Khung chương trình chuyên ngành Cơ khí động lực

Cập nhật lúc: 08:28 ngày 12/11/2013 | Lượt xem: 1492

 

 

STT

Mã số   HP

Tên học phần

Số TC

Khoa, Trung tâm

TN, TH

Ghi chú

 
 
 

I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

 

1. Khối kiến thức bắt buộc

 

1

BAS114

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 1

2

Bộ môn Lý luận chính trị

 

 

 

2

BAS113

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa MLN 2

3

 

 

 

3

BAS110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

4

BAS101

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

5

BAS108

Đại số tuyến tính

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

6

BAS109

Giải tích 1

4

 

 

 

7

BAS205

Giải tích 2

4

 

 

 

8

ENG103

Elementary

3

Khoa Quốc tế

 

 

 

9

ENG202

Pre-Intermediate 2

3

 

 

 

10

ENG301

Intermediate 1

3

 

 

 

11

BAS111

Vật lý 1

3

Khoa Khoa học cơ bản

 

 

 

12

BAS112

Vật lý 2

3

TN

 

 

13

BAS102

Giáo dục thể chất 1

 

 

 

 

14

BAS103

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

 

15

BAS206

Giáo dục thể chất 3

 

 

 

 

16

BAS104

Hóa đại cương

3

Khoa XD&MT

TN

 

 

17

 

Giáo dục quốc phòng

 

TTGDQP

 

5 tuần

 

18

FIM501

Quản trị doanh nghiệp CN

2

Khoa KTCN

 

 

 

19

FIM207

Pháp luật đại cương

2

 

 

 

 

 

Tổng

43

 

 

 

 

20

Khối kiến thức tự chọn VH-XH-MT     (chọn 1 trong 2 học phần)

2

 

 

 

 

20.1

FIM101

Môi trường và Con người

(2)

Khoa XD&MT

 

 

 

20.2

PED101

Logic

(2)

Khoa SPKT

 

 

 

 

 

Tổng

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

45

 

 

 

 

II. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1. Khối kiến thức cơ sở

 

21

MEC201

Đại cương về kỹ thuật            

3

Khoa Cơ khí

 

 

 

22

MEC101

Vẽ kỹ thuật

3

 

 

 

23

MEC204

Cơ kỹ thuật 1

3

 

 

 

24

MEC202

Các quá trình gia công              

3

 

 

 

25

BAS401

Cơ học Chất lỏng                   

3

TN

 

 

26

MEC307

Vẽ kỹ thuật cơ khí

2

 

 

 

27

MEC317

Đồ án chi tiết máy

1

 

 

 

28

MEC447

Công nghệ Chế tạo phôi

2

 

 

 

29

MEC319

Máy và dụng cụ

4

 

 

 

30

MEC441

Công nghệ Chế tạo tạo máy 1

3

 

 

 

31

MEC408

Cơ điện tử

3

 

 

 

32

MEC205

Cơ kỹ thuật 2

2

 

 

 

33

BAS301

Nhiệt Động lực học

3

 

 

 

34

MEC203

Cơ học vật  liệu

3

Khoa Cơ khí

TN

 

 

35

MEC303

Nguyên lý máy

3

 

 

 

36

MEC318

Dung sai và đo lường

3

 

 

 

37

MEC316

Chi tiết máy

4

 

 

 

38

MEC304

Vật liệu kỹ thuật

3

TN

 

 

39

TEE203

Lập trình trong kỹ thuật

3

Khoa Điện tử

TH

 

 

40

TEE301

Kỹ thuật đo lường 1

2

TH

 

 

41

ELE205

Kỹ thuật điện đại cương

4

Khoa điện

 

 

 

42

ELE308

Lý thuyết điều khiển tự động

4

 

 

 

43

LAB306

Thí nghiệm Cơ sở Cơ khí

2

TT thí nghiệm

 

 

 

44

WSH303

Thực tập công nghệ

2

TT thực nghiệm

 

3 tuần

 

45

WSH411

Thực tập công nhân chuyên ngành

3

 

4,5 tuần

 

 

 

Tổng cộng

71

 

 

 

 

2. Khối kiến thức riêng chuyên ngành Cơ khí Động lực

 

46

AUE 302

Lý thuyết  động cơ đốt trong

2

Bộ môn Kỹ thuật ô tô & máy động lực

 

 

 

47

AUE 201

Cấu tạo động cơ đốt trong

3

TH

TH

 

48

AUE313

Lý thuyết Ô tô - Máy kéo

3

 

 

 

49

AUE312

Cấu tạo Ô tô - Máy kéo

3

TH

 

 

50

AUE314

Tính toán thiết kế Ô tô - Máy kéo

2

 

 

 

51

AUE404

Kiểm định và chẩn đoán Ô tô – Máy kéo

2

 

 

 

52

AUE316

Trang bị thuỷ khí trên Ô tô – Máy kéo

2

 

 

 

 

AUE453

Tính toán thiết kế động cơ đốt trong

2

 

 

 

53

AUE315

Hệ thống điện và Điều khiển tự động trên Ô tô – Máy kéo

3

TH

 

 

54

AUE502

Đồ án Động cơ

1

 

 

 

55

AUE417

Đồ án Ô tô

1

 

 

 

56

 

Tự chọn kỹ thuật 1                     (Chọn 1 trong 5 học phần)

2

 

 

 

 

56.1

AUE 403

Hệ thống phun nhiên liệu

(2)

Bộ môn Kỹ thuật ô tô & máy động lực

TH

 

 

56.2

AUE 512

Tăng áp cho ĐCĐT

(2)

 

 

 

56.3

AUE 408

Nhiên liệu và dầu mỡ bôi trơn

(2)

TH

 

 

56.4

AUE 419

Kỹ thuật ô tô chuyên dùng

(2)

 

 

 

56.5

AUE 4112

Kỹ thuật thiết kế tiên tiến trên ô tô

(2)

TH

 

 

57

AUE414

Thực tập tốt nghiệp

5

Cơ sở sản xuất   ngoài trường

 

 

 

58

AUE4113

Đồ án tốt nghiệp chuyên ngành Cơ khí động lực hoặc tự chọn kỹ thuật 2 (chọn 3 trong 6 học phần)

7

Bộ môn Kỹ thuật ô tô & máy động lực

 

 

 

58.1

AUE 405

Khí xả ô tô và ô nhiễm môi trường

(2)

Bộ môn Kỹ thuật ô tô & máy động lực

 

 

 

58.2

AUE 4110

 Ô tô sử dụng năng lượng mới

(2)

 

 

 

58.3

AUE 418

Khung vỏ ô tô

(2)

 

 

 

58.4

AUE 5107

Công nghệ bảo dưỡng và sửa chữa ô tô

(3)

 

 

 

58.5

AUE 4111

Công nghệ lắp ráp ôtô

(2)

Bộ môn Kỹ thuật ô tô & máy động lực

 

 

 

58.6

AUE 5109

Dao động và ổn định hướng của ô tô

(3)

 

 

 

 

 

Tổng cộng

38

 

 

 

 

 

 

Cộng I + II

154