Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Tin học Công nghiệp

Cập nhật lúc: 10:21 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 1350

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Tin học Công nghiệp

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin 1

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

BAS104

Hóa đại cương

3

TN 

4

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

5

BAS111

Vật 1

3

 

6

 

Tự chọn VH-XH-MT                               (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường Con người

(2)

 

6.2

PED101

Logic

(2) 

 

 

 

Tổng 

13

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin 2

3

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

5

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

6

BAS112

Vật 2

3

TN 

 

 

Tổng 

13

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

BAS205

Giải tích 2

4

 

3

FIM501

Quản trị doanh nghiệp

2

 

4

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

5

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

6

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE317

Toán rời rạc

2

 

2

BAS210

Xác suất thống

3

 

3

ELE201

sở thuyết mạch 1

3

TN

4

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

5

TEE314

Xử tín hiệu số

3

TH

6

TEE413

sở dữ liệu

3

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

TEE307

Cấu trúc dữ liệu giải thuật

3

 

3

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

TN

4

TEE318

An toàn bảo mật thông tin

3

 

5

TEE319

Lập trình hướng đối tượng

3

TH

6

TEE306

Hệ điều hành

3

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE416

Mạng máy tính

3

TH

2

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

3

TEE562

Phân tích thiết kế hệ thống

3

 

4

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

3 tuần

5

ENG301

Intermediate 1

3

 

6

TEE560

Hệ quản trị sở dữ liệu

3

TH

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE415

Kiến trúc máy tính

3

TH

2

TEE408

Vi xử – Vi điều khiển

3

TH

3

TEE552

Công nghệ phần mềm

3

 

4

TEE432

Đồ án Công nghệ phần mềm

1

 

5

TEE433

Quản trị mạng

3

TH

6

TEE502

Kỹ thuật ghép nối máy tính

2

TH

7

TEE434

Lập trình trên thiết bị di động

3

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE403

Hệ thống nhúng

3

 

2

TEE402

Đồ án Hệ thống nhúng

1

 

3


Tự chọn kỹ thuật 1                                    (chọn 4 trong 11 học phần)

12

 

3.1

TEE598

Thị giác máy

(3)

 

3.2

TEE545

Giới thiệu về thiết kế VLSI

(3)

 

3.3

TEE599

Xử âm thanh/tiếng nói

(3)

 

3.4

TEE5100

Quản dự án CNTT

(3)

 

3.5

TEE5101

Các hình máy tính thế hệ mới

(3)

 

3.6

MEC201

Đại cương về kỹ thuật                         (Engineering solutions)

(3)

 

3.7

MEC101

Vẽ kỹ thuật

(3)

 

3.8

MEC202

Các quá trình gia công (Manufacturing processes)

(3)

 

3.9

ELE305

thuyết điều khiển tự động

(3)

 

3.10

TEE321

Xử ảnh

(3)

 

3.11

TEE597

Trí tuệ nhân tạo

(3)

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE5102

Đồ án mạng máy tính

1

 

2

WSH419

Thực tập chuyên ngành Tin học công nghiệp

3

4,5 tuần

3


Tự chọn kỹ thuật 2                                    (chọn 3 hoặc 4 trong 8 học phần)

9

 

3.1

TEE320

Lập trình trong môi trường Windows

3

 

3.2

TEE435

Thiết bị truyền thông mạng máy tính

3

 

3.3

TEE431

Công nghệ .NET

3

 

3.4

MEC410

An toàn công nghiệp

2

 

3.5

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

 

3.6

BAS204

Kỹ thuật nhiệt

2

 

3.7

MEC302

học ứng dụng

2

 

3.8

BAS201

thuyết 1

2

 

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE5103

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành Tin học công nghiệp

5

 

2

TEE5104

ĐATN chuyên ngành Tin học công nghiệp

7

 

 

 

Tổng

12