Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Tin học

Cập nhật lúc: 09:50 ngày 06/11/2013 | Lượt xem: 1201

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành phạm kỹ thuật tin học

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS105

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

5

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

6

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

7

 

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

7.1

FIM101

Môi trường Con người

(2)

 

7.2

PED101

Logic

(2)

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS105

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

 

4

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

5

BAS111

Vật 1

3

 

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS205

Giải tích 2

4

 

2

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

3

BAS112

Vật 2

3

TN

4

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

5

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

6

BAS210

Xác suất thống

3

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

ELE201

sở thuyết mạch 1

3

TN

3

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

4

TEE317

Toán rời rạc

2

 

5

TEE413

sở dữ liệu

3

 

6

TEE314

Xử tín hiệu số

3

TH

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE307

Cấu trúc dữ liệu giải thuật

3

 

2

TEE319

Lập trình hướng đối tượng

3

TH

3

PED406

Tâm học

3

 

4

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

TN

5

TEE562

Phân tích thiết kế hệ thống

3

 

6

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE416

Mạng máy tính

3

TH

2

TEE431

Công nghệ .NET

3

TH

3

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

4

PED402

Giáo dục học

3

 

5

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

3 tuần

6

PED502

Quản Nhà nước Quản GDĐT

2

 

7

TEE5102

Đồ án mạng máy tính

1

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE408

Vi xử – Vi điều khiển

3

TH

2

TEE552

Công nghệ phần mềm

3

 

3

TEE432

Đồ án Công nghệ phần mềm

1

 

4

PED403

Giao tiếp phạm

2

TH

5

TEE415

Kiến trúc máy tính

3

 

6

PED409

Kiến tập phạm

3

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE502

Kỹ thuật ghép nối máy tính

2

TH

2

TEE560

Hệ quản trị sở dữ liệu

3

TH

3

TEE306

Hệ điều hành

3

 

4

WSH422

Thực tập chuyên ngành phạm kỹ thuật tin học

3

4,5 tuần

5

PED404

Phương pháp dạy học

3

TH

6

PED407

Tiểu luận về phương pháp dạy học

1

 

7

PED501

Phương pháp nghiên cứu khoa học GD

2

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

WSH423

Thực tập tay nghề tin học nâng cao

3

4,5 tuần

2

PED401

Công nghệ dạy học

2

TH

3

PED504

Kỹ năng dạy học

2

TH

4

TEE433

Quản trị mạng

3

TH

5

 

Tự chọn kỹ thuật                                  (chọn 2 trong 6 học phần)

6

 

5.1

TEE598

Thị giác máy

(3)

 

5.2

TEE320

Lập trình trong môi trường Windows

(3)

TH

5.3

TEE321

Xử ảnh

(3)

 

5.4

TEE599

Xử âm thanh/tiếng nói

(3)

 

5.5

TEE5100

Quản dự án CNTT

(3)

 

5.6

TEE5101

Các hình máy tính thế hệ mới

(3)

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

PED509

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành phạm kỹ thuật tin học

5

 

2

PED510

Khoá luận tốt nghiệp chuyên ngành phạm kỹ thuật tin học

7

 

 

 

Tổng

12