD

TH12HT

QN11XD

QN12XD

BK11XD

YB11XD

LS11HT

28

50

35

59

31

37

100

FIM518- Luật XD-2

BAS301-Nhiệt ĐL học-3

FIM518- Luật XD-2-TH1X

FIM316-Vật liệu xây dựng-3

FIM518- Luật XD-2-

FIM518- Luật XD-2-

ELE401-CS truyền động điện-3

FIM427-Nền và móng-4

ELE308-LT ĐK tự động-4

FIM427-Nền và móng-4-TH1X

FIM313-Quy hoạch đô thị-2

FIM427-Nền và móng-4-

FIM427-Nền và móng-4-

ELE405-Hệ thống điện-4

FIM426-KT thi công-4

TEE311-KT điện tử số-3

FIM426-KT thi công-4-TH1X

FIM311-Địa chất công trình-2

FIM426-KT thi công-4-

FIM426-KT thi công-4-

ELE404-ĐAMH Hệ thống điện-1

FIM423-KC bê tông cốt thép 2-2

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

FIM423-KC bê tông cốt thép 2-2-TH1X

FIM347-Cấp thoát nước XD-2

FIM423-KC bê tông cốt thép 2-2-

FIM423-KC bê tông cốt thép 2-2-

ELE507-Ổn định Hệ thống điện-2

FIM413-Cấp thoát nước-2

ELE304-Máy điện-4

FIM413-Cấp thoát nước-2

FIM415-Cơ học kết cấu 1-3

FIM413-Cấp thoát nước-2

FIM413-Cấp thoát nước-2

ELE512-Tối ưu hóa HTĐ-2

FIM424-Kết cấu thép 1-3

 

FIM424-Kết cấu thép 1-4-TH1X

FIM315-Trắc địa-2

FIM424-Kết cấu thép 1-4-

FIM424-Kết cấu thép 1-4-

ELE407-Nhà máy điện-2

 

 

 

FIM314-TT trắc địa-1

 

 

ELE509-Quy hoạch và PT HTĐ-3

 

 

LC1DL

HG1HT

BN14

BN12XD

BN11XD

BN11HTĐ,  BN11TĐH

BN12HTĐ

33

54

45

20

51

31

27

MEC421-Thiết kế SP với CAD-3

TEE401-ĐL và TT công nghiệp-4

BAS109-Giải tích 1-4

FIM316-Vật liệu xây dựng-3

FIM518- Luật XD-2-

ELE408-Nhà máy điện và TBA-2

ELE308-LT ĐK tự động -4

MEC506-Khí xả của động cơ ĐT-2

ELE403-Vật liệu Khí cụ điện-3

MEC201-ĐC về kỹ thuật -3

FIM313-Quy hoạch đô thị-2

FIM427-Nền và móng-4-

ELE401-CS truyền động điện-3

TEE311-KT điện tử số-3

MEC403-HT phun nhiện liệu-2

ELE408-Nhà máy điện và TBA-2

BAS113-Những nguyên lý CB CNMLN 2-3

FIM311-Địa chất công trình-2

FIM426-KT thi công-4-

ELE405-Hệ thống điện-4

ELE302-CS lý thuyết mạch điện 2-3

MEC408-Cơ điện tử-3

ELE401-CS truyền động điện-3

BAS112-Vật lý 2-3

FIM347-Cấp thoát nước XD-2

FIM423-KC bê tông cốt thép 2-2-

ELE404-ĐAMH Hệ thống điện-1

ELE304-Máy điện-4

MEC510- Ô tô máy kéo 2-2

ELE405-Hệ thống điện-4

ENG202-Tiếng anh 2-3

FIM415-Cơ học kết cấu 1-3

FIM413-Cấp thoát nước-2

ELE507-Ổn định HTĐ-2

ELE303-CS lý thuyết trường ĐT-2

FIM501-Quản trị DNCN-2

ELE404-ĐAMH Hệ thống điện-1

 

FIM315-Trắc địa-2

FIM424-Kết cấu thép 1-3-

ELE507-Ổn định HTĐ-2

 

MEC507-Kiểm tra và chuẩn đoán ô tô MK-2

 

 

FIM314-TT trắc địa-1

 

ELE407-Nhà máy điện-2

 

 

 

TC10TĐH

TC10HTĐ

TC10CTM

TC12XD

TC12HTĐ TC12HTĐ

TC12CTM  TC12ĐL

27

21

30

19

21

21

ELE547-Tổng hợp hệ ĐC-4

ELE407-Nhà máy điện-2

MEC421-TK SP với CAD-3

FIM347-Cấp thoát nước xây dựng-2

ELE302-CSLT mạch điện 2-3

MEC303-Nguyên lý máy-3

ELE545-ĐAMH Tổng hợp hệ ĐC-1

EL502-Bảo vệ Rơle-4

FIM501-QT doanh nghiệp-2

FIM415- Cơ học kết cấu 1-3

ELE304-Máy điện-4

MEC307-Vẽ kỹ thuật CK-2

ELE525-Trang bị điện cho các máy CN-4

ELE505-ĐAMH Bảo vệ hệ thống điện-1

MEC523-ĐA Công nghệ CTM-1

FIM315-Trắc địa-2

ELE303-CSLT trường điện từ-2

MEC316-Chi tiết máy -4

ELE550-ĐK số truyền động điện-2

ELE510-TT& điều độ HTĐ-2

MEC532-Công nghệ CTM1-4

FIM314- Thực tập trắc địa - 1

ELE402-ĐT công suất-3

 

 

ELE509-Quy hoạch phát triển HTĐ-3

MEC528-Tự động hóa gia công -3

FIM312-Kiến trúc dân dụng-2

ELE310-Khí cụ điện-2

MEC318-Dung sai & đo lường-3

TEE401-ĐL và TTCN-4

MEC553-Máy công cụ 2-2

MEC308-Máy xây dựng-2

 

MEC447-Công nghệ chế tạo phôi-2

ELE529-TĐH quá trình sx-3

ELE408-Nhà máy điện và TBA-2

MEC535-Đề án kỹ thuật -3

FIM501-QT doanh nghiệp-2