Khung chương trình ngành Quản lý công nghiệp

Cập nhật lúc: 09:54 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 697

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS210

Xác suất và thống kê

3

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

13

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

14

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

15

FIM207

Pháp luật đại cương

2

Khoa KTCN

 

 

 

 

 

Tổng

31

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

1.1. Khối kiến thức cơ sở kỹ thuật

 

16

MEC201

Đại cương về kỹ thuật               (Engineering solutions)

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

17

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

Khoa điện

 

 

 

 

 

Tổng

7

 

 

 

 

1.2. Khối kiến thức cơ sở ngành

 

18

FIM330

Luật kinh doanh

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM214

Toán Kinh tế

3

 

 

 

20

FIM204

Kinh tế học vi mô

3

 

 

 

21

FIM205

Kinh tế học vĩ mô

3

 

 

 

22

FIM216

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

 

 

 

23

FIM206

Nguyên lý kế toán

3

 

 

 

24

FIM331

Marketing căn bản

3

 

 

 

25

FIM371

Thống kê doanh nghiệp

3

 

 

 

26

FIM213

Nguyên lý thống kê

2

 

 

 

27

FIM482

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

 

 

28

FIM208

Quản trị học

3

 

 

 

29

FIM325

Kế toán quản trị 2

2

 

 

 

30

FIM334

Tài chính doanh nghiệp

3

 

 

 

31

FIM497

Giao tiếp kinh doanh

3

 

 

 

32

FIM498

Tin học ứng dụng

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

 

Tự chọn 1                                (Chọn 1 trong 2 học phần)

3

 

 

 

 

33.1

FIM342

Lịch sử các học thuyết kinh tế

(3)

Khoa KTCN

 

 

 

33.2

BAS119

Xã hội học

(3)

 

 

 

 

 

Tổng cộng

44

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng ngành Quản lý công nghiệp

 

34

FIM362

Quản trị nguồn nhân lực

3

Khoa KTCN

 

 

 

35

FIM364

Quản trị chất lượng

3

 

 

 

36

FIM361

Quản lý dự án

4

 

 

 

37

FIM324

Quản lý sản xuất CN

3

 

 

 

38

FIM363

Quản trị chuỗi cung ứng

3

 

 

 

39

FIM489

Quản trị chiến lược

3

 

 

 

40

FIM451

Quản lý công nghệ

2

 

 

 

41

FIM368

Định mức các yếu tố sản xuất

2

 

 

 

42

FIM367

Kinh tế công nghiệp

3

 

 

 

43

 

Tự chọn 2                                 (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

43.1

FIM499

Đấu thầu

(2)

Khoa KTCN

 

 

 

43.2

FIM4100

Tin học trong quản lý dự án

(2)

 

 

 

44

 

Tự chọn 3                               (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

44.1

FIM4101

Quản trị thương mại trong DNCN

(2)

Khoa KTCN

 

 

 

44.2

FIM4102

Kinh doanh quốc tế

(2)

 

 

 

45

FIM323

Đề án Quản lý dự án

1

Khoa KTCN

 

 

 

46

FIM369

Đề án Quản lý sản xuất công nghiệp

1

 

 

 

47

WSH307

Thực tập cơ sở ngành Quản lý công nghiệp

1

 

 

 

48

FIM4103

Thực tập tốt nghiệp ngành Quản lý công nghiệp

3

 

 

 

49

FIM4104

Khóa luận tốt nghiệp ngành Quản lý công nghiệp

6

 

 

 

 

 

Tổng cộng

42

 

 

 

 

 

 

Cộng I + II

124