Danh sách học phần Đại học được mở học kỳ 1 năm học 2014-2015

Cập nhật lúc: 17:04 ngày 29/10/2013 | Lượt xem: 1874

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN MÔN HỌC K46

Kỳ 1 năm học 2014-2015

Ghi chú: Những chỗ đánh dấu mầu vàng là những môn học thay thế đồ án tốt nghiệp

 Các ngành đào tạo:

Xây dựng (126)

Môi trường (36)

SƯ PHẠM KỸ THUẬT(85)

KXC01

KXC2

KTM-16

SCK-46

SĐK

SPT

80

80

36

50

23

15

FIM525-TC và QL thi công-2-46A

FIM525-TC và QL thi công-2-46A1

FIM501-Quản trị DN-2-46G

PED501-PP nghiên cứu KH GD-2-46C

FIM517-Kinh tế XD-3-46A

FIM517-Kinh tế XD-3-46A1

FIM504-ĐA CN môi trường-1-46B

PED502-Quản lý nhà nước và QL GD ĐT-2-46C

FIM419-Đồ án KT thi công-1-46A

FIM419-Đồ án KT thi công-1-46A1

FIM511-KT đo lường 3-2-46B

MEC532-Công nghệ CTM1-4-46C

ELE414-HT CC điện-4-46C1

TEE565-Lập trình hướng ĐT-3-46C2

FIM516-Kết cấu thép 2-2-46A

FIM516-Kết cấu thép 2-2-46A1

FIM503-Chuyên đề-2-46B

MEC415-Dụng cụ cắt 1-4-46C

ELE401-CS Truyền động điện-3-46C1

TEE563-Đồ án PT TKHT -1-46C2

FIM518-Luật XD-2-46A

FIM518-Luật XD-2-46A1

FIM509-Luật và chính sách-2-46B

 

ELE411-ĐAMH Điện tử công suất-1-46C1

TEE562-PT và TK hệ thống-3-46C2

FIM513-Địa chấn học công trình-2-46A

FIM513-Địa chấn học công trình-2-46A

LAB508-TNCM ngành KT môi trường-1-46B

 

LAB517-TNCM ngành TĐHXNCN-1-46C1

LAB515-TNCM ngành SPKT tin-1-46C2

ELE533-Chiếu sáng đô thị-2-46A

ELE533-Chiếu sáng đô thị-2-46A1

 

MEC552-Đề án thiết kế-3-46C

ELE527-Trang bị điện-3-46C1

TEE558-Các chuyên đề về phần mềm -3-46C2

FIM522-TK thi công CT-3-46A

FIM522-TK thi công CT-3-46A1

FIM512-TK hệ thống xử lý chất thải-3-46B

LAB502-Thí nghiệm CM ngành CTM-1-46C

ELE550-Điều khiển số TĐĐ-2-46C1

TEE405-Các hệ thống thông minh-2-46C2

FIM521- TK kết cấu TC nền móng-2-46A

FIM521- TK kết cấu TC nền móng-2-46A1

ELE516-Năng lượng mới và tái tạo-2-46B

MEC541-Tiểu luận KT cơ khí -1-46C

 

 

 

Ngành đào tạo Cơ khí chế tạo máy

 

Cơ khí chế tạo máy  (491)

 

 

 

 

 

 

 

