CHÀO MỪNG 51 NĂM NGÀY TRUYỀN THỐNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP (06/12/1965 - 06/12/2016)

SỰ KHÁC BIỆT TRONG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 

1. Trường dẫn đầu khối không chuyên cả nước về trình độ tiếng Anh của giảng viên và sinh viên

- 95% giảng viên đạt Toefl-ITP 450 trở lên trong đó 62% đạt Toefl-ITP 500 trở lên.

- Từ tháng 4/2015 đến nay 2827 sinh viên đạt Toefl-ITP400 đến Toefl-ITP620.

- Chỉ trong 4 năm vừa qua 428 lượt giảng viên, cán bộ viên chức ra nước ngoài công tác, học tập trong đó có 100 lượt giảng viên sang Hoa Kỳ tập huấn và học tiếng Anh.

2. Chương trình và tổ chức đào tạo Hội nhập quốc tế

- 05 chương trình đào tạo giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh:  Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử, Công nghệ thông tin, Kinh doanh Quốc tế.

- Tất cả 26 chương trình đào tạo Hệ đại học đều tham khảo các chương trình đào tạo của Hoa Kỳ, sử dụng 70% giáo trình bằng tiếng Anh của Hoa Kỳ trong giảng dạy và Nghiên cứu khoa học.

3. Nghiên cứu khoa học của sinh viên

- Nghiên cứu khoa học của sinh viên được thực hiện qua các câu lạc bộ theo tinh thần “Kỹ sư Việt Nam phải tạo ra được công nghệ của người Việt Nam”.

- ĐTN tổ chức hơn 20 câu lạc bộ với hơn 1000 thành viên nòng cốt nhằm đưa sinh viên tham gia các hoạt động tập thể.

4. Cơ sở vật chất

- Giảng đường, phòng thí nghiệm, khuôn viên, ký túc xá, dịch vụ hiện đại và tiện ích theo nguyên tắc phục vụ người học tối đa.

- Ký túc xá khép kín với hơn 3000 chỗ ở cho sinh viên.

Hãy lựa chọn trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên là điểm

khởi đầu khác biệt cho tương lai của các em./.

 

ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT VUI LÒNG GHÉ THĂM:

Kết quả đào tạo Đại học

16:19 - 29/10/2014 - Lượt xem:17808

KẾT QỦA ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2013-2014 

ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chương trình đào tạo

Quy mô đào tạo năm học 2013-2014

Kết quả học tập

SV Tốt nghiệp

Năm thứ 1

Năm thứ 2

Năm thứ 3

Năm thứ 4

Năm thứ 5

Bình thường

Khác

1

Kỹ thuật cơ khí (dạy bằng tiếng anh )

55

19

16

21

15

121

5

25

2

Kỹ thuật điện (dạy bằng tiếng anh )

69

28

19

24

14

154

0

0

3

Kỹ thuật cơ khí

314

504

99

93

84

806

288

74

4

Cơ khí chế tạo máy

 

 

395

403

499

1060

237

701

5

Cơ khí Động lực

37

 

53

77

65

172

60

85

6

 Cơ khí luyện kim cán thép

 

 

60

3

26

78

11

64

7

Cơ điện tử  

108

89

74

88

75

395

39

81

8

 Kỹ thuật điện

 

27

87

75

72

-51

312

21

9

Hệ thống điện

 

 

83

83

116

229

53

55

10

Thiết bị điện

 

 

30

39

37

64

42

339

11

Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp

167

317

325

528

337

1444

230

390

12

Kỹ thuật điều khiển

83

 

31

97

113

281

43

125

13

Điện tử viễn thông

144

132

40

40

82

387

51

88

15

Kỹ thuật điện tử

200

326

40

91

112

729

40

79

16

Kỹ thuật máy tính

20

40

19

30

41

114

36

13

17

Kỹ thuật môi trường

48

43

44

31

39

171

34

70

18

Kỹ thuật xây dựng công trình

52

148

157

156

132

449

196

162

19

Kỹ thuật xây dựng công trình GT

 

 

 

 

 

0

0

5

20

Sư phạm kỹ thuật  cơ khí

12

72

 

 

44

84

44

54

21

Sư phạm kỹ thuật  điện

19

23

42

0

72

22

Sư phạm kỹ thuật  tin

 

13

13

0

25

23

Quản lý công nghiệp

34

 

35

67

18

134

20

90

24

Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

42

 

147

59

9

231

26

368

25

Công nghệ gia công cắt gọt

 

 

 

 

 

0

0

0

26

Công nghệ ô tô

 

 

 

 

 

0

0

0

27

Công nghệ kỹ thuật điện

 

 

 

 

 

0

0

0

28

Kỹ thuật Vật liệu

45

 

 

 

18

54

9

1

29

Công nghệ Chế tạo máy

43

54

 

 

 

97

0

0

30

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

84

94

 

 

 

178

0

0

31

Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử

118

154

 

 

 

272

0

0

Tổng số

1675

2047

1754

2024

1984

7708

1776

2987

 

ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC VỪA LÀM VỪA HỌC

STT

Chương trình đào tạo

Quy mô đào tạo năm học 2013-2014

Sinh viên TN

NT5

NT4

NT3

NT2

NT1

1

Cơ khí chế tạo máy

96

107

35

17

 

111

2

Cơ khí Động lực

 

 

 

4

 

 

3

Hệ thống điện

142

154

180

86

 

234

4

Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp

230

73

8

9

 

168

5

Kỹ thuật xây dựng công trình

382

283

231

 

 

187

6

Sư phạm kỹ thuật  tin

 

26

 

 

 

 

7

Kế toán Doanh nghiệp Công nghiệp

96