Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường

Cập nhật lúc: 11:01 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 459

Kế hoạch đào tạo ngành Kỹ thuật môi trường

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 1)

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

5

BAS111

Vật 1

3

 

6

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

7

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 2)

3

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

FIM101

Môi trường con người

2

 

4

BAS112

Vật 2

3

TN

5

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

6

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

Tổng

12

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM211

Hóa -  hóa keo

3

 

2

BAS205

Giải tích 2

4

 

3

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

4

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

5

MEC201

Đại cương về kỹ thuật

3

 

6

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng HCM

2

 

2

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

3

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

4

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

5

FIM212

Hóa phân tích

2

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS401

học chất lỏng

3

TN

2

BAS301

Nhiệt động lưc học

3

 

3

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCS VN

3

 

4

FIM303

Hóa học môi trường

3

TN

5

FIM304

Hóa sinh ứng dụng trong CNMT

2

 

6

FIM501

Quản trị doanh nghiệp

2

 

7

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

19

 

HỌC KỲ 6                                                                                                                                                 

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM370

Phân tích môi trường

3

TN

2

FIM350

Các quá trình thiết bị trong CNMT

4

 

3

FIM405

Kỹ thuật xử nước cấp

3

 

4

FIM305

Kỹ thuật phản ứng

2

 

5

FIM308

Vi sinh ứng dụng trong CNMT

3

TN

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM478

Đồ án Các quá trình thiết bị trong CNMT

1

 

2

LAB406

Thí nghiệm sở ngành kỹ thuật môi trường

2

 

3

FIM307

Độc học môi trường

2

 

4

FIM479

Kỹ thuật xử khí thải

4

TN

5

FIM301

Các quá trình sản xuất bản

3

 

6

FIM406

Kỹ thuật xử nước thải

4

TN

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM480

Đồ án môn học kỹ thuật xử nước thải

1

 

2

FIM404

Quản chất thải rắn chất thải nguy hại

4

TN

3

FIM481

Thiết kế hệ thống xử chất thải

4

 

4

FIM409

Quản môi trường

3

 

5

WSH424

Thực tập sở ngành Kỹ thuật môi trường

2

3 tuần

6

FIM413

Cấp thoát nước

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

WSH425

Thực tập kỹ thuật ngành Kỹ thuật môi trường

3

4,5 tuần

2

FIM407

Nguyên sản xuất sạch hơn

2

 

3

LAB520

Thí nghiệm ngành Kỹ thuật môi trường

2

 

4

FIM552

Đồ án thiết kế hệ thống xử chất thải

1

 

5

FIM410

Quan trắc xử số liệu môi trường

3

TN

6

FIM551

Đánh giá tác động môi trường rủi ro

3

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM553

Thực tập tốt nghiệp ngành Kỹ thuật môi trường

5

 

2

FIM554

Đồ án tốt nghiệp ngành Kỹ thuật môi trường hoặc Tự chọn (Chọn 3 trong 6 học phần)

7

 

2.1

FIM414

Kinh tế môi trường

(2)

 

2.2

FIM 412

hình hóa trong Công nghệ môi trường

(2)

 

2.3

FIM 503

Chuyên đề

(2)

 

2.4

FIM555

Đề án thiết kế công nghệ xử khí thải

(3)

 

2.5

FIM556

Đề án thiết kế công nghệ xử nước thải

(3)

 

2.6

FIM557

Đề án thiết kế công nghệ xử chất thải rắn

(3)

 

 

 

Tổng

12