65

70

72

81

70

67

66

FIM501-Quản trị DN-2-46D

FIM501-Quản trị DN-2-46E

FIM501-Quản trị DN-2-46F

FIM501-Quản trị DN-2-46G

MEC523-Đồ án CNCTM-1-46D

MEC523-Đồ án CNCTM-1-46D1

MEC523-Đồ án CNCTM-1-46E

MEC523-Đồ án CNCTM-1-46E1

MEC523-Đồ án CNCTM-1-46F

MEC523-Đồ án CNCTM-1-46F1

MEC523-Đồ án CNCTM-1-46G

MEC532-Công nghệ CTM1-4-46D

MEC532-Công nghệ CTM1-4-46D1

MEC532-Công nghệ CTM1-4-46E

MEC532-Công nghệ CTM1-4-46E1

MEC532-Công nghệ CTM1-4-46F

MEC532-Công nghệ CTM1-4-46F1

MEC532-Công nghệ CTM1-4-46G

MEC528-Tự động hóa GC-3-46D

MEC528-Tự động hóa GC-3-46D1

MEC528-Tự động hóa GC-3-46E

MEC528-Tự động hóa GC-3-46E1

MEC528-Tự động hóa GC-3-46F

MEC528-Tự động hóa GC-3-46F1

MEC528-Tự động hóa GC-3-46G

MEC522-TĐH truyền động TK trên máy CN-2-46D

MEC522-TĐH truyền động TK trên máy CN-2-46D1

MEC522-TĐH truyền động TK trên máy CN-2-46E

MEC522-TĐH truyền động TK trên máy CN-2-46E1

MEC522-TĐH truyền động TK trên máy CN-2-46F

MEC522-TĐH truyền động TK trên máy CN-2-46F1

MEC522-TĐH truyền động TK trên máy CN-2-46G

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46D

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46D1

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46E

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46E1

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46F

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46F1

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46G

LAB502-Thí nghiệm chuyên môn ngành CTM-1

 MEC535-Đề án kỹ thuật-3-46D

 MEC535-Đề án kỹ thuật-3-46D1

 MEC535-Đề án kỹ thuật-3-46E

 MEC535-Đề án kỹ thuật-3-46E1

 MEC535-Đề án kỹ thuật-3-46F

 MEC535-Đề án kỹ thuật-3-46F1

MEC553-Máy công cụ 2-2-46D

MEC553-Máy công cụ 2-2-46D1

MEC553-Máy công cụ 2-2-46E

MEC553-Máy công cụ 2-2-46E1

MEC553-Máy công cụ 2-2-46F

MEC553-Máy công cụ 2-2-46F1

 

Ngành đào tạo Kỹ thuật có khí

 

Luyện kim-30

Động lực-64

Cơ ĐT-81

KTCK-75

CLK

CĐL

CĐT-15

KCK-15

60

80

90

75

MEC548-Thiết bị cán KL-3-46L

MEC507-Kiểm tra và chuẩn đoán ô tô máy kéo-2-46K

FIM501-Quản trị DN-2-46I

MEC543-ĐA thiết bị cán KL-1-46L

MEC503-Đồ án ô tô-1-46K

TEE505-TK mạch điều khiển số -2-46I

MEC521-PP và tiến trình Thiết kế-3-46I1

MEC542-CN cán KL-3-46L

MEC513- Thiết bị thủy khí trên ô tô MK-2-46K

TEE503-Hệ thống điều khiển 2-2-46I

MEC552-Đề án thiết kế-3-46I1

MEC549-Thiết kế lỗ hình trục cán-3-46L

MEC403-Hệ thống phun nhiên liệu-2-46K

TEE504-Mạch giao diện máy tính -3-46I

LAB403-TN truyền nhiệt và chất lỏng-1-46I1

MEC417-Lò và TB lò-2-46L

LAB504-Thí nghiệm ô tô và động cơ-1-46K

MEC515-Đồ án TK hệ thống Cơ điện tử-1-46I

 

 

MEC506-Khí xả của ĐC ĐT-2-46K

LAB501- TNCM Cơ điện tử-1-46I

 

 

 

TEE501-Xử lý ảnh-2-46I

MEC565-Các quá trình cấu tạo và thiết bị-3-46I1

MEC552-Đề án thiết kế-3-46L

MEC501-Dao động & ổn định ô tô máy kéo-3-46K

MEC537-Phương pháp PTHH và ứng dụng-3-46I

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46L

MEC511-Ô tô MK 3-2-46K

MEC518-CAD/CAM/CNC-2-46I

MEC541-Tiểu luận KT cơ khí-1-46I1

 

 

Tự đông hóa (354)

 

 

 

 

 

70

70

70

70

70

ELE547-Tổng hợp hệ ĐC-4-46M

ELE547-Tổng hợp hệ ĐC-4-46M1

ELE547-Tổng hợp hệ ĐC-4-46N

ELE547-Tổng hợp hệ ĐC-4-46N1

ELE547-Tổng hợp hệ ĐC-4-46H

ELE545-ĐAMH Tổng hợp hệ ĐC-1-46M

ELE545-ĐAMH Tổng hợp hệ ĐC-1-46M1

ELE545-ĐAMH Tổng hợp hệ ĐC-1-46N

ELE545-ĐAMH Tổng hợp hệ ĐC-1-46N1

ELE545-ĐAMH Tổng hợp hệ ĐC-1-46H

ELE525-Trang bị điện cho các máy CN-4-46M

ELE525-Trang bị điện cho các máy CN-4-46M1

ELE525-Trang bị điện cho các máy CN-4-46N

ELE525-Trang bị điện cho các máy CN-4-46N1

ELE525-Trang bị điện cho các máy CN-4-46H

ELE550-Điều khiển số TĐĐ-2-46M

ELE550-Điều khiển số TĐĐ-2-46M1

ELE550-Điều khiển số TĐĐ-2-46N

ELE550-Điều khiển số TĐĐ-2-46N1

ELE550-Điều khiển số TĐĐ-2-46H

ELE528-LT ĐK nâng cao-2-46M

ELE528-LT ĐK nâng cao-2-46M1

ELE528-LT ĐK nâng cao-2-46N

ELE528-LT ĐK nâng cao-2-46N1

ELE528-LT ĐK nâng cao-2-46H

ELE548-Logic mờ và mạng nơron-2-46M

ELE548-Logic mờ và mạng nơron-2-46M1

ELE548-Logic mờ và mạng nơron-2-46N

ELE548-Logic mờ và mạng nơron-2-46N1

ELE548-Logic mờ và mạng nơron-2-46H

LAB517-TN chuyên môn ngành TĐH

ELE523-ĐK ghép nối máy tính-2-46M

ELE523-ĐK ghép nối máy tính-2-46M1

ELE523-ĐK ghép nối máy tính-2-46N

ELE529-TĐH QTSX-46M-3

ELE529-TĐH QTSX-46M1-3

ELE529-TĐH QTSX-46N-3

 

