STT

DIỄN GIẢI

Số liệu  báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được phê duyệt

A

QUYT TOÁN THU NĂM 2011

108.311.428.942

108.311.428.942

I

Số dư kinh phí năm trước chuyển sang 2011

5.003.708.987

5.003.708.987

II

Tổng số thu

72.507.995.942

72.507.995.942

1

Thu phí, lệ phí

69.104.747.329

69.104.747.329

 

- Học phí chính quy

24.998.849.600

24.998.849.600

 

+) Nghiên cứu sinh

194.125.000

194.125.000

 

+) Học phí cao học

624.525.000

624.525.000

 

+) Học phí chính quy

22.640.167.600

22.640.167.600

 

+) Kinh phí đào tạo

270.500.000

270.500.000

 

+) Cử tuyển

470.397.000

470.397.000

 

+) Học phí CTTT

799.135.000

799.135.000

 

- Học phí không chính quy

41.467.663.655

41.467.663.655

 

+) Hệ 2+2

369.765.235

369.765.235

 

+) Liên kết đào tạo trong trường, ngoài trường

23.316.486.170

23.316.486.170

 

+) Học phí của Chương tŕnh lớp PGSM

8.323.361.000

8.323.361.000

 

+) Kỳ h?

9.458.051.250

9.458.051.250

 

- Thu khác

2.470.861.574

2.470.861.574

 

- Thu trông xe

70.000.000

70.000.000

 

- Thu tiền KTX nhà ở của sinh viên

2.400.500.000

2.400.500.000

 

- Thu lăi ngoại tệ

361.574

361.574

 

- Lệ phí tuyển sinh

167.372.500

167.372.500

2

Chi trả lại, chi thanh lư, trích nộp cấp trên

1.600.460.374

1.600.460.374

 

- Trả lại học phí chính quy, KPĐT

217.599.000

217.599.000

 

- Trả lại học phí không chính quy

15.026.000

15.026.000

 

- Trả tiền HĐ LKĐT với ĐH KH & CN Sơn Đông - TQ

202.269.517

202.269.517

 

- Trả lại tin KTX

85.312.103

85.312.103

 

- Trích nộp cấp trên

1.080.253.754

1.080.253.754

3

Bổ sung nguồn kinh phí

67.504.286.955

67.504.286.955

4

Bổ sung quỹ cơ quan

0

0

5

Ngân sách nhà nước cấp

35.803.433.000

35.803.433.000

 

- Loại 371  Nghiên cứu khoa học

615.680.000

615.680.000

 

- Loại 502 Đào tạo đại học

34.379.753.000

34.379.753.000

 

- Đào tạo Cao đẳng, đại học

34.255.593.000

34.255.593.000

 

- Thanh tra thi PTTH

124.160.000

124.160.000

 

- Loại 503 Đào tạo sau đại học

808.000.000

808.000.000

B

QUYẾT TOÁN CHI NSNN NĂM 2011

102.930.581.847

102.930.581.847

1

LOẠI 371 (NCKH)

615.680.000

615.680.000

Mục 7000

Chi phí chuyên môn

615.680.000

615.680.000

7017

 Chi thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học

615.680.000

615.680.000

2

LOẠI 502 ( ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC)

