PHÒNG KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

(Danh sách CBVC của Đơn vị xếp thứ tự theo thông báo số 114/TB - ĐHKTCN ngày 13/6/2014)
 

I. Cán bộ viên chức

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đại học: năm, trường, nước Thạc sỹ: năm, trường, nước Tiến sỹ: năm, trường, nước Ngoại ngữ: Thành thạo hoặc Toefl - ITP Chứng chỉ IC3
1 GVC.TS. Đoàn Quang Thiệu Trưởng phòng 1984, ĐH Nông Lâm Thái Nguyên, Việt Nam 1997, ĐH Nông nghiệp I Hà Nội, Việt Nam 2002, ĐH Nông nghiệp I Hà Nội, Việt Nam
2 ThS. Phạm Khánh Luyện Phó trưởng phòng, KTT 2005, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2013, Trường ĐH KT&QTKD, Việt Nam, 2013 TOEFL-ITP 413
3 CN. Nghiêm Văn Tiền 2001, ĐH Nông nghiệp I Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 410 IC3
4 CN. Đặng Huy Bình 2009, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam IC3
5 CN. Bùi Thị Trang 2010, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 417 IC3
6 CN. Dương Thị Hà 2007, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 410 IC3
7 CN. Bạch Thị Thu Trang 2008, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 480 IC3
8 CN. Nguyễn Thị Kim Dung 2000, ĐH Thương Mại Hà Nội, Việt Nam IC3
9 CN. Nguyễn Thị Huyền 2010, ĐH Công Đoàn Hà Nội, Việt Nam IC3
10 CN. Nguyễn Thị Kim Hoa 1995, ĐH Tài chính Kế toán, Hà Nội, Việt Nam
11 ThS. Đào Thị Tuyết Nhung 2006, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam 2013, ĐH Bách Khoa Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 430
12 KS. Dương Thị Thu Trang 2012, ĐH Kinh tế & QTKD - ĐH Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 430
13 CN. Hồ Thị Huyền Trang 2011, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 413
14 CN. Huỳnh Thị Đức Hạnh 2006, ĐH Nông Lâm Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 413 IC3

II. Giảng viên kiêm nhiệm của đơn vị đã xếp thứ tự ở Bộ môn nên không xếp thứ tự ở đơn vị

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đã xếp thứ tự tại Bộ môn, Khoa