Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Hệ thống Điện

Cập nhật lúc: 10:43 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 569

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Hệ thống điện

HỌC KỲ 1

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 1)

2

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

MEC201

Đại cương về kỹ thuật                       (Engineering solutions)

3

 

4

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

5

BAS111

Vật 1

3

 

6

 

Tự chọn VH-XH-MT                             (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường Con người

(2) 

 

6.2

PED101

Logic

(2)

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 2

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa MácLênin (HP 2)

3

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

5

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

6

BAS112

Vật 2

3

TN

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 3

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

BAS205

Giải tích 2

4

 

3

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

4

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

5

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

6

MEC202

Các quá trình gia công                    (Manufacturing processes)

3

 

 

 

Tổng

12

 

HỌC KỲ 4

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

 FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

3

BAS401

học Chất lỏng                  

3

TN

4

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

5

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

6

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

MEC320

Các hệ thống khí

2

 

2

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

TN

3

ELE201

sở thuyết mạch điện 1

3

TN

4

ELE309

Vật liệu điện

2

 

5

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

6

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

3 tuần

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE308

thuyết điều khiển tự động

4

 

2

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

3

ELE302

sở thuyết mạch điện 2

3

TN

4

ELE304

Máy điện

4

TN

5

ELE303

sở thuyết trường điện từ

2

 

6

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

7

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

Tổng

21

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE402

Điện tử công suất

3

TN

2

ELE310

Khí cụ điện

2

TN

3

ELE421

Lưới điện

4

 

4

ELE401

sở Truyền động điện

3

TN

5

ELE422

Trạm biến áp phân phối điện

2

TH

6

ELE423

Đồ án môn học Lưới điện

1

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE408

Vi xử – Vi điều khiển

3

TH

2

TEE424

Đo lường TT công nghiệp

3

TN

3

ELE435

Kỹ thuật điện cao áp

3

 

4

ELE424

Nhà máy điện

3

 

5

ELE425

Đồ án môn học Nhà máy điện

1

 

6

WSH416

Thực tập công nhân ĐiệnĐiện tử

3

4,5 tuần

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE510

Thông tin điều độ HTĐ

2

 

2

ELE561

Quy hoạch HTĐ

2

 

3

ELE502

Bảo vệ le

4

TN

4

 

Tự chọn Kỹ thuật 1                               (chọn 2 trong 3 học phần)

4

 

4.1

 ELE543

Tự động hóa HTĐ

(2)

TN

4.2

ELE507

Ổn định hệ thống điện

(2)

 

4.3

ELE533

Chiếu sáng đô thị

(2)

 

5

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

6

ELE505

ĐAMH Bảo vệ hệ thống điện

1

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

ELE563

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành Hệ thống điện

5

 

2

ELE564

Tự chọn kỹ thuật 2 (chọn 3 trong 8 học phần) hoặc ĐATN chuyên ngành Hệ thống điện

7

 

2.1

ELE513

Ứng dụng tin học trong hệ thống điện

(3)

 

2.2

ELE508

Quy hoạch mạng điện địa phương

(2)

 

2.3

ELE515

Vận hành hệ thống điện

(2)

 

2.4

ELE581

Khai thác hệ thống điện

(3)

 

2.5

ELE516

Năng lượng mới tái tạo

(2)

 

2.6

ELE517

Sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

(2)

 

2.7

ELE503

khí đường dây

(2)

 

2.8

ELE512

Tối ưu hóa hệ thống điện

(2)

 

 

 

Tổng

12