Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Điện tử Viễn thông

Cập nhật lúc: 10:32 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 2039

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Điện tử viễn thông

HỌC KỲ 1

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 1)

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

4

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

5

 FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

6

BAS111

Vật 1

3

 

7

 

Tự chọn VH-XH-MT

 (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

7.1

FIM101

Môi trường Con người

(2)

 

7.2

PED101

Logic

(2)

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 2

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 2)

3

 

2

BAS109

Giải tích 1

4

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

5

BAS112

Vật 2

3

TN

6

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 3

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

BAS205

Giải tích 2

4

 

3

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

4

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

5

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

6

MEC201

Đại cương về kỹ thuật              

3

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 4

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

ELE201

sở thuyết mạch điện 1

3

TN

3

BAS210

Xác suất thống

3

 

4

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

5

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 5

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

TN

2

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

3

ELE303

sở thuyết trường điện từ

2

 

4

ELE302

sở thuyết mạch điện 2

3

TN

5

TEE313

thuyết thông tin hóa

3

 

6

TEE314

Xử tín hiệu số

3

TH

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 6

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

2

ELE311

Thiết bị điện

3

TN

3

ELE308

thuyết điều khiển tự động

4

 

4

TEE304

sở thông tin số

3

TN

5

TEE316

Anten truyền sóng

3

TN

6

ENG301

Intermediate 1

3

 

7

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

3 tuần

 

 

Tổng

21

 

HỌC KỲ 7

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE411

Kỹ thuật mạch điện tử

3

TN

2

TEE408

Vi xử – Vi điều khiển

3

TH

3

TEE425

Kỹ thuật truyền số liệu

3

TH

4

TEE412

Kỹ thuật truyền dẫn

3

TN

5

TEE426

Thông tin Viba số

2

 

6

TEE410

KT chuyển mạch tổng đài số

3

 

7

TEE409

ĐAMH KT chuyển mạch tổng đài số

1

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 8

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE515

Kỹ thuật truyền hình

2

 

2

TEE517

Thông tin quang

3

TN

3

TEE403

Hệ thống nhúng

3

 

4

TEE402

ĐA Hệ thống nhúng

1

 

5

TEE502

Kỹ thuật ghép nối máy tính

2

TN

6

TEE427

Thông tin vệ tinh

3

 

 

 

Tổng

14

 

HỌC KỲ 9

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE572

Thông tin di động

3

TN

2

TEE573

Đồ án Thông tin di động

1

 

3

TEE5107

Tổ chức mạng viễn thông

3

 

4

TEE513

Hệ thống viễn thông

3

 

5

 

Tự chọn kỹ thuật                             (Chọn 2 trong 8 học phần)

4

 

5.1

TEE507

Cấu trúc máy tính

(2)

 

5.2

TEE508

Công nghệ ATM

(2)

 

5.3

TEE574

Định vị dẫn đường

(2)

 

5.4

TEE575

Chuyên đề về TT công nghiệp

(2)

 

5.5

TEE576

Kỹ thuật đa dịch vụ

(2)

 

5.6

TEE510

Công nghệ VoIP

(2)

 

5.7

TEE509

Công nghệ NGN

(2)

 

5.8

TEE577

Công nghệ xDSL

(2)

 

6

WSH417

Thực tập chuyên ngành ĐTVT

3

4,5 tuần

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 10

TT

số HP

Tên học phần

Số TC

Ghi chú

1

TEE578

TTTN chuyên ngành ĐTVT

5

 

2

TEE579

ĐATN chuyên ngành ĐTVT

7

 

 

 

Tổng

12