 

KT điện-68

TB điện -40

HT điện-123

KTĐ(68)

TBĐ(40)

HTĐ(123)

80

80

80

80

ELE530-Điều chỉnh TĐ truyền động điện -3-46O

ELE531-ĐK động cơ-3-46P

ELE502-Bảo vệ Rơle-4-46Q

ELE502-Bảo vệ Rơle-4-46Q1

ELE525-Trang bị điện cho các máy CN-4-46O

ELE542-TĐH ĐK thiết bị điện-4-46P

ELE510-Thông tin và điều độ HTĐ-2-46Q

ELE510-Thông tin và điều độ HTĐ-2-46Q1

ELE522-Thiết bị chiếu sáng-2-46O

ELE537-Thiết bị điện nhiệt-2-46P

ELE509-Quy hoạch và phát triển HTĐ-3-46Q

ELE509-Quy hoạch và phát triển HTĐ-3-46Q1

ELE524-ĐAMH HT Cung cấp điện-1-46O

ELE528-LT ĐK nâng cao-2-46P

ELE503-Cơ khí đường dây-2-46Q

ELE503-Cơ khí đường dây-2-46Q1

ELE528-LT ĐK nâng cao-2-46O

ELE522 TB chiếu sáng-2-46P

ELE507-Ổn định HTĐ-2-46Q

ELE507-Ổn định HTĐ-2-46Q1

ELE548-Logic mờ và mạng nơron-2-46O

ELE532-ĐAMH TĐH điều khiển thiết bị điện-1-46P

ELE505-ĐAMH Bảo vệ HTĐ-1-46Q

LAB512-TN chuyên môn ngành KTĐ-1-46O

LAB516-TN chuyên môn ngành TBĐ-1-46P

LAB505-TN chuyên môn ngành HTĐ-1-46Q

ELE523-ĐK ghép nối máy tính-2-46N

ELE412-Thiết bị điện lạnh-2-46P

ELE513- Ứng dụng tin học trong HTĐ-3-46Q

ELE529-TĐH QTSX-46N-3

ELE535-Máy điện trong đk tự động-3-46P

ELE516- Năng lượng mới và tái tạo-2-46Q

 

 

KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ (346)

KT điện tử 

Đo lường ĐK

ĐT viễn thông

KT máy tính

56

53

58

56

81

42

TEE520-Các HT ĐT điển hình-3-46R

TEE520-Các HT ĐT điển hình-3-46R1

TEE536-LT ĐK hiện đại-3-46S

TEE536-LT ĐK hiện đại-3-46S1

TEE517-Thông tin quang-3-46Y

TEE515-LT máy tự động-3-46Z

TEE523- ĐAMH các HT ĐT điển hình-1-46R

TEE523- ĐAMH các HT ĐT điển hình-1-46R1

TEE502-KT ghép nối MT-2-46S

TEE502-KT ghép nối MT-2-46S1

TEE506-Các HT thông tin vô tuyến-4-46Y

TEE550-ĐA KT ghép nối MT-1-46Z

TEE526-Thiết bị ĐT dân dụng-3-46R

TEE526-Thiết bị ĐT dân dụng-3-46R1

TEE531-HT ĐK lập trình-3-46S

TEE531-HT ĐK lập trình-3-46S1

TEE513-Hệ thống VT-3-46Y

TEE502-KT ghép nối MT-2-46Z

TEE502-KT ghép nối máy tính-2-46R

TEE502-KT ghép nối máy tính-2-46R1

ELE532-HT ĐK phân tán-2-46S

ELE532-HT ĐK phân tán-2-46S1

TEE502-KT ghép nối máy tính-2-46Y

TEE531-HT ĐK lập trình-3-46Z

TEE525-KT thiết kế bo mạch-2-46R

TEE525-KT thiết kế bo mạch-2-46R1

TEE537-Nhận dạng-2-46S

TEE537-Nhận dạng-2-46S1

TEE515-KT truyền hình-2-46Y

TEE545-Giới thiệu về TK VLSL-3-46Z

TEE521-Các TB y tế hiện đại-2-46R

TEE521-Các TB y tế hiện đại-2-46R1

TEE534-ĐA Thiết bị tự động-1-46S

TEE534-ĐA Thiết bị tự động-1-46S1

TEE516-Thông tin di động-2-46Y

TEE547-Lập trình trong Windows-3-46Z

LAB506-TNCM ngành KTĐT-1-46R

LAB507-TNCM ngành KTĐK-1-46S

LAB503-TNCM ngành ĐTVT-1-46Y

LAB509-TNCM ngành KT phần cứng-1-46Z

TEE531-HT điều khiển lập trình-3-46R

TEE528-Điểu khiển số-2-46S

TEE514-KT đa dịch vụ-3-46Y

TEE540-Các chuyên đề phần cứng HT máy tính-3-46Z

TEE530-TĐH quá trình cơ điện-2-46R

TEE529-Lập trình mạng MT công nghiệp-2-46S

TEE510-Công nghệ VoIP-2-46Y

TEE542- Các mô hình MT thế hệ mới-2-46Z

 

