Khung chương trình chuyên ngành Kế toán DNCN

Cập nhật lúc: 09:07 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 722

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS210

Xác suất và thống kê

3

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

13

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

14

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

15

FIM207

Pháp luật đại cương

2

Khoa KTCN

 

 

 

 

 

Tổng

31

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

1.1. Khối kiến thức cơ sở kỹ thuật

 

16

MEC201

Đại cương về kỹ thuật               (Engineering solutions)

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

17

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

Khoa điện

 

 

 

 

 

Tổng

7

 

 

 

 

1.2. Khối kiến thức cơ sở ngành

 

18

FIM330

Luật kinh doanh

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM214

Toán Kinh tế

3

 

 

 

20

FIM204

Kinh tế học vi mô

3

 

 

 

21

FIM205

Kinh tế học vĩ mô

3

 

 

 

22

FIM216

Lý thuyết tài chính tiền tệ

3

 

 

 

23

FIM206

Nguyên lý kế toán

3

 

 

 

24

FIM331

Marketing căn bản

3

 

 

 

25

FIM371

Thống kê doanh nghiệp

3

 

 

 

26

FIM213

Nguyên lý thống kê

2

 

 

 

27

FIM482

Phân tích hoạt động kinh doanh

3

 

 

 

28

FIM434

Kiểm toán căn bản

3

 

 

 

29

FIM538

Kinh tế lượng

3

 

 

 

30

FIM334

Tài chính doanh nghiệp

3

 

 

 

31

 

Tự chọn 1                                (Chọn 1 trong 2 học phần)

3

 

 

 

 

31.1

FIM342

Lịch sử các học thuyết kinh tế

(3)

Khoa KTCN

 

 

 

31.2

BAS119

Xã hội học

(3)

 

 

 

32

 

Tự chọn 2                                (Chọn 1 trong 3 học phần)

3

 

 

 

 

32.1

FIM215

Quản trị doanh nghiệp

(3)

Khoa KTCN

 

 

 

32.2

FIM435

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

(3)

 

 

 

32.3

FIM333

Quản lý dự án

(3)

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

43

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng chuyên ngành Kế toán DNCN

 

33

FIM319

Kế toán tài chính 1

3

Khoa KTCN

 

 

 

34

FIM320

Kế toán tài chính 2

3

 

 

 

35

FIM353

Kế toán thuế

3

 

 

 

36

FIM431

Kế toán quản trị 1

4

 

 

 

37

FIM483

Tổ chức công tác kế toán

3

 

 

 

38

FIM432

Kế toán xây dựng cơ bản

3

 

 

 

39

FIM354

Kiểm toán tài chính

3

 

 

 

40

FIM484

Kế toán máy

4

 

 

 

41

FIM352

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

2

 

 

 

42

 

Tự chọn 3                             (chọn 1 trong 3 học phần)

3

 

 

 

 

42.1

FIM355

Kế toán ngân hàng

(3)

Khoa KTCN

 

 

 

42.2

FIM356

Kế toán quốc tế

(3)

 

 

 

42.3

FIM357

Kế toán thương mại dịch vụ

(3)

 

 

 

43

FIM485

Đề án Kế toán tài chính

1

Khoa KTCN

 

 

 

44

FIM539

Đề án Kế toán thuế

1

 

 

 

45

WSH305

Thực tập cơ sở Kế toán DNCN

1

 

 

 

46

FIM487

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành KTDNCN

3

Cơ sở sản xuất ngoài trường

 

 

 

47

FIM488

Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành KTDNCN

6

Khoa KTCN

 

 

 

 

 

Tổng cộng

43

 

 

 

 

 

 

Cộng I + II

124