101.506.901.847

101.506.901.847

2.1

Chi cho con người

52.396.105.928

52.396.105.928

Mục 6000

Tin lương

16.664.465.297

16.664.465.297

6001

Lương ngạch bậc

12.334.216.423

12.334.216.423

6003

Lương hơp đồng dài hạn

4.330.248.874

4.330.248.874

Mục 6050

Tin công

161.100.000

161.100.000

6051

Tiền công hợp đồng theo vụ việc

161.100.000

161.100.000

Mục 6100

Phụ cấp lương

10.781.843.432

10.781.843.432

6101

Phụ cấp chức vụ

452.095.000

452.095.000

6105

Phụ cấp làm đêm

89.655.000

89.655.000

6106

Phụ cấp thêm giờ

6.858.434.418

6.858.434.418

6107

Phụ cấp độc hại, nguy hiểm

53.366.000

53.366.000

6112

Phụ cấp ưu đăi nghề

2.993.784.494

2.993.784.494

6113

Phụ cấp trách nhiệm

136.696.000

136.696.000

6114

Phụ cấp trực

54.000.000

54.000.000

6117

Phụ cấp thâm niên vượt khung

143.812.520

143.812.520

Mục 6150

Học bổng

3.398.429.000

3.398.429.000

6153

Học sinh các trường khác trong nước

2.675.929.000

2.675.929.000

6199

Học bổng khác

722.500.000

722.500.000

Mục 6300

Các khoản đóng góp

3.581.745.044

3.581.745.044

6301

Bảo hiểm xă hội

2.652.271.613

2.652.271.613

6302

Bảo hiểm y tế

454.097.990

454.097.990

6303

Kinh phí công đoàn

331.237.799

331.237.799

6304

Bảo hiểm thất nghiệp

144.137.642

144.137.642

Mục 6400

Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

17.808.523.155

17.808.523.155

6404

Chi chênh thu nhập thực tế so với lương ngạch bậc, chức vụ

13.891.740.531

13.891.740.531

6449

Trợ cấp phụ cấp khác

3.916.782.624

3.916.782.624

2.2

Chi chuyên môn nghiệp vụ

33.993.270.251

33.993.270.251

Mục 6500

Thanh toán dịch vụ công cộng

2.646.362.097

2.646.362.097

6501

Thanh toán tin điện

1.160.445.726

1.160.445.726

6502

Thanh toán tin nước

577.278.596

577.278.596

6503

Thanh toán tiền nhiên liệu

820.268.775

820.268.775

6504

Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường

88.369.000

88.369.000

Mục 6550

Vật tư văn png

4.782.866.395

4.782.866.395

6551

Văn png phẩm

635.194.475

635.194.475

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn pḥng

4.075.974.920

4.075.974.920

6559

Vật tư văn pḥng khác

71.697.000

71.697.000

Mục 6600

Thông tin tuyên truyn liên lạc

670.145.831

670.145.831

6601

Cước phí điện thoại trong nước

142.548.095

142.548.095

6603

Cước phí bưu chính

16.260.917

16.260.917

6606

Tuyên truyn

131.406.100

131.406.100

6607

Quảng cáo

7.072.560

7.072.560

6615

Thuê bao đường điện thoại

162.011

162.011

6617

Cước phí internet, thư viện điện tử

344.337.048

344.337.048

6618

Khoán điện thoại

23.800.000

23.800.000

6649

Chi thông tin tuyên truyn khác

4.559.100

4.559.100

Mục 6650

Chi hội ngh

0

0

Mục 6700

Công tác phí

1.263.426.667

1.263.426.667

6701

Tiền vé máy bay, tầu, xe

889.641.000

889.641.000

6702

Phụ cấp công tác phí

84.710.000

84.710.000

6703

Tin thuê pḥng ngủ

64.805.667

64.805.667

6704

Khoán công tác phí

8.410.000

8.410.000

6749

Công tác phí khác

215.860.000

215.860.000

Mục 6750

Chi thuê mướn

1.477.549.911

1.477.549.911

6751

Thuê phương tiện vận tải

76.200.000

76.200.000

6755

Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài

907.647.911

907.647.911

6757

Thuê lao động trong nước

49.745.000

49.745.000

6799

Chi phí thuê mướn khác

443.957.000

443.957.000

Mục 6800

Chi đoàn ra

1.231.267.283

1.231.267.283

6801

Tiền vé máy bay, tầu, xe

735.041.235

735.041.235

6802

Tiền ăn cho đoàn ra

224.292.048

224.292.048

6803

Tiền ở cho đoàn ra

237.114.640

237.114.640

6805

Phí và lệ phí có liên quan

34.819.360

34.819.360

Mục 6850