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN MÔN HỌC K47

Kỳ 1 năm học 2014-2015

 

XÂY DỰNG & MÔI TRƯỜNG

KINH TẾ CN

KXC1-89

KXC2-68

 

KTM-32

 

 

70

70

70

50

KTN-61

QLC-67

FIM501-Quản trị DNCN-2-47A

FIM478-Đồ án Các QT thiết bị trong CNMT-1-47B

FIM334-Tài chính DN-3-47C

FIM334-Tài chính DN-3-47D

MEC308-Máy xây dựng-2-47A

MEC308-Máy xây dựng-2-47A1

MEC308-Máy xây dựng-2-47A2

FIM307- Độc học môi trường-2-47B

FIM482-PT hoạt động kinh doanh-3-47C

FIM368-Định mức các yếu tố sx-2-47D

FIM416-Cơ học kết cấu 2-3-47A

FIM416-Cơ học kết cấu 2-3-47A1

FIM416-Cơ học kết cấu 2-3-47A2

FIM479-KT xử lý nước thải-4-47B

FIM431-Kế toán QT1-4-47C

FIM363-Quản trị chuỗi cung ứng-3-47D

FiM310-Cơ học đất-3-47A

FiM310-Cơ học đất-3-47A1

FiM310-Cơ học đất-3-47A2

FIM301-Các QT sản suất cơ bản-3-47B

FIM483-Tổ chức công tác KT-3-47C

FIM364-Quản trị chất lượng-3-47D

FIM425-Kiến trúc công nghiệp-2-47A

FIM425-Kiến trúc công nghiệp-2-47A1

FIM425-Kiến trúc công nghiệp-2-47A2

FIM406-KT xử lý nước thải-4-47B

FIM484-Kế toán máy-4-47C

FIM451-Quản lý công nghệ-2-47D

FIM422-Kết cấu bê tông cốt thép 1-3-47A

FIM422-Kết cấu bê tông cốt thép 1-3-47A1

FIM422-Kết cấu bê tông cốt thép 1-3-47A2

LAB406-Thí nghiệm CS ngành KTMT-2-47B

FIM485-Đề án KT tài chính-1-47C

FIM499-Đấu thầu-2-47D

BAS404-Cơ học MT liên tục-2-47A

BAS404-Cơ học MT liên tục-2-47A1

BAS404-Cơ học MT liên tục-2-47A2

  

FIM539-Đề án kế toán thuế-1-47C

FIM4101-Quản trị thương mại trong DNCN-2-47D

  

  

  

 

 

FIM330-Luật kinh doanh-2-47D

 

 

 

 

FIM538-Kinh tế lượng -3-47C

 

17

17

 

16

19

19

 

 

ĐIỆN TỬ

 

136

 

 

 

DVT-41

KTD-95

DDK-53

DDK-42

KMT-30

TEE304-Cơ sở thông tin số-3-47E

BAS310-Nhiệt ĐL học-3-47F

BAS310-Nhiệt ĐL học-3-47G

TEE318-An toàn & bỏa mật thông tin-3-47H

TEE311-KT điện tử số-3-47E

 

 

 

TEE316-Anten và truyền sóng-3-47E

TEE424-Đo lường và TTCN-3-47F

TEE424-Đo lường và TTCN-3-47G

TEE424-Đo lường và TTCN-3-47G1

TEE416-Mạng máy tính-3-47H

TEE408-Vi xử lý- VĐK-3-47E

TEE411-KT mạch điện tử-3-47F

ELE401-CS truyền động điện-3-47G

ELE401-CS truyền động điện-3-47G1

TEE320- Lập trường trong MT Windows-3-47H

TEE411-KT mạch điện tử-3-47E

ELE402-ĐT công suất-3-47F

ELE402-ĐT công suất-3-47G

ELE402-ĐT công suất-3-47G1

TEE312-Xử lý ảnh-3-47H

TEE425-KT truyền số liệu-3-47E

 

 

 

TEE526-Phân tích và TKHT-3-47H

 

Có thể dồn 3 lớp này vào xng chia 3

 

 

 

ĐIỆN

TĐH-252, SP ĐIỆN-19

 

 

