Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Cơ khí động lực

Cập nhật lúc: 11:25 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 552

 Kế hoạch đào tạo chuyên ngành khí động lực

HỌC KỲ 1

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 1)

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

5

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

6

 FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

7

BAS111

Vật 1

3

 

 

 

Tổng 

16

 

HỌC KỲ 2

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS109

Giải tích 1

4

 

2

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

3

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

4

BAS112

Vật 2

3

TN

5

MEC201

Đại cương về kỹ thuật              

3

 

6

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

 

 

Tổng 

13

 

HỌC KỲ 3

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS205

Giải tích 2

4

 

2

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

3

MEC204 

kỹ thuật 1

3

 

4

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

5

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3


6

 

Tự chọn VH-XH-MT (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường Con người

(2) 

 

6.2

PED101

Logic

(2)  

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 4

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 2)

3

 

2

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

3

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

4

MEC205

kỹ thuật 2

2

 

5

BAS401

học Chất lỏng                  

3

TN

6

MEC202

Các quá trình gia công               

3

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 5

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS110

tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

3

MEC203

học vật  liệu

3

TN

4

MEC303

Nguyên máy

3

 

5

MEC307

Vẽ kỹ thuật khí

2

 

6

ENG301

Intermediate 1

3

 

7

WSH303

Thực tập công nghệ

2

3 tuần

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 6

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

 MEC316

Chi tiết máy

4

 

2

MEC304

Vật liệu kỹ thuật

3

TN

3

MEC318

Dung sai đo lường

3

 

4

MEC319

Máy dụng cụ

4

 

5

 LAB306

Thí nghiệm sở khí

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 7

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

ELE308

thuyết điều khiển tự động

4

 

2

MEC317

Đồ án chi tiết máy

1

 

3

AUE313

thuyết ô - máy kéo

3

 

4

AUE201

Cấu tạo động đốt trong

3

TH

5

 MEC441

Công nghệ Chế tạo tạo máy 1

3

 

6

MEC447

Công nghệ Chế tạo phôi

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 8

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

MEC408

điện tử

3

 

3

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

4

AUE302

thuyết động đốt trong

2

 

5

AUE312

Cấu tạo ô - máy kéo

3

TH

6

AUE502

Đồ án động

1

 

7

AUE453

Tính toán thiết kế động đốt trong

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 9

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

AUE315

Hệ thống điện điều khiển tự động trên ô máy kéo

3

TH 

2

AUE404

Kiểm định chẩn đoán kỹ thuật ô máy kéo

2

 

3

AUE417

Đồ án ô

1

 

4

AUE316

Trang bị thủy khí trên Ô Máy kéo

2

 

5

 WSH411

Thực tập công nhân chuyên ngành

3

4,5 tuần

6

 AUE314

Tính toán thiết kế ô - máy kéo

2

 

7

 

Tự chọn kỹ thuật                                (Chọn 1 trong 5 học phần)

2

 

7.1

AUE 403

Hệ thống phun nhiên liệu

(2)

TH

7.2

AUE 512

Tăng áp cho ĐCĐT

(2)

 

7.3

AUE 408

Nhiên liệu dầu mỡ bôi trơn

(2)

TH

7.4

AUE 419

Kỹ thuật ô chuyên dùng

(2)

 

7.5

AUE 4112

Kỹ thuật thiết kế tiên tiến trên ô

(2)

 TH

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 10

STT

số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

AUE414

Thực tập tốt nghiệp

5

 

2

AUE4113

Đồ án tốt nghiệp hoặc tự chọn kỹ thuật 2 (chọn 3 trong 6 học phần)

7

 

2.1

AUE 405

Khí xả ô ô nhiễm môi trường

(2)

 

2.2

AUE 4110

 Ô sử dụng năng lượng mới

(2)

 

2.3

AUE 418

Khung vỏ ô

(2)

 

2.4

AUE 5107

Công nghệ bảo dưỡng sửa chữa ô

(3)

 

2.5

AUE 4111

Công nghệ lắp ráp ôtô

(2)

 

2.6

AUE 5109

Dao động ổn định hướng của ô

(3)

 

 

 

Tổng

12