CÔNG KHAI

DỰ TOÁN CÁC NGUỒN THU – CHI NĂM 2008

            ( Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng NSNN)

 

Đơn vị tính: 1000 Đồng  VN

STT

DIỄN GIẢI

Dự toán

đ­ược giao

Ghi chú

A

TỔNG NGUỒN THU NĂM 2008

54.405.627

 

 

Kinh phí năm 2007chưa sử dụng chuyển sang 2008

7.758.231

 

 

     Dự toán nguồn thu năm 2008:

46.647.396

 

1

Ngân sách nhà n­ước cấp

14.244.396

 

 

     Chi th­ường xuyên

13.320.396

 

 

     Chi đào tạo sau đại học

330.000

 

 

     Chi NCKH

594.000

 

2

Thu học phí chính quy

13.950.000

 

 

     Học phí cao học

250.000

 

 

     Học phí đại học, CĐ, TH

13.700.000

 

3

Thu học phí không chính quy

18.000.000

 

 

 

 

 

4

Thu  phí Kư túc xá

250.000

 

5

Thu  phí trông xe cho sinh viên

93.000

 

6

 Lệ phí tuyển sinh không CQ, đào tạo chứng chỉ

110.000

 

II

Ngân sách CT mục tiêu Đại học  TN quản lư

 

 

 

        Thiết bị đại học:

 

 

 

        Dự án thiết bị thí nghiệm

 

 

 

        Ch­ơng tŕnh sư phạm

 

 

B

DỰ TOÁN CHI NĂM 2008

54.405.627

 

I

Loại 11 khoản 01 ( NCKH)

594.000

 

 

Chi nghiệp vụ chuyên môn

594.000

 

Mục 119

Chi chuyên môn nghiệp vụ

594.000

 

 

 

 

 

II

Loại 14 - 09 ( Đào tạo đại học)

13.320.396

 

1

Chi cho con ng­ười

9.259.207

 

Mục 100

Tiền lư­ơng

5.000.000

 

Mục 101

Tiền công

19.207

 

Mục 102

Phụ cấp lư­ơng

1.100.000

 

Mục 103

Học bổng

1.200.000

 

Mục 105

Phúc lợi tập thể

20.000

 

Mục 106

Các khoản đóng góp

1.120.000

 

Mục 108

Các khoản thanh toán cho cá nhân

800.000

 

 

- Thanh toán giờ giảng ( v­ượt giờ CQ)

800.000

 

2

Chi chuyên môn nghiệp vụ

3.230.000

 

Mục 109

Thanh toán dịch vụ công cộng

1.100.000

 

Mục 110

Vật t­ư văn pḥng

250.000

 

Mục 111

Thông tin tuyên truyền liên lạc

240.000

 

Mục 112

Hội nghị

65.000

 

Mục 113

Công tác phí

150.000

 

Mục 114

Chi thuên m­ớn

85.000

 

Mục 115

Chi đoàn ra

300.000

 

Mục 116

Chi đoàn vào

 

 

Mục 117

Sửa chữa th­ường xuyên TSCĐ

190.000

 

Mục 119

Chi chuyên môn nghiệp vụ

850.000

 

 

- Chi nghiệp vụ chuyên môn

850.000

 

 

- Chi nghiên cứu khoa học

 

 

3

Chi mua sắm sửa chữa

748.189

 

Mục 118

Sửa chữa lớn TSCĐ

 

 

Mục 145

Mua sắm thiết bị thí nghiệm

748.189

 

Mục 147

Chi xây lắp

 

 

4

Chi khác

83.000

 

Mục 134

(Chi tiết theo mục: 134)

83.000

 

 

- Bảo hiểm tài sản và ph­ương tiện

53.000

 

 

- Khánh tiết

30.000

 

 

 - Chi khác

 

 

 

- Nộp thuế tiền trông xe sinh viên

 

 

III

Loại 14 - 10 ( Đào tạo sau đại học)

330.000

 

 

Chi chuyên môn nghiệp vụ

330.000

 

Mục 109

Thanh toán dịch vụ công cộng

190.000

 

Mục 113

Công tác phí

5.000

 

Mục 119

Chi chuyên môn nghiệp vụ

135.000

 

 

 

 

 

IV

Loại 14 - 96 ( Tiền trông xe, nhà ở sinh viên)

343.000

 

1

Chi cho con ngư­ời

180.000

 

Mục 100

Tiền l­ương

150.000

 

Mục 102

Phụ cấp l­ương

30.000

 

2

Chi chuyên môn nghiệp vụ

120.000

 

Mục 119

Chi chuyên môn nghiệp vụ

110.000

 

 

Nộp NSNN

10.000

 

3

Chi mua sắm sửa chữa

43.000

 

Mục 118

Sửa chữa lớn TSCĐ

43.000

 

 

 

 

 

V

Loại 14 - 97 ( Học phí chính quy)

13.950.000

 

