Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Thiết bị điện

Cập nhật lúc: 10:35 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 1724

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Thiết bị điện

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 1)

2

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

MEC201

Đại cương về kỹ thuật                       (Engineering solutions)

3

 

4

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

5

BAS111

Vật 1

3

 

6

 

Tự chọn VH-XH-MT                             (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường Con người

(2) 

 

6.2

PED101

Logic

(2)

 

 

 

Tổng 

14

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 2)

3

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

5

BAS104

Hóa đại cương

3

TN 

6

BAS112

Vật 2

3

TN

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

BAS205

Giải tích 2

4

 

3

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

4

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

5

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

6

MEC202

Các quá trình gia công                    (Manufacturing processes)

3

 

 

 

Tổng

12

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

 FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

3

BAS401

học Chất lỏng                  

3

TN

4

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

5

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

6

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

MEC320

Các hệ thống khí

2

 

2

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

TN

3

ELE201

sở thuyết mạch điện 1

3

TN

4

ELE309

Vật liệu điện

2

 

5

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

6

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

3 tuần

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE308

thuyết điều khiển tự động

4

 

2

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

3

ELE302

sở thuyết mạch điện 2

3

TN

4

ELE304

Máy điện

4

TN

5

ELE303

sở thuyết trường điện từ

2

 

6

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

7

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

21

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE408

Vi xử – Vi điều khiển

3

TH

2

ELE402

Điện tử công suất

3

TN

3

ELE310

Khí cụ điện

2

TN

4

TEE424

Đo lường TT công nghiệp

3

TN

5

ELE401

sở Truyền động điện

3

TN

6

ELE414

Hệ thống cung cấp điện

4

TH

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE530

Điều chỉnh tự động truyền động điện

3

 

2

ELE418

Thiết kế máy điện

3

 

3

 

Tự chọn Kỹ thuật 1                                      (chọn 2 trong 4 học phần)

4

 

3.1

 ELE555

Điều khiển tần số động xoay chiều

(2)

 

3.2

ELE538

Thiết kế khí cụ điện

(2)

 

3.3

ELE522

Thiết bị chiếu sáng

(2)

 

3.4

ELE516

Năng lượng mới tái tạo

(2)

 

4

ELE417

Đồ án Máy điện

1

 

5

WSH416

Thực tập công nhân ĐiệnĐiện tử

3

4,5 tuần

 

 

Tổng

14

 


HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE413

Điều khiển Logic PLC

3

TH

2

ELE537

Thiết bị điện nhiệt

2

 

3

ELE542

Tự động hóa điều khiển thiết bị điện

4

 

4

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

6

ELE532

ĐA TĐH điều khiển thiết bị điện

1

 

7

ELE574

Sản xuất thiết bị điện

2

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE575

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành Thiết bị điện

5

 

2

ELE576

ĐATN chuyên ngành Thiết bị điện hoặc tự chọn kỹ thuật 2                                           (chọn 3 trong 6 học phần)

7

 

2.1

ELE412

Thiết bị điện lạnh

(2)

 

2.2

 ELE577

Máy điện trong TB tự động điều khiển

(3)

 

2.3

ELE539

Thiết kế tự động thiết bị điện

(3)

 

2.4

ELE517

Sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả 

(2)

 

2.5

ELE541

Tin học trong thiết bị điện

(2)

 

2.6

 ELE578

Bảo dưỡng, thử nghiệm TB trong HTĐ

(2)

 

 

 

Tổng

12