Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Cập nhật lúc: 11:09 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 1747

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

 

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 1)

2

 

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

5

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

6

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

7

 

Tự chọn VH-XH-MT                          (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

7.1

FIM101

Môi trường Con người

(2)

 

7.2

PED101

Logic

(2) 

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 2)

3

 

2

BAS111

Vật 1

3

 

3

BAS109

Giải tích 1

4

 

4

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

5

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

Theo ý kiến BM

2

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

3

BAS112

Vật 2

3

TN

4

BAS205

Giải tích 2

4

 

5

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

6

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

Theo ý kiến BM

2

BAS301

Nhiệt động lực học

3

 

3

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

4

MEC205

kỹ thuật 2

2

 

5

BAS401

học Chất lỏng                  

3

TN

6

MEC201

Đại cương về kỹ thuật                          (Engineering solutions)

3

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

MEC203

học vật  liệu

3

TN

2

FIM309

Vẽ kỹ thuật xây dựng

3

 

3

FIM316

Vật liệu xây dựng

3

TN

4

FIM313

Quy hoạch đô thị

2

 

5

FIM311

Địa chất công trình

2

 

6

ENG301

Intermediate 1

3

 

7

WSH203

Thực tập công nhân xây dựng

2

3 tuần

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM347

Cấp thoát nước xây dựng

2

 

2

FIM415

học Kết cấu 1

3

 

3

FIM315

Trắc địa

2

 

4

FIM314

Thực tập trắc địa

1

 

5

FIM312

Kiến trúc dân dụng

2

 

6

MEC308

Máy xây dựng

2

 

7

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM4105

học Kết cấu 2

3

 

2

FIM310

học đất

3

TN

3

FIM425

Kiến trúc công nghiệp

2

 

4

FIM422

Kết cấu tông cốt thép 1

3

 

5

FIM424

Kết cấu thép 1

3

 

6

LAB304

Thí nghiệm sở-(vật liệu đất)

1

 

7

BAS404

học môi trường liên tục

2

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM421

Động lực học công trình

2

 

2

FIM4106

Kết cấu tông cốt thép 2

3

TN

3

FIM4107

Nền móng

3

 

4

 FIM474

Đồ án Nền móng

1

 

5

FIM418

Đồ án kết cấu tông cốt thép

1

 

6

FIM426

Kỹ thuật thi công

4

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM516

Kết cấu thép 2

3

TN

2

FIM560

Đồ án Kết cấu thép

1

 

3

FIM563

Tổ chức quản thi công

3

 

4

FIM419

Đồ án kỹ thuật thi công

1

 

5

FIM517

Kinh tế xây dựng

3

 

6

LAB511

Thí nghiệm chuyên môn ngành KTXDCT

1

 

7

FIM561

Cấu tạo kiến trúc

2

 

8

 

Tự chon 1                                                   (chọn 1 trong 3 học phần)

3

 

8.1

FIM523

 Thông gió

(3)

 

8.2

FIM562

Địa chấn học công trình

(3)

 

8.3

FIM540 

hỏng sủa chữa công trình

(3)

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM541

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp

5

 

2

FIM542

ĐATN chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc tự chọn 2 (chọn 2 hoặc 3 trong 5 học phần)

7

 

2.1

FIM520

Thiết kế kết cấu nhà dân dụng

(3)

 

2.2

FIM519

Thiết kế kết cấu nhà  Công nghiệp

(2)

 

2.3

FIM522

Thiết kế thi công công trình

(3)

 

2.4

 FIM558

Công trình trên nền đất yếu

(2)

 

2.5

 FIM559

Thiết kế kết cấu công trình

(4)

 

 

 

Tổng

12