1

Chi cho con ng­ời

6.999.559

 

Mục 100

Tiền l­ương

2.755.559

 

Mục 101

Tiền công

30.000

 

Mục 102

Phụ cấp l­ương

1.600.000

 

Mục 103

Học bổng

 

 

Mục 105

Phúc lợi tập thể

 

 

Mục 106

Các khoản đóng góp

700.000

 

Mục 108

Các khoản thanh toán cho cá nhân

1.914.000

 

 

- Thanh toán giờ giảng ( v­ượt giờ CQ)

800.000

 

 

- Thanh toán giờ giảng vừa học vừa làm

 

 

 

- Thanh toán 2% học phí CQ

184.000

 

 

- Thanh toán2% học phí VHVL

300.000

 

 

- Chi quản lư

630.000

 

2

Chi chuyên môn nghiệp vụ

2.030.000

 

Mục 109

Thanh toán dịch vụ công cộng

 

 

Mục 110

Vật t­ư văn pḥng

 

 

Mục 111

Thông tin tuyên truyền liên lạc

 

 

Mục 112

Hội nghị

20.000

 

Mục 113

Công tác phí

 

 

Mục 114

Chi thuên m­ớn

10.000

 

Mục 115

Chi đoàn ra

200.000

 

Mục 116

Chi đoàn vào

 

 

Mục 117

Sửa chữa th­ường xuyên TSCĐ

 

 

Mục 119

Chi chuyên môn nghiệp vụ

1.800.000

 

 

- Chi nghiệp vụ chuyên môn

1.600.000

 

 

- Chi nghiên cứu khoa học

200.000

 

3

Chi mua sắm sửa chữa

1.000.000

 

Mục 118

Sửa chữa lớn TSCĐ

500.000

 

Mục 145

Mua sắm thiết bị thí nghiệm

 

 

Mục 147

Chi xây lắp

500.000

 

4

Chi khác

3.920.441

 

Mục 134

(Chi tiết theo mục: 134)

3.920.441

 

 

- Trích nộp quản lư cấp Đại học Thái Nguyên

3.920.441

 

 

 

 

 

VI

Loại 14 - 98 ( Lệ phí tuyển sinh VLVH)

110.000

 

 

Chi chuyên môn nghiệp vụ

110.000

 

Mục 119

Chi chuyên môn nghiệp vụ

110.000

 

 

 

 

 

VII

Loại 14 - 99 ( Học phí hệ VLVH)

25.758.231

 

1

Chi cho con ng­ười

9.159.800

 

Mục 100

Tiền lư­ơng

2.013.400

 

Mục 101

Tiền công

 

 

Mục 102

Phụ cấp lư­ơng

 

 

Mục 103

Học bổng

 

 

Mục 105

Phúc lợi tập thể

 

 

Mục 106

Các khoản đóng góp

800.000

 

Mục 108

Các khoản thanh toán cho cá nhân

6.346.400

 

 

- Thanh toán giờ giảng ( vư­ợt giờ CQ)

 

 

 

- Thanh toán giờ giảng vừa học vừa làm

5.600.000

 

 

- Thanh toán 2% học phí CQ

 

 

 

- Thanh toán2% học phí VHVL

296.400

 

 

- Chi quản lư

450.000

 

2

Chi chuyên môn nghiệp vụ

1.030.000

 

Mục 109

Thanh toán dịch vụ công cộng

 

 

Mục 110

Vật tư­ văn pḥng

 

 

Mục 111

Thông tin tuyên truyền liên lạc

 

 

Mục 112

Hội nghị

 

 

Mục 113

Công tác phí

600.000

 

Mục 114

Chi thuên m­ớn

 

 

Mục 115

Chi đoàn ra

400.000

 

Mục 116

Chi đoàn vào

30.000

 

Mục 117

Sửa chữa th­ường xuyên TSCĐ

 

 

Mục 119

Chi chuyên môn nghiệp vụ

 

 

3

Chi mua sắm sửa chữa

1.550.416

 

Mục 118

Sửa chữa lớn TSCĐ

 

 

Mục 145

Mua sắm thiết bị thí nghiệm

550.416

 

Mục 147

Chi xây lắp

1.000.000

 

4

Trích nộp cấp trên và các CQ khác

3.595.000

 

 

- Trích nộp ĐHTN

150.000

 

 

- Trích trả TTGDQP

 

 

 

- Trích trả đơn vị liên kết đào tạo 22%

3.000.000

 

 

- Tạo nguồn 3%

445.000

 

5

Trích lập các quỹ

10.423.015

 

Mục 5.1

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

6.363.015

 

Mục 5,2

Quỹ thu nhập tăng thêm( dự kiến 1,2)

2.300.000

 

Mục 5,3

Quỹ phúc lợi, thi đua khen thư­ởng

1.760.000

 

Mục 5,4

Quỹ dự pḥng ổn định thu nhập