Khung chương trình chuyên ngành Kỹ thuật gia công tạo hình

Cập nhật lúc: 08:59 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 978

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS205

Giải tích 2

4

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS111

Vật lý 1

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS112

Vật lý 2

3

TN

 

 

13

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

14

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

15

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

16

BAS104

Hóa đại cương

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

17

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

18

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

Tổng

43

 

 

 

 

20

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT     (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

20.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2)

Khoa XD&MT

 

 

 

20.2

PED101

Logic

(2)

Khoa SPKT

 

 

 

 

 

Tổng

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

45

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

21

MEC201

Đại cương về kỹ thuật            

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

22

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

23

MEC204

Cơ kỹ thuật 1

3

 

 

 

24

MEC202

Các quá trình gia công              

3

 

 

 

25

BAS401

Cơ học Chất lỏng                   

3

TN

 

 

26

MEC307

Vẽ kỹ thuật cơ khí

2

 

 

 

27

MEC317

Đồ án chi tiết máy

1

 

 

 

28

MEC447

Công nghệ Chế tạo phôi

2

 

 

 

29

MEC319

Máy và dụng cụ

4

 

 

 

30

MEC441

Công nghệ Chế tạo tạo máy 1

3

 

 

 

31

MEC408

Cơ điện tử

3

 

 

 

32

MEC205

Cơ kỹ thuật 2

2

 

 

 

33

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

 

 

34

MEC203

Cơ học vật  liệu

3

Khoa Cơ khí

TN

 

 

35

MEC303

Nguyên lý máy

3

 

 

 

36

MEC318

Dung sai và đo lường

3

 

 

 

37

MEC316

Chi tiết máy

4

 

 

 

38

MEC304

Vật liệu kỹ thuật

3

TN

 

 

39

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

Khoa Điện tử

TH

 

 

40

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

 

 

41

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

Khoa điện

 

 

 

42

ELE308

Lý thuyết điều khiển tự động

4

 

 

 

43

LAB306

Thí nghiệm Cơ sở Cơ khí

2

TT thí nghiệm

 

 

 

44

WSH303

Thực tập công nghệ

2

TT thực nghiệm

 

3 tuần

 

45

WSH414

Thực tập công nhân cơ khí LK-CT

3

 

4,5 tuần

 

 

 

Tổng cộng

71

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng chuyên ngành

 

46

MEC417

Lò và thiết bị lò

2

Khoa Cơ khí

 

 

 

47

MEC419

Lý thuyết biến dạng dẻo

2

 

 

 

48

MEC547

Nguyên lý cán kim loại

3

TN

 

 

49

MEC455

Thiết bị cán kim loại

4

TH

 

 

50

MEC454

Công nghệ cán hình

4

TH

 

 

51

MEC591

Công nghệ cán kim tấm và ống

3

TH

 

 

52

MEC592

Đồ án Công nghệ cán

1

 

 

 

53

MEC543

Đồ án Thiết bị cán kim loại

1

 

 

 

54

 

Tự chọn kỹ thuật                      (Chọn 2 hoặc 3 trong 9 học phần)

6

 

 

 

 

54.1

MEC593

Công nghệ cán đặc biệt

(2)

Khoa Cơ khí

 

 

 

54.2

MEC594

Công nghệ đúc phôi cán

(2)

 

 

 

54.3

MEC301

Máy nâng chuyển

(2)

 

 

 

54.4

MEC595

Tự động hóa quá trình sản xuất cán

(3)

 

 

 

54.5

MEC596

Mô phỏng số quá trình biến dạng

(3)

 

 

 

54.6

MEC519

Các ứng dụng của CAD

(3)

TH

 

 

54.7

MEC418

Luyện kim đại cương

(2)

 

 

 

54.8

MEC420

Thiết bị luyện Gang – Thép

3

 

 

 

54.9

MEC544

Đồ án Thiết bị luyện thép

(1)

 

 

 

55

MEC597

TTTN chuyên ngành Cơ khí Luyện kim – Cán thép

5

Cơ sở sản xuất   ngoài trường

 

 

 

56

MEC598

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Cơ khí Luyện kim – Cán thép

7

Khoa Cơ khí

 

 

 

 

 

Tổng cộng

38

 

 

 

 

 

 

Cộng I + II

154