Khung chương trình chuyên ngành Hệ thống điện

Cập nhật lúc: 09:04 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 2122

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS205

Giải tích 2

4

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS111

Vật lý 1

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS112

Vật lý 2

3

TN

 

 

13

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

14

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

15

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

16

BAS104

Hóa đại cương

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

17

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

18

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

Tổng

43

 

 

 

 

20

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT     (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

20.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2)

Khoa XD&MT

 

 

 

20.2

PED101

Logic

(2)

Khoa SPKT

 

 

 

 

 

Tổng

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

45

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

21

MEC201

Đại cương về kỹ thuật               (Engineering solutions)

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

22

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

23

MEC204

Cơ kỹ thuật 1

3

 

 

 

24

BAS301

Nhiệt động lực học

3

 

 

 

25

MEC202

Các quá trình gia công

3

 

 

 

26

BAS401

Cơ học chất lỏng

3

TN

 

 

27

MEC320

Các hệ thống cơ khí

2

 

 

 

28

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

Khoa Điện tử

TH

 

 

29

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH 

 

 

30

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

TN

 

 

31

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

 

 

32

TEE408

Vi xử lý – Vi điều khiển

3

Khoa Điện tử

TH

 

 

33

TEE424

Đo lường và TT công nghiệp

3

TN

 

 

34

ELE201

Cơ sở lý thuyết mạch điện 1

3

Khoa Điện

TN

 

 

35

ELE302

Cơ sở lý thuyết mạch điện 2

3

TN

 

 

36

ELE303

Cơ sở lý thuyết trường điện từ

2

 

 

 

37

ELE309

Vật liệu điện

2

 

 

 

38

ELE304

Máy điện

4

TN

 

 

39

ELE310

Khí cụ điện

2

TN

 

 

40

ELE401

Cơ sở Truyền động điện

3

TN

 

 

41

ELE402

Điện tử công suất

3

TN

 

 

42

ELE308

Lý thuyết điều khiển tự động

4

 

 

 

43

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

TT Thực nghiệm

 

3 tuần

 

44

WSH416

Thực tập công nhân điện – điện tử

3

 

4,5 tuần

 

 

 

Tổng cộng

68

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng chuyên ngành Hệ thống điện

 

45

ELE421

Lưới điện

4

Khoa Điện

 

 

 

46

ELE423

Đồ án môn học Lưới điện

1

 

 

 

47

ELE422

Trạm biến áp và phân phối điện

2

 TH

 

 

48

ELE424

Nhà máy điện

3

 

 

 

49

ELE425

Đồ án môn học Nhà máy điện

1

 

 

 

50

ELE435

Kỹ thuật điện cao áp

3

 

 

 

51

ELE502

Bảo vệ rơ le

4

 TN

 

 

52

ELE505

ĐAMH Bảo vệ hệ thống điện

1

 

 

 

53

ELE561

Quy hoạch HTĐ

2

 

 

 

54

ELE510

Thông tin và điều độ HTĐ

2

 

 

 

55

 

Tự chọn Kỹ thuật 1                     (chọn 2 trong 3 học phần)

4

 

 

 

 

55.1

ELE543

Tự động hóa HTĐ

(2)

Khoa Điện

TN

 

 

55.2

ELE507

Ổn định hệ thống điện

(2)

 

 

 

55.3

ELE533

Chiếu sáng đô thị

(2)

 

 

 

56

ELE563

Thực tập tốt nghiệp chuyên ngành HTĐ

5

Cơ sở sản xuất ngoài trường

 

 

 

57

ELE564

ĐATN chuyên ngành HTĐ hoặc Tự chọn kỹ thuật 2            (chọn 3 trong 8 học phần)                               

7

Khoa Điện

 

 

 

57.1

ELE513

Ứng dụng tin học trong hệ thống điện

(3)

Khoa Điện

 

 

 

57.2

ELE508

Quy hoạch mạng điện địa phương

(2)

 

 

 

57.3

ELE515

Vận hành hệ thống điện

(2)

 

 

 

57.4

ELE581

Khai thác hệ thống điện

(3)

 

 

 

57.5

ELE516

Năng lượng mới và tái tạo

(2)

 

 

 

57.6

ELE517

Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

(2)

 

 

 

57.7

ELE503

Cơ khí đường dây

(2)

 

 

 

57.8

ELE512

Tối ưu hóa hệ thống điện

(2)

 

 

 

 

 

Tổng cộng

39

 

 

 

 

 

 

Cộng I + II

152