Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Tự động hóa XNCN

Cập nhật lúc: 10:46 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 5173

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Tự động hóa XNCN

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 1)

2

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

MEC201

Đại cương về kỹ thuật                       (Engineering solutions)

3

 

4

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

5

BAS111

Vật 1

3

 

6

 

Tự chọn VH-XH-MT                             (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường Con người

(2) 

 

6.2

PED101

Logic

(2)

 

 

 

Tổng 

14

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 2)

3

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

5

BAS104

Hóa đại cương

3

TN 

6

BAS112

Vật 2

3

TN

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

BAS205

Giải tích 2

4

 

3

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

4

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

5

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

6

MEC202

Các quá trình gia công                    (Manufacturing processes)

3

 

 

 

Tổng

12

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

 FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

3

BAS401

học Chất lỏng                  

3

TN

4

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

5

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

6

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

MEC320

Các hệ thống khí

2

 

2

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

TN

3

ELE201

sở thuyết mạch điện 1

3

TN

4

ELE309

Vật liệu điện

2

 

5

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

6

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

3 tuần

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE308

thuyết điều khiển tự động

4

 

2

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

3

ELE302

sở thuyết mạch điện 2

3

TN

4

ELE304

Máy điện

4

TN

5

ELE303

sở thuyết trường điện từ

2

 

6

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

7

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

21

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE551

sở hệ thống điều khiển quá trình

3

TN

2

ELE402

Điện tử công suất

3

TN

3

ELE310

Khí cụ điện

2

TN

4

ELE401

sở Truyền động điện

3

TN

5

ELE414

Hệ thống cung cấp điện

4

TH

6

ELE524

Đồ án môn học Hệ thống cung cấp điện

1

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE413

Điều khiển Logic PLC

3

TH

2

 ELE420

Đồ án MH Điều khiển Logic PLC

1

 

3

TEE424

Đo lường TT công nghiệp

3

TN

4

TEE408

Vi xử – Vi điều khiển

3

TH

5

ELE550

Điều khiển số TĐĐ

2

 

6

WSH416

Thực tập công nhân điệnđiện tử

3

4,5 tuần

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE525

Trang bị điện cho các máy công nghiệp

4

 

2

ELE547

Tổng hợp hệ điện

4

 

3

ELE545

Đồ án môn học Tổng hợp hệ điện

1

 

4

 

Tự chọn Kỹ thuật 1                             (Chọn 2 trong 4 học phần)

4

 

4.1

ELE555

Điều khiển tần số động xoay chiều

(2)

 

4.2

ELE517

Sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

(2)

 

4.3

ELE516

Năng lượng mới tái tạo

(2)

 

4.4

ELE556

Điều khiển ghép nối PLC

(2)

 

5

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE557

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành TĐH XNCN

5

 

2

ELE558

Tự chọn kỹ thuật 2 (chọn 2 - 3 trong 5 học phần) hoặc ĐATN chuyên ngành TĐHXNCN

7

 

2.1

ELE549

Truyền động điện thông minh

(3)

 

2.2

 ELE559

Tự động hóa quá trình sản xuất

(4)

 

2.3

TEE532

Hệ thống điều khiển phân tán

(2)

 

2.4

ELE521

Hệ thống SCADA

(2)

 

2.5

 ELE560

Điều khiển ghép nối máy tính

(3)

 

 

 

Tổng

12