TDH-67

TDH-63

TDH3-63

TDH4-59, SPĐ-19

ELE551-CS hệ thống ĐK quá trình-3-47I

ELE551-CS hệ thống ĐK quá trình-3-47K

ELE551-CS hệ thống ĐK quá trình-3-47M

ELE551-CS hệ thống ĐK quá trình-3-47N

PED402-Giáo dục học-3-47Y

ELE402-ĐT công suất-3-47I

ELE402-ĐT công suất-3-47K

ELE402-ĐT công suất-3-47M

ELE402-ĐT công suất-3-47N

ELE310-Khí cụ điện-2-47I

ELE310-Khí cụ điện-2-47K

ELE310-Khí cụ điện-2-47M

ELE310-Khí cụ điện-2-47N

ELE401-CS truyền động điện-3-47I

ELE401-CS truyền động điện-3-47K

ELE401-CS truyền động điện-3-47M

ELE401-CS truyền động điện-3-47N

ELE414-Hệ thống cung cấp điện-4-47I

ELE414-Hệ thống cung cấp điện-4-47K

ELE414-Hệ thống cung cấp điện-4-47M

ELE414-Hệ thống cung cấp điện-4-47N

TEE311-KT điện tử số-3-47E

ELE524-Đồ án HT cung cấp điện-1-47I

ELE524-Đồ án HT cung cấp điện-1-47K

`

ELE524-Đồ án HT cung cấp điện-1-47N

ELE433-Đồ án CS truyền dộng điện-1-47Y

16

16

16

16

15

 

 

Điện

HTĐ-82

KTĐ-55

TBĐ-41

 

90SV

 

80

80SV

BAS301-Nhiệt ĐL học-3-47R

BAS301-Nhiệt ĐL học-3-47S

BAS301-Nhiệt ĐL học-3-47T

MEC317-Đồ án Chi tiết máy -1-47O

ELE402-ĐT công suất-3-47R

ELE402-ĐT công suất-3-47S

ELE402-ĐT công suất-3-47T

FIM501-Quản trị DNCN-2-47O

ELE310-Khí cụ điện-2-47R

ELE310-Khí cụ điện-2-47S

ELE310-Khí cụ điện-2-47T

MEC442-Dụng cụ cắt -4-47O

ELE421-Lưới điện-4-47R

ELE401-CS truyền động điện-3-47S

ELE401-CS truyền động điện-3-47T

MEC441-Công nghệ CTM1-3-47O

ELE401-CS truyền động điện-3-47R

ELE411-Đồ án MH ĐT công suất-1-47S

TEE424-Đo lường và TTCN-3-47T

MEC408-Cơ điện tử-3-47O

ELE422-Trạm biến áp và phân phối điện-2-47R

ELE414-Hệ thống cung cấp điện-4-47S

 

 

ELE423-Đồ án MH Lưới điện-47R

ELE426-ĐK quá trình-2-47S

 

LAB306- Thí nghiệm Cơ sở Cơ khí -1

18

18

18

15

 

 

CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

Cơ khí chế tạo máy

 

 

 

80SV

80SV

80SV

80SV

80

MEC317-Đồ án Chi tiết máy -1-47O1

MEC317-Đồ án Chi tiết máy -1-47Q

MEC317-Đồ án Chi tiết máy -1-47Q1

MEC317-Đồ án Chi tiết máy -1-47U

MEC317-Đồ án Chi tiết máy -1-47U1

FIM501-Quản trị DNCN-2-47O

FIM501-Quản trị DNCN-2-47Q

FIM501-Quản trị DNCN-2-47U

MEC442-Dụng cụ cắt -4-47O1

MEC442-Dụng cụ cắt -4-47Q

MEC442-Dụng cụ cắt -4-47Q1

MEC442-Dụng cụ cắt -4-47U

MEC442-Dụng cụ cắt -4-47U1

MEC441-Công nghệ CTM1-3-47O1

MEC441-Công nghệ CTM1-3-47Q

MEC441-Công nghệ CTM1-3-47Q1

MEC441-Công nghệ CTM1-3-47U

MEC441-Công nghệ CTM1-3-47U1

MEC408-Cơ điện tử-3-47O1

MEC408-Cơ điện tử-3-47Q

MEC408-Cơ điện tử-3-47Q1

MEC408-Cơ điện tử-3-47U

MEC408-Cơ điện tử-3-47U1

LAB306- Thí nghiệm Cơ sở Cơ khí -1

15

15

15

15

15

 

 

 

 

CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY

KTCK-75

CĐL-74

CĐT-88

90

80

90

MEC304-Vật liệu KT-3-47V

MEC317-Đồ án Chi tiết máy -1-47X

MEC445-Mô hình hóa các HT ĐL-3-47Z

MEC445-Mô hình hóa các HTĐL-3-47V

MEC448-Lý thuyết ô tô MK-3-47X

MEC457-Đồ án thiết kế Robot CN-1-47Z

MEC446-Đồ án thiết kế máy và cơ cấu-1-47V

MEC449-Cấu tạo động cơ ĐT-3-47X

MEC548-Robot CN-3-47Z

MEC537-PP PTHH và ứng dụng-3-47V

MEC441-Công nghệ CTM1-3-47X

TEE303-KT ĐT tương tự-3-47Z

MEC441-Công nghệ CTM1-3-47V

MEC408-Cơ điện tử-3-47X

TEE311-KT ĐT số-3-47Z

MEC521-PP và tiến trình thiết kế-3-47V

FIM501-Quản trị DNCN-2-47S

MEC413-Senror và cơ cấu chấp hành -2-47Z

LAB306- Thí nghiệm Cơ sở Cơ khí -1

LAB307-TN CS Điện tử-1-47Z

16

15

16

 

