Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Cơ khí Luyện kim - Cán thép

Cập nhật lúc: 11:28 ngày 06/11/2013 | Lượt xem: 1972

 Kế hoạch đào tạo chuyên ngành khí Luyện kimCán thép

HỌC KỲ 1

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 1)

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

5

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

6

 FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

7

BAS111

Vật 1

3

 

 

 

Tổng 

16

 

HỌC KỲ 2

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS109

Giải tích 1

4

 

2

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

3

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

4

BAS112

Vật 2

3

TN

5

MEC201

Đại cương về kỹ thuật              

3

 

6

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

 

 

Tổng 

13

 

HỌC KỲ 3

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS205

Giải tích 2

4

 

2

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

3

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

4

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

5

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3


6

 

Tự chọn VH-XH-MT (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường Con người

(2) 

 

6.2

PED101

Logic

(2)  

 

 

 

Tổng 

15

 


 

HỌC KỲ 4

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 2)

3

 

2

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

3

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

4

MEC205

kỹ thuật 2

2

 

5

BAS401

học Chất lỏng                  

3

TN

6

MEC202

Các quá trình gia công                

3

 

 

 

Tổng 

18

 

HỌC KỲ 5

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

3

MEC203

học vật  liệu

3

TN

4

MEC303

Nguyên máy

3

 

5

MEC307

Vẽ kỹ thuật khí

2

 

6

ENG301

Intermediate 1

3

 

7

WSH303

Thực tập công nghệ

2

3 tuần

 

 

Tổng 

17

 

HỌC KỲ 6

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

 MEC316

Chi tiết máy

4

 

2

MEC304

Vật liệu kỹ thuật

3

TN

3

MEC318

Dung sai đo lường

3

 

4

MEC319

Máy dụng cụ

4

 

5

 LAB306

Thí nghiệm sở khí

2

 

 

 

Tổng 

16

 

HỌC KỲ 7

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

ELE308

thuyết điều khiển tự động

4

 

3

MEC317

Đồ án chi tiết máy

1

 

4

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

5

MEC447

Công nghệ Chế tạo phôi

2

 

6

MEC547

Nguyên cán kim loại

3

TN

7

MEC419

thuyết biến dạng dẻo

2

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 8

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

 MEC441

Công nghệ Chế tạo tạo máy 1

3

 

2

MEC408

điện tử

3

 

3

MEC543

Đồ án Thiết bị cán kim loại

1

 

4

MEC454

Công nghệ cán hình

4

TH

5

MEC455

Thiết bị cán kim loại

4

TH

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 9

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

WSH414

Thực tập công nhân khí Luyện kimCán thép

3

4,5 tuần 

2

MEC417

Lò và thiết bị lò

2

 

3

 MEC591

Công nghệ cán tấm và ống

3

TH

4

MEC592

Đồ án Công nghệ cán

1

 

5

 

Tự chọn kỹ thuật                                    (Chọn 2 hoặc 3 trong 9 học phần)

6

 

5.1

MEC593

Công nghệ cán đặc biệt

(2)

 

5.2

MEC594

Công nghệ đúc phôi cán

(2)

 

5.3

MEC301

Máy nâng chuyển

(2)

 

5.4

MEC595

̣ động hóa quá trình sản xuất cán

(3)

 

5.5

MEC596

phỏng ́ quá trình biến dạng

(3)

 

5.6

MEC519

Các ứng dụng của CAD

(3)

TH

5.7

MEC418

Luyện kim đại cương

(2)

 

5.8

MEC420

Thiết bị luyện Gang – Thép

(3)

 

5.9

MEC544

Đồ án Thiết bị luyện thép

(1)

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 10

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

MEC597

TTTN chuyên ngành khí Luyện kimCán thép

5

 

2

MEC598

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành khí Luyện kimCán thép

 

 

Tổng

 

12