THÔNG BÁO CÔNG KHAI

QUYẾT TOÁN THU - CHI  NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2008

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)

Đơn vị tính: đồng VN

STT

DIỄN GIẢI

Số liệu  báo

quyết toán

Số liệu quyết toán

được phê duyệt

A

TỔNG  NGUỒN THU NĂM 2008

52.217.334.699

52.217.334.699

I

Số dư kinh phí năm trước  chuyển sang 2008

7.758.231.477

7.758.231.477

II

Tổng số thu

38.974.780.699

38.974.780.699

1

Thu phí, lệ phí

32.381.823.252

32.381.823.252

 

- Học phí chính quy

14.289.649.000

14.289.649.000

 

- Học phí không chính quy

17.599.628.052

17.599.628.052

 

- Thu trông xe, nhà ở sinh viên, thanh lư TSCĐ

350.911.200

350.911.200

 

- Thu tuyển sinh, bồi dưỡng lớp NVSP

141.635.000

141.635.000

2

Chi trả lại, chi thanh lư, trích nộp cấp trên

1.165.274.030

1.165.274.030

 

- Trả lại học phí chính quy

155.555.000

155.555.000

 

- Trả lại học phí không chính quy

136.379.867

136.379.867

 

- Trích % cho bên B lớp bồi dưỡng NVSP

2.700.000

2.700.000

 

- Trả tiền nhà ở sinh viên

410.000

410.000

 

- Chi thanh lư ô tô

2.000.000

2.000.000

 

- Trích nộp đại học Thái Nguyên

868.229.163

868.229.163

3

Bổ sung nguồn kinh phí

31.216.549.222

31.216.549.222

4

Ngân sách nhà nước cấp

13.242.554.000

13.242.554.000

 

- Loại 11-01  Nghiên cứu khoa học

518.634.000

518.634.000

 

- Loại 14-09 Đào tạo đại học

12.431.790.000

12.431.790.000

 

- Đào tạo Cao đẳng, đại học

12.272.932.000

12.272.932.000

 

- Thanh tra thi PTTH

158.858.000

158.858.000

 

- Loại 14-10 Đào tạo sau đại học

292.130.000

292.130.000

B

TỔNG CHI TRONG NĂM 2008

51.400.772.999

51.400.772.999

1

LOẠI 11 KHOẢN 01 (NCKH)

591.894.020

591.894.020

Mục 117

Sửa chữa thường xuyên TSCĐ

144.700.000

144.700.000

Mục119

Chi phí chuyên môn

444.979.020

444.979.020

Mục 134

Chi khác

2.215.000

2.215.000

2

LOẠI 14 KHOẢN 09( ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC)

50.516.748.979

50.516.748.979

2.1

Chi cho con người

21.252.184.258

21.252.184.258

Mục 100

Tiền lương

9.820.539.737

9.820.539.737

Mục 100

Tiền công

28.275.000

28.275.000

Mục 102

Phụ cấp lương

4.157.097.681

4.157.097.681

Mục 103

Học bổng

1.127.400.000

1.127.400.000

Mục 106

Các khoản đóng góp

1.983.292.233

1.983.292.233

Mục 108

Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

4.135.579.607

4.135.579.607

2.2

Chi chuyên môn nghiệp vụ

13.856.932.782

13.856.932.782

Mục 109

Thanh toán dịch vụ công cộng

1.194.000.088

1.194.000.088

Mục 110

Vật tư văn pḥng

890.722.924

890.722.924

Mục 111

Thông tin tuyên truyền liên lạc

1.079.478.658

1.079.478.658

Mục 112

Chi hội nghị

57.351.000

57.351.000

Mục 113

Công tác phí

892.021.800

892.021.800

Mục 114

Chi thuê mướn

166.669.000

166.669.000

Mục 115

Chi đoàn ra

686.860.676

686.860.676

Mục 116

Chi đoàn vào

37.462.000

37.462.000

Mục 117

Sửa chữa thường xuyên TSCĐ

630.147.160

630.147.160

Mục119

Chi phí chuyên môn

8.222.219.476

8.222.219.476

2.3

Chi mua sắm tài sản

4.268.346.580

4.268.346.580

Mục 144

Mua tài sản vô h́nh

70.000.000

70.000.000

Mục 145

Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn

2.198.346.580

2.198.346.580

Mục 147

Chi xây lắp

2.000.000.000

2.000.000.000

2.4

Chi khác

11.139.285.359

11.139.285.359

Mục 134

Chi khác

11.139.285.359

11.139.285.359

3

LOẠI 14 KHOẢN 10  ( ĐÀO TẠO SĐH)

292.130.000

292.130.000

Mục 109

Thanh toán dịch vụ công cộng

187.050.000

187.050.000

Mục 113

Công tác phí

5.000.000

5.000.000

Mục 119

Chi phí chuyên môn

100.080.000

100.080.000

 

Tổng thu = 52.217.334.699 đồng VN

 

Tổng chi  = 51.400.772.999 đồng VN

 

Kinh phí chưa sử dụng chuyển sang 2009 :  816.561.700 đồng VN