Khung chương trình chuyên ngành Thiết kế và chế tạo cơ khí

Cập nhật lúc: 10:15 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 1095

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS205

Giải tích 2

4

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS111

Vật lý 1

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS112

Vật lý 2

3

TN

 

 

13

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

14

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

15

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

16

BAS104

Hóa đại cương

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

17

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

 

 

18

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

Tổng

43

 

 

 

 

20

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT     (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

20.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2)

Khoa XD&MT

 

 

 

20.2

PED101

Logic

(2)

Khoa SPKT

 

 

 

 

 

Tổng

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

45

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

21

MEC201

Đại cương về kỹ thuật            

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

22

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

23

MEC204

Cơ kỹ thuật 1

3

 

 

 

24

MEC202

Các quá trình gia công              

3

 

 

 

25

BAS401

Cơ học Chất lỏng                   

3

TN

 

 

26

MEC307

Vẽ kỹ thuật cơ khí

2

 

 

 

27

MEC317

Đồ án chi tiết máy

1

 

 

 

28

MEC447

Công nghệ Chế tạo phôi

2

 

 

 

29

MEC319

Máy và dụng cụ

4

 

 

 

30

MEC441

Công nghệ Chế tạo tạo máy 1

3

 

 

 

31

MEC408

Cơ điện tử

3

 

 

 

32

MEC205

Cơ kỹ thuật 2

2

 

 

 

33

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

 

 

34

MEC203

Cơ học vật  liệu

3

Khoa Cơ khí

TN

 

 

35

MEC303

Nguyên lý máy

3

 

 

 

36

MEC318

Dung sai và đo lường

3

 

 

 

37

MEC316

Chi tiết máy

4

 

 

 

38

MEC304

Vật liệu kỹ thuật

3

TN

 

 

39

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

Khoa Điện tử

TH

 

 

40

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

 

 

41

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

Khoa điện

 

 

 

42

ELE308

Lý thuyết điều khiển tự động

4

 

 

 

43

LAB306

Thí nghiệm Cơ sở Cơ khí

2

TT thí nghiệm

 

 

 

44

WSH303

Thực tập công nghệ

2

TT thực nghiệm

 

3 tuần

 

45

WSH412

Thực tập công nhân

3

 

4,5 tuần

 

 

 

Tổng cộng

71

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng chuyên ngành Thiết kế và chế tạo cơ khí

 

46

MEC445

Mô hình hóa các hệ thống động lực

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

47

MEC446

Đồ án thiết kế máy và cơ cấu

1

 

 

 

48

MEC537

Phương pháp PTHH và ứng dụng                                             

3

 

 

 

49

MEC421

Thiết kế sản phẩm với CAD        

3

TH

 

 

50

MEC521

Phương pháp và tiến trình thiết kế

3

 

 

 

51

MEC584

Đề án Thiết kế

1

 

 

 

52

 

Tự chọn Kỹ thuật 1                    (chọn 2 trong 6 học phần)

6

 

 

 

 

52.1

BAS402

Truyền nhiệt

(3)

Khoa Cơ khí

TN

 

 

52.2

MEC519

Các ứng dụng của CAD

(3)

TH

 

 

52.3

MEC577

Thiết kế thí nghiệm

(3)

 

 

 

52.4

MEC538

Rung động và va đập            

(3)

 

 

 

52.5

MEC536

Ồn trong Kỹ thuật     

(3)

 

 

 

52.6

MEC578

Phân tích và đánh giá thiết kế

(3)

 

 

 

53

 

Tự chọn Kỹ thuật 2                  (chọn 2 trong 6 học phần)

6

 

 

 

 

53.1

MEC540

Vật liệu thông minh     

(3)

Khoa Cơ khí

 

 

 

53.2

MEC529

Giới thiệu Vật liệu composite

(3)

 

 

 

53.3

MEC531

Ma sát, mòn và bôi trơn (Tribology)

(3)

 

 

 

53.4

 MEC579

Thiết kế khuôn đúc áp lực

(3)

 

 

 

53.5

MEC547

Nguyên lý cán kim loại

(3)

TN

 

 

53.6

 MEC580

Lựa chọn vật liệu trong thiết kế

(3)

 

 

 

54

MEC581

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành  Thiết kế và chế tạo cơ khí

5

Cơ sở sản xuất   ngoài trường

 

 

 

55

 MEC582

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Thiết kế và chế tạo cơ khí

7

Khoa Cơ khí

 

 

 

 

 

Tổng cộng

38

 

 

 

 

 

 

Cộng I + II

154