Phân kỳ CTĐT chuyên ngành Cơ khí Chế tạo máy

Cập nhật lúc: 08:43 ngày 06/01/2013 | Lượt xem: 2462

Kế hoạch đào tạo chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy

HỌC KỲ 1

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 1)

2

 

2

BAS108

Đại số tuyến tính

3

 

3

ENG103

Elementary

3

 

4

BAS104

Hóa đại cương

3

TN

5

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

6

 FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

7

BAS111

Vật lý 1

3

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 2

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS109

Giải tích 1

4

 

2

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

3

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

4

BAS112

Vật lý 2

3

TN

5

MEC201

Đại cương về kỹ thuật              

3

 

6

 

Giáo dục quốc phòng

 

5 tuần

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 3

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS205

Giải tích 2

4

 

2

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

3

MEC204 

Cơ kỹ thuật 1

3

 

4

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

5

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3


6

 

Tự chọn VH-XH-MT (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

6.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2) 

 

6.2

PED101

Logic

(2)  

 

 

 

Tổng

15

 

HỌC KỲ 4

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin (HP 2)

3

 

2

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

 

3

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

4

MEC205

Cơ kỹ thuật 2

2

 

5

BAS401

Cơ học Chất lỏng                  

3

TN

6

MEC202

Các quá trình gia công               

3

 

 

 

Tổng

18

 

HỌC KỲ 5

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

2

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

3

MEC203

Cơ học vật  liệu

3

TN

4

MEC303

Nguyên lý máy

3

 

5

MEC307

Vẽ kỹ thuật cơ khí

2

 

6

ENG301

Intermediate 1

3

 

7

WSH303

Thực tập công nghệ

2

3 tuần

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 6

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

 MEC316

Chi tiết máy

4

 

2

MEC304

Vật liệu kỹ thuật

3

TN

3

MEC318

Dung sai và đo lường

3

 

4

MEC319

Máy và dụng cụ

4

 

5

 LAB306

Thí nghiệm Cơ sở Cơ khí

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 7

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

2

ELE308

Lý thuyết điều khiển tự động

4

 

3

MEC317

Đồ án chi tiết máy

1

 

4

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

 

5

MEC442

Dụng cụ cắt

4

TH

6

MEC447

Công nghệ Chế tạo phôi

2

 

 

 

Tổng

16

 

HỌC KỲ 8

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

MEC441

Công nghệ Chế tạo tạo máy 1

3

 

2

MEC443

Máy công cụ

4

TH

3

MEC408

Cơ điện tử

3

 

4

MEC423

CAD/CAM/CNC

3

TH

5

MEC444

Đồ án Máy và dụng cụ

1

 

6

 

Tự chọn kỹ thuật 1                               (Chọn 1 trong 3 học phần)

3

 

6.1

MEC421

Thiết kế sản phẩm với CAD        

(3)

TH

6.2

MEC531

Ma sát, mòn và bôi trơn

(3)

 

6.3

MEC529

Giới thiệu Vật liệu composite

(3)

 

 

 

Tổng

17

 

HỌC KỲ 9

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

WSH412

Thực tập công nhân

3

4,5 tuần

2

MEC570

Công nghệ Chế tạo máy 2

4

TH

3

MEC523

Đồ án Công nghệ Chế tạo máy

1

 

4

 MEC571

Tự động hóa truyền động thủy khí

3

TH

5

 

Tự chọn trong khối kinh tế - Kỹ thuật Điện - Điện tử                                           (chọn 1 trong 5 học phần)

2

 

5.1

FIM401

Marketing

(2)

 

5.2

FIM402

Quản lý Chất lượng

(2)

 

5.3

ELE410

Điện dân dụng

(2)

 

5.4

ELE537

Thiết bị điện nhiệt

(2)

 

5.4

ELE501

Trang bị điện trên máy công cụ

(2)

 

 

 

Tổng

13

 

HỌC KỲ 10

STT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

MEC575

TTTN chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy

5

 

2

 MEC576

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy hoặc tự chọn kỹ thuật 2

 

2.1

MEC572

Công nghệ chế tạo răng (gearing)

(3)

 

2.2

MEC573

Dụng cụ gia công răng và ren

(2)

 

2.3

MEC574

Máy và thiết bị công nghệ hiện đại trong sản xuất cơ khí

(2)

 

 

 

Tổng

12