 

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN LỚP HỌC PHẦN CỦA K48

ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014 - 2015

 

Cơ ĐT

Cơ khí, TK cơ khí, LKCT, ĐL

80

80

80

80

80

BAS301-Nhiệt ĐL học-3-48A 

BAS101-Đường lối CMĐCSVN-3-48C 

BAS101-Đường lối CMĐCSVN-3-48D 

MEC205-Cơ KT 2-2-48A 

MEC205-Cơ KT 2-2-48C 

MEC205-Cơ KT 2-2-48C1 

MEC205-Cơ KT 2-2-48D 

 

BAS401-Cơ học chất lỏng-3-48A

BAS401-Cơ học chất lỏng-3 -48C

BAS401-Cơ học chất lỏng-3- 48C1

BAS401-Cơ học chất lỏng-3 -48D

 

TEE301-KT đo lường 1-2-48A

TEE301-KT đo lường 1-2-48C

TEE301-KT đo lường 1-2-48C1

TEE301-KT đo lường 1-2-48D

 

MEC203-Cơ học vật liệu -3-48A

MEC307-Vẽ KT cơ khí-2-48C

MEC307-Vẽ KT cơ khí-2-48C1

MEC307-Vẽ KT cơ khí-2-48D

 

MEC307-Vẽ KT cơ khí-2-48A

MEC203-Cơ học vật liệu -3-48C

MEC203-Cơ học vật liệu -3-48C1

MEC203-Cơ học vật liệu -3-48D

 

MEC303-Nguyên lý máy -3-48A

MEC303-Nguyên lý máy -3-48C

MEC303-Nguyên lý máy -3-48C1

MEC303-Nguyên lý máy -3-48D

 

 

DTVT,KTDT,KTMT

TBD,KTD,HTD

DTVT-80

KTDT-80

KD2-63

KD4-49

KD5-49

BAS101-Đường lối CMĐCSVN-3-48F

TEE303-KT ĐT TT-3-48I1

TEE303-KT ĐT TT-3-48H

TEE303-KT ĐT TT-3-48H1

ELE303-CS LT trường ĐT-2-48F

 

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-48I1

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-48H

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-48H1

ELE302-CS LT mạch điện 2-3-48F

 

ELE309-Vật liệu điện-2-48I1

ELE309-Vật liệu điện-2-48H

ELE309-Vật liệu điện-2-48H1

TEE301-KT đo lường 1-2-48F

 

BAS301-Nhiệt ĐL học-348I1

BAS301-Nhiệt ĐL học-3-48H

BAS301-Nhiệt ĐL học-3-48H1

TEE314-Xử lý tín hiệu số-3-48F

 

ELE308-LT ĐK tự động-4-48I1

ELE308-LT ĐK tự động-4-48H

ELE308-LT ĐK tự động-4-48H1

TEE311- KT điện tử số-3-48F

 

TEE301-KT đo lường 1-2-48I1

TEE301-KT đo lường 1-2-48H

TEE301-KT đo lường 1-2-48H1

 

TĐH

KTĐK

KD3-92

KD6-70

KD7-67

KD8-

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-48L

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-48L1

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-48Q

BAS101-Đường lối CM của ĐCSVN-3-48P

ELE309-Vật liệu điện-2-48L

ELE309-Vật liệu điện-2-48L1

ELE309-Vật liệu điện-2-48Q

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-48P

TEE303-KT ĐT TT-3-48L

TEE303-KT ĐT TT-3-48L1

TEE303-KT ĐT TT-3-48Q

ELE302-CS lý thuyết mạch 2-3-48P

TEE311-KT điện tử số -3-48L

TEE311-KT điện tử số -3-48L1

TEE311-KT điện tử số -3-48Q

MEC202-Các quá trình gia công-3-48P

BAS301-Nhiệt ĐL học-3-48L

BAS301-Nhiệt ĐL học-3-48L1

TEE301-KT đo lường 1-2-48Q

TEE301-KT đo lường 1-2-48P

TEE301-KT đo lường 1-2-48L

TEE301-KT đo lường 1-2-48L1

 

 

WSH304-TTCN Điện- ĐT-2

 

