Khung chương trình chuyên ngành Điện tử viễn thông

Cập nhật lúc: 09:01 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 2821

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS205

Giải tích 2

4

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS111

Vật lý 1

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS112

Vật lý 2

3

TN

 

 

13

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

14

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

15

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

16

BAS104

Hóa đại cương

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

17

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

18

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

Tổng

43

 

 

 

 

20

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT     (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

20.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2)

Khoa XD&MT

 

 

 

20.2

PED101

Logic

(2)

Khoa SPKT

 

 

 

 

 

Tổng

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

45

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

21

MEC201

Đại cương về kỹ thuật          

3

Khoa Cơ Khí

 

 

 

22

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

23

BAS210

Xác suất và thống kê

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

24

ELE303

Cơ sở lý thuyết trường điện từ

2

Khoa Điện

 

 

 

25

ELE308

Lý thuyết điều khiển tự động

4

 

 

 

26

ELE201

Cơ sở lý thuyết mạch điện 1

3

TN

 

 

27

ELE302

Cơ sở lý thuyết mạch điện 2

3

TN

 

 

28

ELE311

Thiết bị điện

3

TN

 

 

29

TEE303

Kỹ thuật điện tử tương tự

3

Khoa Điện tử

TN

 

 

30

TEE311

Kỹ thuật điện tử số

3

TN

 

 

31

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

TH

 

 

32

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

 

 

33

TEE408

Vi xử lý-vi điều khiển

3

Khoa Điện tử

TH

 

 

34

TEE313

Lý thuyết thông tin và mã hóa

3

 

 

 

35

TEE411

Kỹ thuật mạch điện tử

3

TN

 

 

36

TEE502

Kỹ thuật ghép nối máy tính

2

TN

 

 

37

TEE403

Hệ thống nhúng

3

 

 

 

38

TEE536

Đồ án Hệ thống nhúng

1

 

 

 

39

TEE314

Xử lý tín hiệu số

3

TH

 

 

40

TEE304

Cơ sở thông tin số

3

TN

 

 

41

TEE412

Kỹ thuật truyền dẫn

3

TN

 

 

42

TEE425

Kỹ thuật truyền số liệu

3

TN

 

 

43

TEE316

Anten và truyền sóng

3

TN

 

 

44

WSH304

Thực tập công nghệ Điện - Điện tử

2

TT Thực nghiệm

 

3 tuần

 

 

 

Tổng cộng

67

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng chuyên ngành Điện tử viễn thông

 

45

TEE426

Thông tin Viba số

2

Khoa Điện tử

 

 

 

46

TEE427

Thông tin vệ tinh

3

 

 

 

47

TEE410

KT chuyển mạch và tổng đài số

3

 

 

 

48

TEE409

ĐAMH KT chuyển mạch và tổng đài số

1

 

 

 

49

TEE515

Kỹ thuật truyền hình

2

 

 

 

50

TEE517

Thông tin quang

3

TN

 

 

51

TEE572

Thông tin di động

3

TN

 

 

52

TEE573

Đồ án Thông tin di động

1

 

 

 

53

TEE5107

Tổ chức mạng viễn thông

3

 

 

 

54

TEE513

Hệ thống viễn thông

3

 

 

 

55

 

Tự chọn kỹ thuật                      (Chọn 2 trong 8 học phần)

4

 

 

 

55.1

TEE507

Cấu trúc máy tính

(2)

 

 

 

55.2

TEE508

Công nghệ ATM

(2)

 

 

 

55.3

TEE574

Định vị và dẫn đường

(2)

 

 

 

55.4

TEE575

Chuyên đề về TT công nghiệp

(2)

 

 

 

55.5

TEE576

Kỹ thuật đa dịch vụ

(2)

 

 

 

55.6

TEE510

Công nghệ VoIP

(2)

 

 

 

55.7

TEE509

Công nghệ NGN

(2)

 

 

 

55.8

TEE577

Công nghệ xDSL

(2)

 

 

 

56

WSH417

Thực tập chuyên ngành ĐTVT

3

 

4,5 tuần

 

57

TEE578

TTTN chuyên ngành Điện tử viễn thông

5

Cơ sở sản xuất ngoài trường

 

 

 

58

TEE579

ĐATN chuyên ngành Điện tử viễn thông

7

Khoa Điện Tử

 

 

 

 

 

Tổng cộng

43

 

 

 

 

 

 

Cộng I + II

155