Khung chương trình ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Cập nhật lúc: 09:45 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 836

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS205

Giải tích 2

4

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS111

Vật lý 1

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS112

Vật lý 2

3

TN

 

 

13

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

14

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

15

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

16

BAS104

Hóa đại cương

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

17

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

18

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

Tổng

43

 

 

 

 

20

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT     (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

20.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2)

Khoa XD&MT

 

 

 

20.2

PED101

Logic

(2)

Khoa SPKT

 

 

 

 

 

Tổng

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

45

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

21

MEC201

Đại cương về kỹ thuật            

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

22

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

23

MEC204

Cơ kỹ thuật 1

3

 

 

 

24

BAS401

Cơ học Chất lỏng                  

3

TN

 

 

25

MEC205

Cơ kỹ thuật 2

2

 

 

 

26

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

 

 

27

MEC203

Cơ học vật  liệu

3

TN

 

 

28

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

Khoa điện

 

 

 

29

BAS404

Cơ học môi trường liên tục

2

Khoa KHCB

 

 

 

30

WSH302

Thực tập công nhân giao thông

2

Khoa XD&MT

 

3 tuần

 

31

LAB304

Thí nghiệm cơ sở-(vật liệu và đất)

1

 

 

 

32

FIM309

Vẽ kỹ thuật xây dựng

3

 

 

 

33

FIM415

Cơ học Kết cấu 1

3

Khoa XD&MT

 

 

 

34

FIM4105

Cơ học Kết cấu 2

3

 

 

 

35

FIM421

Động lực học công trình

2

 

 

 

36

FIM311

Địa chất công trình

2

 

 

 

37

FIM315

Trắc địa

2

 

 

 

38

FIM314

Thực tập trắc địa

1

 

 

 

40

MEC322

Thuỷ văn

2

Khoa Cơ khí

 

 

 

 

 

Tổng cộng

47

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

41

MEC308

Máy xây dựng

2

Khoa Cơ khí

 

 

 

42

FIM310

Cơ học đất

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

43

FIM316

Vật liệu xây dựng

3

TN

 

 

44

FIM422

Kết cấu bê tông cốt thép 1

3

 

 

 

45

FIM418

Đồ án kết cấu bê tông cốt thép

1

 

 

 

46

FIM427

Nền và móng

3

 

 

 

47

 FIM474

Đồ án Nền và móng

1

 

 

 

48

FIM424

Kết cấu thép 1

3

 

 

 

49

FIM341

Nhập môn mố trụ cầu

2

 

 

 

50

FIM349

Bê tông cường độ cao

2

 

 

 

51

FIM466

Thiết kế Đường

3

 

 

 

52

FIM464

Đồ án thiết kế đường

1

 

 

 

53

FIM463

Cầu BTCT

3

TN

 

 

54

FIM475

Đồ án cầu BTCT

1

 

 

 

55

FIM476

Cầu thép

3

TN

 

 

56

FIM477

Xây dựng hầm

3

 

 

 

57

FIM526

Xây dựng Cầu

3

 

 

 

58

FIM543

Tự động hóa trong thiết kế cầu, đường

2

 

 

 

 

FIM517

Kinh tế xây dựng

3

 

 

 

59

LAB519

Thí nghiệm chuyên môn ngành XD Công trình giao thông

1

 

 

 

60

 

Tự chon 1                               (chọn 1 trong 2 học phần)

3

 

 

 

 

60.1

FIM544 

Kết cấu BTCT ƯST

(3)

Khoa XD&MT

 

 

 

60.2

FIM562

Địa chấn học công trình

(3)

 

 

 

61

FIM545

Thực tập tốt nghiệp ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

5

Cơ sở sản xuất ngoài trường

 

 

 

62

FIM546

ĐATN ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tự chọn 2 (chọn 2 trong 4 học phần)

7

Khoa XD&MT

 

 

 

62.1

FIM547

Thi công cầu

(4)

Khoa XD&MT

 

 

 

62.2

FIM548

Chuyên đề Cầu

(3)

 

 

 

62.3

FIM549

Tổ chức thi công đường

(4)

 

 

 

62.4

FIM550

Chuyên đề đường

(3)

 

 

 

 

 

Tổng cộng

61

 

 

 

 

 

Cộng I + II

153