Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Điện

Cập nhật lúc: 10:11 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 1451

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành phạm K thuật Điện

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

5

MEC201

Đại cương về kỹ thuật

3

 

6

 

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường Con người

(2)

 

6.2

PED101

Logic

(2)

 

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

4

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

5

BAS111

Vật 1

3

 

6

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 3

dTT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS205

Giải tích 2

4

 

2

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

3

MEC204

kỹ thuật 1

3

 

4

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

5

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

6

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

7

MEC320

Các hệ thống khí

2

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

2

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

3

MEC202

Các quá trình gia công

3

 

4

BAS112

Vật 2

3

TN

5

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

6

ELE201

sở thuyết mạch điện 1

3

TN

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE308

thuyết điều khiển tự động

4

 

2

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

3

PED406

Tâm học

3

 

4

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

TN

5

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

3 tuần

6

ELE309

Vật liệu điện

2

 

7

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

19

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE304

Máy điện

4

TN

2

ELE303

sở thuyết trường điện từ

2

 

3

ELE302

sở thuyết mạch điện 2

3

TN

4

ELE310

Khí cụ điện

2

TN

5

PED402

Giáo dục học

3

 

6

PED502

Quản Nhà nước Quản GDĐT

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE402

Điện tử công suất

3

TN

2

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

3

ELE401

sở Truyền động điện

3

TN

4

PED403

Giao tiếp phạm

2

TH

5

ELE433

Đồ án sở truyền động điện

1

 

6

PED409

Kiến tập phạm

3

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE530

Điều chỉnh tự động truyền động điện

3

 

2

ELE525

Trang bị điện cho các máy công nghiệp

4

 

3

PED404

Phương pháp dạy học

3

TH

4

PED407

Tiểu luận về phương pháp dạy học

1

 

5

PED501

Phương pháp nghiên cứu khoa học GD

2

 

6

WSH416

Thực tập công nhân ĐiệnĐiện tử

3

4,5 tuần

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

PED401

Công nghệ dạy học

2

TH

2

ELE414

Hệ thống cung cấp điện

4

TH

3

PED504

Kỹ năng dạy học

2

TH

4

ELE524

Đồ án Hệ thống cung cấp điện

1

 

5

WSH421

Thực tập tay nghề ĐiệnĐiện tử nâng cao

3

4,5 tuần

 

 

Tổng

12

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

PED507

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành phạm kỹ thuật điện

5

 

2

PED508

Khoá luận tốt nghiệp chuyên ngành phạm kỹ thuật điện

7

 

 

 

Tổng

12