XÂY DỰNG

GT+MT

QL+KT

KXC1-93

KXC2-54

KXG-31

KTM51

QLC-40

KTN-73

FIM309-Vẽ KT XD-3-48X

FIM309-Vẽ KT XD-3-48X1

FIM304-Hóa sinh ứng dụng trong CNMT-2-48G

FIM342-Lịch sử các học thuyết kinh tế-3-48V

MEC203-Cơ học VL-3-48X

MEC203-Cơ học VL-3-48X1

FIM370-Phân tích môi trường-3-48G

FIM330- Luật kinh doanh-2-48V

FIM316-Vật liệu XD-3-48X

FIM316-Vật liệu XD-3-48X1

FIM305-KT phản ứng -2-48G

FIM214-Toán kinh tế-3-48V

FIM311-Địa chất công trình-2-48X

FIM311-Địa chất công trình-2-48X1

FIM212-Hóa phân tích-2-48G

FIM208-Quản trị học-3-48V

FIM215-Quản trị DN-3

WSH203-TT công nhân XD-2

WSH302-TT Công nhân GT-2

FIM303-Hóa học MT-3-48G

FIM 325 - Kế toán quản trị 2-2-48V

FIM319-Kế toán TC 1-3TC

MEC201-ĐC về KT-3-48X

MEC201-ĐC về KT-3-48X1

FIM501-QTDN-2-48G

FIM497 Giao tiếp kinh doanh-

FIM434-Kiểm toán CN - 3TC

           

 

 

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN LỚP HỌC PHẦN CỦA K49

ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014 – 2015

 

Ghi chú: Môn học tiếng anh ENG301 Nhà trường không đăng ký cứng mà sinh viên tự tìm lớp đăng ký cho phù hợp với thời khóa biểu của bản thân

 

Kỹ thuật Cơ khí -419

KC1-68

KC2-68

KC3-67

KC4-68

KC5-61

KC6-87

FIM207-PL đại cương-2-49A

FIM207-PL đại cương-2-49B

FIM207-PL đại cương-2-49C

BAS205-Giải tích 2-4-49A

BAS205-Giải tích 2-4-49A1

BAS205-Giải tích 2-4-49B

BAS205-Giải tích 2-4-49B1

BAS205-Giải tích 2-4-49C

BAS205-Giải tích 2-4-49C1

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49A

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49A1

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49B

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49B1

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49C

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49C1

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49A

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49A1

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49B

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49B1

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49C

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49C1

FIM101-MT &CN-2-49A

FIM101-MT &CN-2-49B

PED101-Logic-2-49C

MEC202-Các quá trình gia công -2-49A

MEC202-Các quá trình gia công -2-49B

MEC202-Các quá trình gia công -2-49C

BAS206-GDTC3-49A

BAS206-GDTC3-49A1

BAS206-GDTC3-49B

BAS206-GDTC3-49B1

BAS206-GDTC3-49C

BAS206-GDTC3-49C1

 

Cơ điện tử-90

SP KTCN-76

Kỹ thuật CT XD-145

KTMTr-42

CDT01-90

SK01-76

KXC01-82

KXC02-63

KTM01-42

FIM207- PL đại cương-2-49D

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49E

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49F

FIM207- PL đại cương-2-49E

BAS205-Giải tích 2-4-49D

BAS112-Vật lý 2- 3-49E

BAS112-Vật lý 2- 3-49F

BAS112-Vật lý 2- 3-49F1

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49E

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49D

BAS205-Giải tích 2-4-49E

BAS205-Giải tích 2-4-49F

BAS205-Giải tích 2-4-49F1

BAS205-Giải tích 2-4-49G

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49D

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49E

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49F

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49F1

MEC101-Vẽ kỹ thuật -3-49G

PED101-Logic -2-49D

FIM207- PL đại cương -2 -49E

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49F

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49F1

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49G

 

MEC204-Cơ kỹ thuật 1-3-49E

FIM207- PL đại cương -2 -49F

 

BAS206-GDTC3-49D

BAS206-GDTC3-49E

BAS206-GDTC3-49F

BAS206-GDTC3-49F1

BAS206-GDTC3-49G

 

 

Kế toán -102

Nhóm ngành KTĐK và TĐH-261

KTN01-59

KTN02-43

KD01-63

KD02-65

KD03-59

KD04-74

FIM216-LT tài chính tiề tệ-3-49H

FIM216-LT tài chính tiề tệ-3-49H

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49I

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49K

FIM204- KT học vi mô-3-49H

FIM204- KT học vi mô-3-49H1

BAS205-Giải tích 2-4-49I

BAS205-Giải tích 2-4-49I1

BAS205-Giải tích 2-4-49K

BAS205-Giải tích 2-4-49K1

BAS210-SX thống kê-3-49H

BAS210-SX thống kê-3-49H1

TEE203-Lập trình trong KT-3-49I

TEE203-Lập trình trong KT-3-49K

FIM213-Nguyên lý thống kê-2-49H

FIM213-Nguyên lý thống kê-2-49H1

MEC202-Các QTGC-3-49I

MEC202-Các QTGC-3-49K

ELE205-KT điện ĐC-4-49H

ELE205-KT điện ĐC-4-49H

MEC320-Các hệ thống cơ khí-2-49I

MEC320-Các hệ thống cơ khí-2-49K

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49H

 

 

 

 

BAS206-GDTC3-49H

BAS206-GDTC3-49H1

BAS206-GDTC3-49I

BAS206-GDTC3-49I1

BAS206-GDTC3-49K

BAS206-GDTC3-49K1

 

