Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Thiết kế và Chế tạo cơ khí

Cập nhật lúc: 10:48 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 2199

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Thiết kế chế tạo khí

HỌC KỲ 1

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 1)

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

5

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

6

 FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

7

BAS111

Vật 1

3

 

 

 

Tổng 

16

 

HỌC KỲ 2

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS109

Giải tích 1

4

 

2

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

3

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

4

BAS112

Vật 2

3

TN

5

MEC201

Đại cương về kỹ thuật              

3

 

6

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

 

 

Tổng 

13

 

HỌC KỲ 3

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS205

Giải tích 2

4

 

2

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

3

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

4

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

5

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3


6

 

Tự chọn VH-XH-MT (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường Con người

(2) 

 

6.2

PED101

Logic

(2)  

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 4

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 2)

3

 

2

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

3

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

4

MEC205

kỹ thuật 2

2

 

5

BAS401

học Chất lỏng                  

3

TN

6

MEC202

Các quá trình gia công                

3

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 5

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

3

MEC203

học vật  liệu

3

TN

4

MEC303

Nguyên máy

3

 

5

MEC307

Vẽ kỹ thuật khí

2

 

6

ENG301

Intermediate 1

3

 

7

WSH303

Thực tập công nghệ

2

3 tuần

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 6

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

 MEC316

Chi tiết máy

4

 

2

MEC304

Vật liệu kỹ thuật

3

TN

3

MEC318

Dung sai đo lường

3

 

4

MEC319

Máy dụng cụ

4

 

5

 LAB306

Thí nghiệm sở khí

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 7

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

MEC445

hình hóa các hệ thống động lực

3

 

2

MEC446

Đồ án thiết kế máy cấu

1

 

3

MEC537

Phương pháp PTHH ứng dụng                                              

3

 

4

MEC521

Phương pháp tiến trình Thiết kế (Design Process and Methods)

3

 

5

 MEC441

Công nghệ Chế tạo tạo máy 1

3

 

6

MEC447

Công nghệ Chế tạo phôi

2

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 8

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

MEC421

Thiết kế sản phẩm với CAD                      (Product design with CAD)

3

TH

3

MEC408

điện tử

3

 

4

MEC317

Đồ án chi tiết máy

1

 

5

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

6

WSH412

Thực tập công nhân

3

4,5 tuần

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 9

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

ELE308

thuyết điều khiển tự động

4

 

2

MEC584

Đề án thiết kế

1

 

3

 

Tự chọn kỹ thuật 1                              (Chọn 2 trong 6 học phần)

6

 

3.1

BAS402

Truyền nhiệt

(3)

TN

3.2

MEC519

Các ứng dụng của CAD

(3)

TH

3.3

MEC577

Thiết kế thí nghiệm

(3)

 

3.4

MEC538

Rung động kỹ thuật    

(3)

 

3.5

MEC536

Ồn trong Kỹ thuật     

(3)

 

3.6

MEC578

Phân tích đánh giá thiết kế

(3)

 

4

 

Tự chọn kỹ thuật 2                             (Chọn 2 trong 6 học phần)

6

 

4.1

MEC540

Vật liệu thông minh     

(3)

 

4.2

MEC529

Giới thiệu Vật liệu composite

(3)

 

4.3

MEC531

Ma sát, mòn bôi trơn

(3)

 

4.4

 MEC579

Thiết kế khuôn đúc áp lực

(3)

 

4.5

MEC547

Nguyên cán kim loại

(3)

TN

4.6

 MEC580

Lựa chọn vật liệu trong thiết kế

(3)

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 10

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

MEC581

TTTN chuyên ngành Thiết kế chế tạo khí

5

 

2

 MEC582

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Thiết kế chế tạo khí

 

 

 

Tổng

12