Khung chương trình chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Cập nhật lúc: 11:21 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 1226

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS205

Giải tích 2

4

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS111

Vật lý 1

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS112

Vật lý 2

3

TN

 

 

13

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

14

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

15

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

16

BAS104

Hóa đại cương

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

17

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

18

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

Tổng

43

 

 

 

 

20

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT     (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

20.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2)

Khoa XD&MT

 

 

 

20.2

PED101

Logic

(2)

Khoa SPKT

 

 

 

 

 

Tổng

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

45

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

21

MEC201

Đại cương về kỹ thuật            

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

22

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

23

MEC204

Cơ kỹ thuật 1

3

 

 

 

24

BAS401

Cơ học Chất lỏng                  

3

TN

 

 

25

MEC205

Cơ kỹ thuật 2

2

 

 

 

26

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

 

 

27

MEC203

Cơ học vật  liệu

3

TN

 

 

28

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

Khoa điện

 

 

 

29

BAS404

Cơ học môi trường liên tục

2

Khoa KHCB

 

 

 

30

WSH203

Thực tập công nhân xây dựng

2

Khoa  XD&MT

 

3 tuần

 

31

LAB304

Thí nghiệm cơ sở-(vật liệu và đất)

1

 

 

 

32

FIM347

Cấp thoát nước xây dựng

2

 

 

 

33

FIM309

Vẽ kỹ thuật xây dựng

3

 

 

 

34

FIM415

Cơ học Kết cấu 1

3

Khoa  XD&MT

 

 

 

35

FIM4105

Cơ học Kết cấu 2

3

 

 

 

36

FIM421

Động lực học công trình

2

 

 

 

37

FIM311

Địa chất công trình

2

 

 

 

38

FIM315

Trắc địa

2

 

 

 

39

FIM314

Thực tập trắc địa

1

 

 

 

40

FIM561

Cấu tạo kiến trúc

2

 

 

 

41

FIM313

Quy hoạch đô thị

2

 

 

 

 

 

Tổng cộng

51

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

42

MEC308

Máy xây dựng

2

Khoa Cơ khí

 

 

 

43

FIM310

Cơ học đất

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

44

FIM312

Kiến trúc dân dụng

2

 

 

 

45

FIM425

Kiến trúc công nghiệp

2

 

 

 

46

FIM316

Vật liệu xây dựng

3

TN

 

 

47

FIM422

Kết cấu bê tông cốt thép 1

3

 

 

 

48

FIM418

Đồ án kết cấu bê tông cốt thép

1

 

 

 

49

FIM4106

Kết cấu bê tông cốt thép 2

3

TN

 

 

50

FIM4107

Nền và móng

3

 

 

 

51

 FIM474

Đồ án Nền và móng

1

 

 

 

52

FIM424

Kết cấu thép 1

3

 

 

 

53

FIM516

Kết cấu thép 2

3

TN

 

 

54

FIM560

Đồ án Kết cấu thép

1

 

 

 

55

FIM426

Kỹ thuật thi công

4

 

 

 

56

FIM419

Đồ án kỹ thuật thi công

1

 

 

 

57

FIM563

Tổ chức và quản lý thi công

3

 

 

 

58

FIM517

Kinh tế xây dựng

3

 

 

 

59

LAB511

Thí nghiệm chuyên môn ngành KTXDCT

1

 

 

 

60

 

Tự chon 1                                   (chọn 1 trong 3 học phần)

3

 

 

 

 

60.1

FIM523

 Thông gió

(3)

Khoa XD&MT

 

 

 

60.2

FIM562

Địa chấn học công trình

(3)

 

 

 

60.3

FIM540

Hư hỏng và sủa chữa công trình

(3)

 

 

 

61

FIM541

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành XDDN&CN

5

Cơ sở sản xuất ngoài trường

 

 

 

62

FIM542

ĐATN chuyên ngành XDDN & CN hoặc tự chọn 2(chọn trong 5 học phần này để đủ 7 TC thay thế ĐATN chuyên ngành XDDN &CN

7

Khoa XD&MT

 

 

 

62.1

FIM520

Thiết kế kết cấu nhà dân dụng

(3)

Khoa XD&MT

 

 

 

62.2

FIM519

Thiết kế kết cấu nhà  Công nghiệp

(2)

 

 

 

62.3

FIM522

Thiết kế thi công công trình

(3)

 

 

 

62.4

 FIM558

Công trình trên nền đất yếu

(2)

 

 

 

62.5

 FIM559

Thiết kế kết cấu công trình

(4)

 

 

 

 

 

Tổng cộng

57

 

 

 

 

 

Cộng I + II

153