Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Kế toán DNCN

Cập nhật lúc: 09:08 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 1228

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Kế toán DNCN

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP1)

2

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

5

 

Tự chọn 1 (Chọn 1 trong 2 học phần)

3

 

5.1

FIM342

Lịch sử các học thuyết kinh tế

(3)

 

5.2

BAS119

hội học

(3)

 

6

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

Tổng 

14

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những NLCB của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP2)

3

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

FIM330

Luật kinh doanh

2

 

4

MEC201

Đại cương về kỹ thuật

3

 

5

 

Tự chọn 2 (Chọn 1 trong 3 học phần)

3

 

5.1

FIM215

Quản trị doanh nghiệp

(3)

 

5.2

FIM435

Quản trị doanh nghiệp vừa nhỏ

(3)

 

5.3

FIM333

Quản dự án

(3)

 

6

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

Tổng 

14

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

FIM204

Kinh tế học vi mô

3

 

3

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

4

BAS210

Xác suất thống

3

 

5

FIM213

Nguyên thống

2

 

6

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

7

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

FIM206

Nguyên kế toán

3

 

3

FIM216

thuyết tài chính tiền tệ

3

 

4

FIM214

Toán Kinh tế

3

 

5

FIM205

Kinh tế học

3

 

6

FIM331

Marketing căn bản

3

 

7

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM538

Kinh tế lượng

3

 

2

FIM319

Kế toán tài chính 1

3

 

3

FIM432

Kế toán xây dựng bản

3

 

4

FIM434

Kiểm toán căn bản

3

 

5

FIM371

Thống doanh nghiệp

3

 

6

FIM352

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

2

 

7

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

20

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM334

Tài chính doanh nghiệp

3

 

2

FIM320

Kế toán tài chính 2

3

 

3

FIM353

Kế toán thuế

3

 

4

FIM354

Kiểm toán tài chính

3

 

5

WSH305

Thực tập sở Kế toán DNCN

1

 

6

 

Tự chọn 3 (chọn 1 trong 3 học phần)

3

 

6.1

FIM355

Kế toán ngân hàng

(3)

 

6.2

FIM356

Kế toán quốc tế

(3)

 

6.3

FIM357

Kế toán thương mại dịch vụ

(3)

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM482

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

2

FIM431

Kế toán quản trị 1

4

 

3

FIM483

Tổ chức công tác kế toán

3

 

4

FIM484

Kế toán máy

4

 

5

FIM485

Đề án Kế toán tài chính

1

 

6

FIM539

Đề án Kế toán thuế

1

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

FIM487

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành KTDNCN

3

 

2

FIM488

Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành KTDNCN

6

 

 

 

Tổng

9