TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN

(Danh sách CBVC của Đơn vị xếp thứ tự theo thông báo số 114/TB - ĐHKTCN ngày 13/6/2014)
 

I. Cán bộ viên chức

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đại học: năm, trường, nước Thạc sỹ: năm, trường, nước Tiến sỹ: năm, trường, nước Ngoại ngữ: Thành thạo hoặc Toefl - ITP Chứng chỉ IC3
1 ThS. Phạm Quang Hiếu Giám đốc 2004, Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam 2009, Khoa Công nghệ Thông tin-ĐHTN, Việt Nam TOEFL-ITP 400 IC3
2 KS. Trần Lệ Thu Phó giám đốc 1994, Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam IC3
3 CN. Dương Thị Mai 2009, Đại học văn hóa Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 487 IC3
4 CN. Lương Thị Hồng Minh 1999, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 427 IC3
5 CN. Nguyễn Thị Thu Huyền 2004, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, Việt Nam TOEFL-ITP 460 IC3
6 ThS. Đào Ngọc Tôn 2006, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệpThái Nguyên, Việt Nam; 2012, Viện ĐH mở Hà Nội, Việt Nam 2012, ĐH CNTT&TT Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 393 IC3
7 ThS. La Thanh Thùy 2002, ĐH Sư phạm Thái Nguyên, Việt Nam;2005, ĐH CNTT&TT Thái Nguyên, Việt Nam 2008, ĐH CNTT&TT Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 430 IC3
8 ThS. Lê Thị Hương 2002, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQGHN), Việt Nam 2014, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQGHN), Việt Nam TOEFL-ITP 407 IC3
9 KS. Nguyễn Thị Thảo 2007, Đại học Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia HCM, Việt Nam TOEFL-ITP 403 IC3
10 KS. Lê Thị Thu Hiền 2006, Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐHTN, Việt Nam TOEFL-ITP 487 IC3
11 KS. Nguyễn Thanh Toàn 2001, ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên, Việt Nam TOEFL-ITP 390 IC3

II. Giảng viên kiêm nhiệm của đơn vị đã xếp thứ tự ở Bộ môn nên không xếp thứ tự ở đơn vị

STT Chức danh, học vị, họ và tên Chức vụ Đã xếp thứ tự tại Bộ môn, Khoa