Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

Cập nhật lúc: 11:04 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 1219

 Kế hoạch đào tạo ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 1)

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

5

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

6

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

7

 

Tự chọn VH-XH-MT (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

7.1

FIM101

Môi trường Con người

(2)

 

7.2

PED101

Logic

(2)

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 2)

3

 

2

BAS111

Vật 1

3

 

3

BAS109

Giải tích 1

4

 

4

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

5

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

3

BAS112

Vật 2

3

TN

4

BAS205

Giải tích 2

4

 

5

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

6

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

BAS301

Nhiệt động lực học

3

 

3

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

4

MEC205

kỹ thuật 2

2

 

5

BAS401

học Chất lỏng                  

3

TN

6

MEC201

Đại cương về kỹ thuật                          (Engineering solutions)

3

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

MEC203

học vật  liệu

3

TN

2

FIM309

Vẽ kỹ thuật xây dựng

3

 

3

FIM316

Vật liệu xây dựng

3

TN

4

MEC322

Thủy văn

2

 

5

FIM311

Địa chất công trình

2

 

6

ENG301

Intermediate 1

3

 

7

WSH302

Thực tập công nhân giao thông

2

3 tuần

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM349

tông cường độ cao

2

 

2

FIM415

học Kết cấu 1

3

 

3

FIM315

Trắc địa

2

 

4

FIM314

Thực tập trắc địa

1

 

5

FIM341

Nhập môn mố trụ cầu

2

 

6

MEC308

Máy xây dựng

2

 

7

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

8

BAS404

học môi trường liên tục

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM4105

học Kết cấu 2

3

 

2

FIM310

học đất

3

TN

3

FIM424

Kết cấu thép 1

3

 

4

FIM422

Kết cấu tông cốt thép 1

3

 

5

FIM418

Đồ án kết cấu tông cốt thép

1

 

6

LAB304

Thí nghiệm sở-(vật liệu đất)

1

TN

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM421

Động lực học công trình

2

 

2

FIM463

Cầu BTCT

3

TN

3

FIM475

Đồ án Cầu BTCT

1

 

4

FIM427

Nền móng

3

 

5

 FIM474

Đồ án Nền móng

1

 

6

FIM476

Cầu thép

3

TN

7

FIM477

Xây dựng hầm

3

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM466

Thiết kế đường

3

 

2

FIM464

Đồ án Thiết kế đường

1

 

3

FIM526

Xây dựng Cầu

3

 

4

FIM543

Tự động hóa trong thiết kế cầu đường

2

 

5

FIM517

Kinh tế xây dựng

3

 

6

LAB519

Thí nghiệm chuyên môn ngành Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

1

 

7

 

Tự chon 1                                                  (chọn 1 trong 2 học phần)

3

 

7.1

FIM544 

Kết cấu BTCT ƯST

3

 

7.2

FIM562

Địa chấn học công trình

3

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM545

Thực tập tốt nghiệp ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

5

 

2

FIM546

ĐATN ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tự chọn 2 (chọn 2 trong 4 học phần)

7

 

2.1

FIM547

Thi công cầu

(4)

 

2.2

FIM548

Chuyên đề Cầu

(3)

 

2.3

FIM549

Tổ chức thi công đường

(4)

 

2.4

FIM550

Chuyên đề đường

(3)

 

 

 

Tổng

12