Khung chương trình chuyên ngành Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí

Cập nhật lúc: 10:04 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 875

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS205

Giải tích 2

4

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS111

Vật lý 1

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS112

Vật lý 2

3

TN

 

 

13

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

14

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

15

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

16

BAS104

Hóa đại cương

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

17

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

18

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

 

Tổng

41

 

 

 

 

19

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT     (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

19.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2)

Khoa XD&MT

 

 

 

19.2

PED101

Logic

(2)

Khoa SPKT

 

 

 

 

 

Tổng

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

43

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

21

MEC201

Đại cương về kỹ thuật            

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

22

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

23

MEC204

Cơ kỹ thuật 1

3

 

 

 

24

MEC202

Các quá trình gia công              

3

 

 

 

25

BAS401

Cơ học Chất lỏng                  

3

TN

 

 

26

MEC307

Vẽ kỹ thuật cơ khí

2

 

 

 

27

MEC317

Đồ án chi tiết máy

1

 

 

 

28

MEC447

Công nghệ Chế tạo phôi

2

 

 

 

29

MEC319

Máy và dụng cụ

4

 

 

 

30

MEC441

Công nghệ Chế tạo tạo máy 1

3

 

 

 

31

MEC205

Cơ kỹ thuật 2

2

 

 

 

32

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

 

 

33

MEC203

Cơ học vật  liệu

3

TN

 

 

34

MEC303

Nguyên lý máy

3

 

 

 

35

MEC318

Dung sai và đo lường

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

36

MEC316

Chi tiết máy

4

 

 

 

37

MEC304

Vật liệu kỹ thuật

3

TN

 

 

38

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

Khoa Điện tử

TH

 

 

39

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

Khoa điện

 

 

 

40

PED406

Tâm lý học

3

Khoa SPKT

 

 

 

41

PED402

Giáo dục học

3

 

 

 

42

PED502

Quản lý Nhà nước và quản lý GD

2

 

 

 

43

PED403

Giao tiếp sư phạm

2

TH

 

 

44

LAB306

Thí nghiệm Cơ sở Cơ khí

2

TT thí nghiệm

 

 

 

45

WSH303

Thực tập công nghệ

2

TT thực nghiệm

 

3 tuần

 

46

WSH412

Thực tập công nhân

3

 

4,5 tuần

 

47

WSH420

Thực tập tay nghề Cơ khí nâng cao

3

 

4,5 tuần

 

 

 

Tổng cộng

74

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng chuyên ngành Sư phạm kỹ thuật cơ khí

 

48

MEC570

Công nghệ Chế tạo máy 2

4

Khoa Cơ khí

TH

 

 

49

MEC423

CAD/CAM/CNC

3

TH

 

 

50

MEC523

Đồ án Công nghệ Chế tạo máy

1

 

 

 

51

PED404

Phương pháp dạy học

3

Khoa SPKT

TH

 

 

52

PED501

Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

2

 

 

 

53

PED401

Công nghệ dạy học

2

TH

 

 

54

PED504

Kỹ năng dạy học

2

TH

 

 

55

PED407

Tiểu luận về PPDH

1

 

 

 

56

PED409

Kiến tập sư phạm

3

Cơ sở đào tạo ngoài trường

 

 

 

57

PED505

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành sư phạm kỹ thuật cơ khí

5

 

 

 

58

PED506

Khoá luận tốt nghiệp chuyên ngành sư phạm kỹ thuật cơ khí

7

Khoa SPKT & Khoa
Cơ khí

 

 

 

 

 

Tổng cộng

33

 

 

 

 

 

 

Cộng I + II

150