SỰ KHÁC BIỆT TRONG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

 

1. Trường dẫn đầu khối không chuyên cả nước về trình độ tiếng Anh của giảng viên và sinh viên

- 95% giảng viên đạt Toefl-ITP 450 trở lên trong đó 62% đạt Toefl-ITP 500 trở lên.

- Từ tháng 4/2015 đến nay 2827 sinh viên đạt Toefl-ITP400 đến Toefl-ITP620.

- Chỉ trong 4 năm vừa qua 428 lượt giảng viên, cán bộ viên chức ra nước ngoài công tác, học tập trong đó có 100 lượt giảng viên sang Hoa Kỳ tập huấn và học tiếng Anh.

2. Chương trình và tổ chức đào tạo Hội nhập quốc tế

- 05 chương trình đào tạo giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh:  Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử, Công nghệ thông tin, Kinh doanh Quốc tế.

- Tất cả 26 chương trình đào tạo Hệ đại học đều tham khảo các chương trình đào tạo của Hoa Kỳ, sử dụng 70% giáo trình bằng tiếng Anh của Hoa Kỳ trong giảng dạy và Nghiên cứu khoa học.

3. Nghiên cứu khoa học của sinh viên

- Nghiên cứu khoa học của sinh viên được thực hiện qua các câu lạc bộ theo tinh thần “Kỹ sư Việt Nam phải tạo ra được công nghệ của người Việt Nam”.

- ĐTN tổ chức hơn 20 câu lạc bộ với hơn 1000 thành viên nòng cốt nhằm đưa sinh viên tham gia các hoạt động tập thể.

4. Cơ sở vật chất

- Giảng đường, phòng thí nghiệm, khuôn viên, ký túc xá, dịch vụ hiện đại và tiện ích theo nguyên tắc phục vụ người học tối đa.

- Ký túc xá khép kín với hơn 3000 chỗ ở cho sinh viên.

Hãy lựa chọn trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên là điểm

khởi đầu khác biệt cho tương lai của các em./.

 

ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT VUI LÒNG GHÉ THĂM:

Điểm xét tuyển đại học hệ chính quy của Trường đại học Kỹ thuật Công nghiệp 2015

16:22 - 30/07/2015 - Lượt xem:41838

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 

  ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

Số: 1443 /TB-ĐHTN-HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 Thái Nguyên, ngày  30  tháng 7  năm 2015

 

THÔNG BÁO

 

Về việc xét tuyển đại học, cao đẳng hệ chính quy, đợt 1

đối với thí sinh đăng ký dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia

 

1. Thời gian

- Nhận hồ sơ: Đại học Thái Nguyên nhận hồ sơ từ 7h30 ngày 01/8/2015 đến 17h00 ngày 20/8/2015.

- Rút hồ sơ trả cho thí sinh (nếu thí sinh có nguyện vọng rút hồ sơ đã nộp): Từ ngày 05/8/2015 đến ngày 17/8/2015.

2. Địa điểm và phương thức nhận hồ sơ

- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển 04 nguyện vọng vào tất cả các ngành của các trường thành viên thuộc Đại học Thái Nguyên.

- Đại học Thái Nguyên tổ chức nhận hồ sơ tại Văn phòng Đại học và 08 trường thành viên.  Thí sinh có thể nộp hồ sơ bằng chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp theo nguyên tắc sau:

+ Văn phòng Đại học Thái Nguyên (Địa chỉ Văn phòng Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) nhận hồ sơ cho tất cả các thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành thuộc Đại học Thái Nguyên.

+ Trường thành viên chỉ nhận hồ sơ cho thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào các ngành thuộc trường. (thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào một trường thành viên của Đại học Thái Nguyên vẫn có thể đăng ký các nguyện vọng 2, 3, 4 vào trường thành viên khác thuộc Đại học Thái Nguyên).

3. Hồ sơ xét tuyển

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ghi rõ đợt xét tuyển và điểm của tất cả các môn mà thí sinh đã đăng ký dự thi có đóng dấu đỏ của nơi đăng ký dự thi.

- Phiếu đăng ký xét tuyển ghi rõ đợt xét tuyển, được đăng ký 4 ngành của Đại học Thái Nguyên cho mỗi một đợt xét tuyển.

- 01 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh (nếu có).

Ghi chú: Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất, Hồ sơ gồm

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ghi rõ đợt xét tuyển và điểm của tất cả các môn mà thí sinh đã đăng ký dự thi có đóng dấu đỏ của nơi đăng ký dự thi;

- Giấy báo dự thi môn năng khiếu hoặc Thẻ dự thi môn năng khiếu.

- Bản Photocopycó công chứng Bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;

4. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/01 hồ sơ  (trừ thí sinh đăng ký xét tuyển  ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất).

5. Các ngành và điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

     Điểm tối thiểu tham gia xét tuyển được xác định là tổng điểm 3 môn thi không nhân hệ số và tính cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có)

Tên trường 
Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

Đại học Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Fax: (0280) 3852665
ĐT: (0280)3852650; (0280)3852651; (0280)3753041.
Website: http://www.tnu.edu.vn

DT

 

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DTK

 

 

1,780

 

Hệ Đại học

 

 

 

1,780

 

Kỹ thuật Cơ khí (gồm các chuyên ngành:Thiết kế và chế tạo cơ khí; Cơ khí chế tạo máy; Kỹ thuật gia công tạo hình; Cơ khí động lực; Cơ khí luyện kim cán thép)

 

D520103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

350

16.00

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình tiên tiến)

 

D905218

100

16.00

Kỹ thuật Cơ - Điện tử (Chuyên ngành : Cơ điện tử)

 

D520114

70

17.00

Kỹ thuật Vật liệu (chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu)

 

D520309

50

15.00

Kỹ thuật Điện, Điện tử (gồm các  Chuyên ngành:Hệ thống điện; Thiết bị điện; Kỹ thuật điện)

 

D520201

210

17.00

Kỹ thuật Điện (Chương trình tiên tiến)

 

D905228

100

16.00

Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử;  Điện tử viễn thông)

 

D520207

140

15.00

Kỹ thuật Máy tính (Chuyên ngành: Tin học công nghiệp)

 

D520214

40

15.00

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá (gồm các chuyên ngành: Tự động hóa xí nghiệp công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)

 

D520216

210

16.00

Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

 

D580201

60

15.00

Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành: Công nghệ gia công cắt gọt)

 

D510202

60

15.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)

 

D510301

60

15.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô)

 

D510205

60

15.00

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm Kỹ thuật Cơ khí; Sư phạm Kỹ thuật  Điện; Sư phạm Kỹ thuật  Tin)

 

D140214

40

15.00

Kinh tế công nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)

 

D510604

100

15.00

Quản lý Công nghiệp (chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp)

 

D510601

40

15.00

Kỹ thuật Môi trường (chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường)

 

D520320

60

15.00

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ)

 

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

30

15.00

 

Nơi nhận:

- Các CSGD ĐH thành viên;

- Khoa Ngoại ngữ;

- Khoa Quốc tế;

- Website của ĐHTN (tin nổi bật);

- Lưu: VT, Ban Đào tạo, Ban KT&KĐCLGD.

GIÁM ĐỐC

 

 

(Đã ký)

 

 

 

GS.TS. Đặng Kim Vui