Chi đoàn vào

343.977.015

343.977.015

6851

Tiền vé máy bay, tầu, xe

212.915.477

212.915.477

6852

Tiền ăn cho đoàn vào

40.035.500

40.035.500

6853

Tiền ở cho đoàn vào

13.745.000

13.745.000

6855

Phí và lệ phí có liên quan

7.238.038

7.238.038

6899

Chi đoàn vào khác

70.043.000

70.043.000

Mục 6900

Sửa chữa thường xuyên TSCĐ

1.417.326.225

1.417.326.225

6902

Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô con, ô tô tải

187.003.340

187.003.340

6905

Sửa chữa thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

370.663.720

370.663.720

6907

Sửa chữa nhà cửa

350.666.505

350.666.505

6912

Thiết b tin học

5.296.500

5.296.500

6913

Máy photocopy

128.024.000

128.024.000

6914

Máy fax

280.000

280.000

6917

Bảo tŕ và hoàn thiện phần mềm máy tính

39.200.000

39.200.000

6949

Sửa chữa TSCĐ khác

336.192.160

336.192.160

Mục 7000

Chi phí chuyên môn

20.160.348.827

20.160.348.827

7001

Chi mua hàng hoá, vật tư

558.138.422

558.138.422

7002

Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

37.476.000

37.476.000

7003

Chi mua, in ấn chỉ

4.690.000

4.690.000

7004

Đồng phục, trang phục

12.825.000

12.825.000

7005

Bảo hộ lao động

15.300.000

15.300.000

7006

Sách, tài liệu chuyên môn

434.245.308

434.245.308

7012

Chi thanh toán hợp đồng nghiệp vụ chuyên môn

1.588.155.400

1.588.155.400

7017

Chi thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học

12.000.000

12.000.000

7049

Chi phí chuyên môn khác

17.497.518.697

17.497.518.697

2.3

Chi mua sắm tài sản

2.830.102.900

2.830.102.900

Mục 9050

Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn

2.724.350.000

2.724.350.000

9055

Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

1.942.300.000

1.942.300.000

9057

Nhà cửa

770.000.000

770.000.000

9099

Mua sắm tài sản khác

12.050.000

12.050.000

Mục 9100

Sửa chữa tài sản phục vụ chuyên môn và các CTCSHT

105.752.900

105.752.900

9121

Sửa chữa đường điện, cấp thoát nước

105.752.900

105.752.900

2.4

Chi khác

12.287.422.768

12.287.422.768

Mục 7750

Chi khác

1.671.844.797

1.671.844.797

7751

Chi chênh lệch tỉ giá ngoại tệ

29.874.828

29.874.828

7756

Chi các khoản phí và lệ phí

117.759.600

117.759.600

7757

Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện

31.966.700

31.966.700

7761

Chi tiếp khách

314.774.600

314.774.600

7799

Chi các khoản khác

1.177.469.069

1.177.469.069

Mục 7850

Chi cho công tác Đảng

2.940.000

2.940.000

7851

Chi mua báo, tạp chí của Đảng

298.000

298.000

7852

Chi tổ chức Đại hội Đảng

1.450.000

1.450.000

7899

Chi khác cho công tác Đảng

1.192.000

1.192.000

Mục 7950

Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện KC và SN

     10.612.637.971

   10.612.637.971

7952

Chi lập quỹ phúc lợi

          900.000.000

        900.000.000

7953

Chi lập quỹ khen thưởng

          100.000.000

        100.000.000

7954

Chi lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

       9.612.637.971

     9.612.637.971

3

LOẠI 14 KHOẢN 10  ( ĐÀO TẠO SĐH)

808.000.000

808.000.000

Mục 7000

Chi phí chuyên môn nghiệp vụ

808.000.000

808.000.000

7001

 Chi mua hàng hoá, vật tư

432.208.000

432.208.000

7012

Chi thanh toán hợp đồng nghiệp vụ chuyên môn

133.070.000

133.070.000

7049

Chi phí chuyên môn khác

242.722.000

242.722.000

 

Tổng thu năm 2011:                                                            108.311.428.942 VNĐ

Tổng chi năm 2011:                                                            102.930.581.847 VNĐ

Kinh phí chưa sử dụng chuyển sang năm 2012:      5.380.847.095 VNĐ