Nhóm ngành KT điện, Điện tử; KT máy tính, KTĐT truyền thông-425

KĐT01-57

KĐT01-50

KTmt-39

DT01-60

DT02-58

DT03-52

DT04-56

DT05-53

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49M

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49N

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49O

BAS110-Tư tưởng HCM-2-49P

BAS205-Giải tích 2-4-49M

BAS205-Giải tích 2-4-49M1

BAS205-Giải tích 2-4-49N

BAS205-Giải tích 2-4-49N1

BAS205-Giải tích 2-4-49O

BAS205-Giải tích 2-4-49N1

BAS205-Giải tích 2-4-49P

BAS205-Giải tích 2-4-49P1

TEE203-Lập trình trong KT-3-49M

TEE203-Lập trình trong KT-3-49N

TEE203-Lập trình trong KT-3-49O

TEE203-Lập trình trong KT-3-49P

FIM501-Quản trị DNCN-2-49M

FIM501-Quản trị DNCN-2-49N

FIM501-Quản trị DNCN-2-49O

FIM501-Quản trị DNCN-2-49P

FIM207- PL đại cương-2-49M

FIM207- PL đại cương-2-49N

ELE201-CS LT mạch điện 1-3-49O

ELE201-CS LT mạch điện 1-3-49O1

ELE201-CS LT mạch điện 1-3-49P

ELE201-CS LT mạch điện 1-3-49P1

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-49M

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-49M1

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-49N

ELE201-CSLT mạch điện 1-3-49N1

FIM207- PL đại cương-2-49O

FIM207- PL đại cương-2-49P

BAS206-GDTC3-49M

BAS206-GDTC3-49M1

BAS206-GDTC3-49N

BAS206-GDTC3-49N1

BAS206-GDTC3-49O

BAS206-GDTC3-49O1

BAS206-GDTC3-49P

BAS206-GDTC3-49P1

 

 

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN LỚP HỌC PHẦN CỦA K50

ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014 - 2015

Khối 1 (12 lớp tiếng anh, 4lớp Mác lê, 12lớp GDTC)

 

K5.1

K5.2

K5.3

K5.4

K5.5

K5.6

BAS114- Những NLCB của CN Mác Lênin (HP1)-2-50A-120sv

BAS114- Những NLCB của CN Mác Lênin (HP1)-2-50A-120sv

BAS102-GDTC1-50A-

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

Tiếng anh -25TC-4-50A

Tiếng anh -25TC-50A1

Tiếng anh -25TC-50 B

Tiếng anh -25TC-50B1

Tiếng anh -25TC-50C

Tiếng anh -25TC-50C1

 

K5.7

K5.8

K5.9

K5.10

K5.11

K5.12

BAS114- Những NLCB của CN Mác Lênin (HP1)-2-50A-120sv

BAS114- Những NLCB của CN Mác Lênin (HP1)-2-50A-120sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

BAS102-GDTC1-50A-60sv

Tiếng anh -25TC-50D

Tiếng anh -25TC-50 D1

Tiếng anh -25TC-50E

Tiếng anh -25TC-50E1

Tiếng anh -25TC-50G

Tiếng anh -25TC-50G1

 

 

SƠ ĐỒ DỰ KIẾN LỚP HỌC PHẦN CỦA K50

ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2014 – 2015

Khối 2 học các môn cơ sở

Khối cơ khí

K5.1

K5.2

K5.3

K5.4

K5.5

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50K

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50M

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50N

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50K

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50 K1

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50M

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50M1

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50N

BAS111 Vật lý 1-3-50K

BAS111 Vật lý 1-3-50K1

BAS111 Vật lý 1-3-50M

BAS111 Vật lý 1-3-50M1

BAS111 Vật lý 1-3-50N

FIM101-MT và CN-2-50K

FIM101-MT và CN-2-50M

FIM101-MT&CN-2-50N

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50K

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50M

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50N

 

Khối điện ĐT

K5.6

K5.7

K5.8

K5.9

K5.10

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50N

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50P

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50Q

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50N1

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50P

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50P1

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50Q

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50Q1

BAS111 Vật lý 1-3-50N1

BAS104-Hóa học đại cương-3-50P

BAS104-Hóa học đại cương-3-50P1

BAS104-Hóa học đại cương-3-50Q

BAS104-Hóa học đại cương-3-50Q1

FIM101-MT&CN-2-50N

PED101-Logic-2-50P

PED101-Logic-2-50Q

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50N

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50P

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50Q

 

XDMT

SPKT

Kinh tế

K5.11

K5.12

K5.13

K5.14

K5.15

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50S

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50T

BAS114- Những NL CNMLN 1-2-50V

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50S

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50S1

BAS108-Đại số tuyến tính -3-50T

BAS109-Giải tích 1 -3-50V

BAS109-Giải tích 1 -3-50V1

BAS104-Hóa học đại cương-3-50S

BAS104-Hóa học đại cương-3-50S1

BAS111 Vật lý 1-3-50T

Kinh tế vi mô-50V

FIM101-MT và CN-2-50S

PED101-Logic-2-50T

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50V

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50S

MEC201-Đại cương về kỹ thuật -3-50T